Bảng giá dịch vụ Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng giúp người bệnh tham khảo trước chi phí khám chuyên khoa, khám tổng quát, nội soi, chẩn đoán hình ảnh, giường bệnh và một số dịch vụ điều trị khác. Các mức giá trong bài gồm giá BHYT và đơn giá bệnh viện, chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm, tình trạng bệnh, chỉ định của bác sĩ hoặc dịch vụ phát sinh. Người bệnh nên xác nhận lại chi phí trước khi thăm khám để chủ động hơn trong quá trình đi khám.
Bảng giá dịch vụ Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng
Tham khảo bảng giá dịch vụ Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng để chủ động dự trù chi phí khám chữa bệnh, bao gồm khám chuyên khoa, khám yêu cầu và các dịch vụ y tế liên quan. Chi phí thực tế có thể thay đổi theo chỉ định bác sĩ và chính sách của bệnh viện:
Tên | Giá BHYT (VNĐ) | Đơn giá BV (VNĐ) |
Gói khám 6 chuyên khoa | 0 | 300,000 |
Chi phí khám bệnh yêu cầu | 0 | 50,000 |
Dịch vụ khám bệnh tại nhà | 0 | 2,000,000 |
Khám phụ khoa | 0 | 100,000 |
Khám da liễu | 30,500 | 100,000 |
Khám mắt | 30,500 | 100,000 |
Khám ngoại chấn thương chỉnh hình | 30,500 | 100,000 |
Khám ngoại niệu | 30,500 | 100,000 |
Khám ngoại tổng quát | 30,500 | 100,000 |
Khám nhi | 30,500 | 100,000 |
Khám Nội soi Tai Mũi Họng | 30,500 | 270,000 |
Khám Nội soi Tai Mũi Họng (Chuyên gia) | 30,500 | 390,000 |
Khám nội thần kinh | 30,500 | 100,000 |
Khám nội tiết | 30,500 | 100,000 |
Khám nội tiêu hóa | 30,500 | 100,000 |
Khám nội tim mạch | 30,500 | 100,000 |
Khám RHM | 30,500 | 100,000 |
Khám phụ khoa | 30,500 | 100,000 |
Khám Tổng quát | 0 | 300,000 |
Khám tư vấn | 0 | 100,000 |
Khám tai mũi họng | 30,500 | 100,000 |
Khám cấp cứu | 30,500 | 150,000 |
Khám tim mạch trước mổ | 0 | 200,000 |
Khám nội tổng quát | 30,500 | 100,000 |
Khám GS Minh | 0 | 1,000,000 |
Khám phục hồi chức năng | 0 | 100,000 |
Khám mắt theo yêu cầu, người nước ngoài | 0 | 200,000 |
Khám lé (Khám + đo khúc xạ trẻ em) | 0 | 100,000 |
Khám chu phẩu | 0 | 300,000 |
Khám ngoại thần kinh | 30,500 | 100,000 |
Khám nội hô hấp | 30,500 | 100,000 |
Khám yêu cầu bác sĩ | 0 | 250,000 |
Khám ngoại chấn thương chỉnh hình (chuyên gia) | 30,500 | 1,200,000 |
Gói khám VIP | 0 | 500,000 |
Gói khám VIP BHYT | 0 | 400,000 |
Khám covid | 0 | 250,000 |
Khám chuyên gia | 0 | 500,000 |
Khám tư vấn phẫu thuật thẩm mỹ | 0 | 100,000 |
Khám Lasik | 30,500 | 600,000 |
Khám hội chẩn ngoại viện ( BS CKI, Thạc sĩ) | 170,000 | 500,000 |
Khám hội chẩn ngoại viện ( BS CKII, Tiến sĩ) | 170,000 | 800,000 |
Khám hội chẩn trong viện | 0 | 80,000 |
Giường bệnh lưu tại phòng khám 1- 2 tiếng | 0 | 60,000 |
Giường bệnh lưu tại phòng khám 2- 4 tiếng | 0 | 80,000 |
Giường bệnh lưu tại phòng khám 4- 6 tiếng | 0 | 100,000 |
Giường bệnh lưu tại phòng khám 6- 8 tiếng | 0 | 120,000 |
Mổ khám sát lại vết mỗ cũ thoát vị đĩa đệm | 0 | 2,000,000 |
Chụp CT Scanner 256 dãy - Xoang (không thuốc cản quang) | 522,000 | 950,000 |
hu tiền tiêm thuốc cản quang CT | 0 | 600,000 |
In lại (hoặc in thêm) phim CT | 0 | 100,000 |
Thuốc tương phản từ (cho MRI) | 0 | 750,000 |
Dịch vụ đọc kết quả MRI | 0 | 200,000 |
In lại (hoặc in thêm) phim MRI | 0 | 100,000 |
Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - sọ não (không có thuốc tương phản từ) | 1,311,000 | 2,500,000 |
Thuốc tương phản từ (cho MRI) | 0 | 750,000 |
Dịch vụ đọc kết quả MRI | 0 | 200,000 |
In lại (hoặc in thêm) phim MRI | 0 | 100,000 |
