Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
  1. Trang chủ
  2. Bài viết
  3. Bảng giá dịch vụ Bệnh Viện Đa khoa Quốc Tế Bắc Hà
Bảng giá dịch vụ Bệnh Viện Đa khoa Quốc Tế Bắc Hà

Bảng giá dịch vụ Bệnh Viện Đa khoa Quốc Tế Bắc Hà

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Bắc Hà là một địa chỉ chăm sóc sức khỏe uy tín với dịch vụ hoàn hảo, đội ngũ bác sỹ giỏi chuyên môn giàu y đức, hệ thống trang thiết bị y tế hiện đại. Để thuận tiện trong việc tra cứu thông tin, dưới đây là bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Bắc Hà:

11 tháng 8, 2023
7 phút đọc
174 lượt xem
Chia sẻ:

1. Bảng giá khám bệnh

STTTên dịch vụ  Gía niêm yết  
1Khám Nội                                                       200,000
2Khám Ngoại                                                        200,000
3Khám Nhi                                                       290,000
4Khám TMH                                                       200,000
5Khám RHM                                                       200,000
6Khám Mắt                                                       200,000
7Khám cấp cứu                                                       350,000
8Khám Thai                                                        200,000
9Khám Sản                                                       200,000
10Nội soi TMH

                                                       250,000

 

2. Bảng giá giường điều trị

STT

Mã Giường

Tên Giường

Đơn giá BH

Đơn giá thường

 
 

1

GB004

Ghế (giường gấp) người nhà

 

250.000,00

 

2

GB24

Giường thẩm mỹ quá 12h đến

 

1.450.000,00

 

3

GB29

Giường điều trị loại 1

 

600.000,00

 

4

GB30

Giường điều trị loại 1 quá 4h đến

 

1.200.000,00

 

5

GB31

Giường điều trị loại 1 quá 12h đến

 

1.750.000,00

 

6

GB32

Giường điều trị loại 2

 

500.000,00

 

7

GB33

Giường điều trị loại 2 quá 4h đến

 

950.000,00

 

8

GB34

Giường điều trị loại 2 quá 12h đến

 

1.550.000,00

 

9

GB35

Phòng yêu cầu

 

1.000.000,00

 

10

GB36

Phòng yêu cầu quá 4h đến

 

1.900.000,00

 

11

GB37

Phòng yêu cầu quá 12h đến

 

3.800.000,00

 

12

GB38

Phòng VIP tiêu chuẩn quá 12h đến

 

5.000.000,00

 

13

GB39

Phòng VIP full dịch vụ quá 12h đến

 

6.000.000,00

 

14

GB40

Giường thẩm mỹ

 

500.000,00

 

15

GB41

Giường thẩm mỹ quá 4h đến

 

950.000,00

 

16

GB42

Giường cho Mẹ của trẻ Sơ sinh điều trị vàng da đến 12h

 

950.000,00

 

17

GB43

Giường cho Mẹ của trẻ Sơ sinh điều trị vàng da từ 12h đến 24h

 

1.550.000,00

 

18

GB44

Phòng VIP tiêu chuẩn

 

1.500.000,00

 

19

GB45

Phòng VIP tiêu chuẩn quá 4h đến

 

2.500.000,00

 

20

GB46

Phòng VIP full dịch vụ

 

2.000.000,00

 

21

GB47

Phòng VIP full dịch vụ quá 4h đến

 

3.000.000,00

 

22

GB49

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng VIP tiêu chuẩn quá 12h đến

 

3.450.000,00

 

23

GB50

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng VIP Full dịch vụ quá 12h đến

 

4.450.000,00

 

24

GB52

Giường người nhà chăm sóc

 

1.800.000,00

 

25

GB53

Giường lưu viện tiêu chuẩn

 

3.500.000,00

 

26

GB55

Giường trước phẫu thuật

 

500.000,00

 

27

GB56

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng VIP tiêu chuẩn

 

1.000.000,00

 

28

GB57

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng VIP tiêu chuẩn quá 4h đến

 

1.550.000,00

 

29

GB58

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng VIP Full dịch vụ

 

1.500.000,00

 

30

GB59

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng VIP Full dịch vụ quá 4h đến

 

2.050.000,00

 

31

GB60

Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân toàn diện

 

600.000,00

 

32

GB61

Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân toàn diện quá 4h đến

 

1.200.000,00

 

33

GB62

Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân toàn diện quá 12h đến

 

1.800.000,00

 

34

GB63

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng yêu cầu

 

500.000,00

 

35

GB64

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng yêu cầu quá 4h đến

 

1.000.000,00

 

36

GB65

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng yêu cầu quá 12h đến

 

2.700.000,00

 

37

GB66

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng yêu cầu

 

500.000,00

 

38

GB67

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng yêu cầu quá 4h đến

 

950.000,00

 

39

GB68

Phụ thu đăng kí chuyển đổi từ giường đơn sang phòng yêu cầu quá 12h đến