Chi phí cộng thêm để thực hiện nội soi dạ dày qua ngã mũi | 0 | 200,000 |
Công hút dịch dạ dày | 0 | 50,000 |
Gói tiền mê NS Dạ dày | 0 | 500,000 |
Gói tiền mê nội soi dạ dày và đại tràng | 0 | 800,000 |
Gói bổ sung nội soi dạ dày qua mũi | 0 | 200,000 |
Công gây mê nội soi dạ dày | 0 | 400,000 |
Nội Soi dạ dày - tá tràng ( thực quản + dạ dày + tá tràng) | 244,000 | 500,000 |
Nội Soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 728,000 | 1,000,000 |
Nội soi dạ dày - tá tràng qua ngã mũi + Clotest, không sinh thiết | 294,000 | 800,000 |
Mở dạ dày ra da qua nội soi tại P. nội soi | 2,697,000 | 4,000,000 |
Siêu âm nội soi thực quản dạ dày | 1,164,000 | 1,500,000 |
Nội soi Thực quản, Dạ dày, Tá tràng có thực hiện Clo test, không sinh thiết | 294,000 | 600,000 |
Nội soi Thực quản, Dạ dày, Tá tràng có sinh thiết | 433,000 | 650,000 |
Nội soi dạ dày - tá tràng qua ngã mũi + Clotest, có sinh thiết | 433,000 | 800,000 |
Nội soi dạ dày clip cầm máu | 728,000 | 1,000,000 |
Nội soi Dạ dày + tiêm cầm máu | 728,000 | 1,000,000 |
Nội soi dạ dày cắt 1 polyp | 1,038,000 | 1,038,000 |
Nội soi dạ dày cắt nhiều polyp đơn giản | 1,696,000 | 1,696,000 |
Nội soi dạ dày cắt nhiều polyp phức tạp | 1,696,000 | 2,500,000 |
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 43,900 | 150,000 |
Cắt 2/3 dạ dày không do K | 0 | 6,000,000 |
Cắt toàn bộ dạ dày | 7,266,000 | 9,000,000 |
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng | 1,144,000 | 5,000,000 |
Cắt đoạn dạ dày | 0 | 8,000,000 |
Kinh nghiệm đi khám tại Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng
Khi tham khảo bảng giá dịch vụ Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng, người bệnh nên lưu ý chi phí thực tế có thể phát sinh thêm tùy theo chỉ định như xét nghiệm, chụp chiếu, nội soi hoặc dùng thuốc. Vì vậy, tổng chi phí thường cao hơn giá khám ban đầu.
Trước khi đi khám, nên xác định rõ triệu chứng để chọn đúng chuyên khoa, đồng thời chuẩn bị đầy đủ giấy tờ như CCCD, thẻ BHYT (nếu có), hồ sơ bệnh án cũ và kết quả xét nghiệm trước đó để tiết kiệm thời gian.
Với các dịch vụ như nội soi, chụp CT, MRI hoặc khám theo yêu cầu, người bệnh nên liên hệ trước để được hướng dẫn chuẩn bị (nhịn ăn, đi cùng người thân nếu cần). Ngoài ra, nên đặt lịch trước để chủ động thời gian và hạn chế chờ đợi.
Bảng giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để hiểu rõ hơn về chất lượng dịch vụ, trải nghiệm thực tế và quy trình khám, bạn có thể xem thêm bài Những điều cần biết về Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng
Bảng giá dịch vụ Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng có cố định không?
Bảng giá dịch vụ Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng có thể thay đổi theo từng thời điểm, chính sách của bệnh viện, loại dịch vụ, bác sĩ thực hiện, tình trạng người bệnh và các chỉ định phát sinh trong quá trình thăm khám. Vì vậy, người bệnh nên xem bảng giá như thông tin tham khảo và xác nhận lại chi phí trước khi sử dụng dịch vụ.
Giá BHYT và đơn giá bệnh viện khác nhau như thế nào?
Giá BHYT là mức giá liên quan đến dịch vụ có thể được bảo hiểm y tế xem xét chi trả theo phạm vi và điều kiện áp dụng. Đơn giá bệnh viện là mức giá dịch vụ do bệnh viện niêm yết cho người bệnh sử dụng dịch vụ. Số tiền người bệnh thực trả có thể phụ thuộc vào quyền lợi bảo hiểm, tuyến khám, loại dịch vụ, mức hưởng BHYT và phần chi phí chênh lệch nếu có.
Chi phí khám tại Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng có thể phát sinh thêm những khoản nào?
Ngoài phí khám ban đầu, người bệnh có thể phát sinh thêm chi phí xét nghiệm, siêu âm, chụp X-quang, chụp CT, chụp MRI, nội soi, thuốc, vật tư y tế, thủ thuật, giường bệnh hoặc dịch vụ điều trị nội trú. Các khoản này thường phụ thuộc vào tình trạng sức khỏe và chỉ định cụ thể của bác sĩ sau khi thăm khám.
Giá khám chuyên khoa tại Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng khoảng bao nhiêu?
Theo bảng giá tham khảo, một số dịch vụ khám chuyên khoa như Khám Da liễu, Khám Mắt, Khám Ngoại, Khám Nhi, Khám Nội tổng quát, Khám Tai Mũi Họng, Khám Răng Hàm Mặt hoặc Khám Phụ khoa có đơn giá bệnh viện khoảng 100.000 VNĐ/lượt. Một số dịch vụ khám theo yêu cầu, khám chuyên gia hoặc khám nội soi có mức giá cao hơn.
Giá nội soi tại Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng đã bao gồm tiền mê chưa?
Không phải tất cả dịch vụ nội soi đều bao gồm tiền mê. Trong bảng giá có các mục riêng như gói tiền mê nội soi dạ dày, gói tiền mê nội soi dạ dày và đại tràng, công gây mê nội soi dạ dày hoặc các chi phí bổ sung khác. Vì vậy, nếu có nhu cầu nội soi, người bệnh nên hỏi rõ dịch vụ đã bao gồm tiền mê, Clo test, sinh thiết hoặc các chi phí đi kèm hay chưa.
Chụp CT, MRI có phát sinh thêm chi phí không?
Có thể có. Một số dịch vụ chụp CT hoặc MRI có thể phát sinh thêm chi phí thuốc cản quang, thuốc tương phản từ, đọc kết quả, in phim hoặc in thêm phim nếu người bệnh có nhu cầu. Người bệnh nên hỏi rõ tổng chi phí dự kiến trước khi thực hiện chẩn đoán hình ảnh.
Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng có áp dụng BHYT không?
Bảng giá có ghi nhận cột giá BHYT cho một số dịch vụ. Tuy nhiên, việc áp dụng BHYT còn phụ thuộc vào loại dịch vụ, điều kiện bảo hiểm, giấy tờ người bệnh cung cấp, phạm vi quyền lợi và quy định tại thời điểm khám. Người bệnh nên mang theo thẻ BHYT và giấy tờ tùy thân, đồng thời xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi sử dụng dịch vụ.
Đi khám Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng cần chuẩn bị gì?
Người bệnh nên chuẩn bị giấy tờ tùy thân, thẻ bảo hiểm y tế nếu có, hồ sơ bệnh án cũ, kết quả xét nghiệm, phim chụp, đơn thuốc đang dùng và ghi chú các triệu chứng đang gặp phải. Nếu thực hiện nội soi, chụp chiếu hoặc dịch vụ theo yêu cầu, người bệnh nên liên hệ trước để được hướng dẫn về việc nhịn ăn, chuẩn bị hồ sơ hoặc đi cùng người thân nếu cần.
Có nên đặt lịch trước khi đi khám tại Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng không?
Người bệnh nên đặt lịch trước nếu muốn chủ động thời gian, hạn chế chờ đợi và được hỗ trợ xác nhận thông tin khám phù hợp. Việc đặt lịch trước đặc biệt hữu ích khi người bệnh cần khám chuyên khoa, khám theo yêu cầu, khám chuyên gia hoặc thực hiện các dịch vụ cần chuẩn bị trước như nội soi, chụp CT, MRI.
Làm sao để biết chi phí khám chính xác trước khi đến bệnh viện?
Để biết chi phí khám chính xác hơn, người bệnh nên liên hệ bệnh viện hoặc đặt lịch trước qua Bcare để được hỗ trợ xác nhận thông tin dịch vụ, khung giờ khám và các lưu ý cần chuẩn bị. Tuy nhiên, tổng chi phí thực tế vẫn có thể thay đổi sau khi bác sĩ thăm khám và đưa ra chỉ định phù hợp với tình trạng sức khỏe của từng người bệnh.

![[Cập nhật] Bảng giá phòng nội trú BV Hồng Ngọc mới nhất 2026](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fmedia.bcare.vn%2Fposts%2F2026%2F06%2F18%2F1781765087621-f3q618.jpg&w=1920&q=75)






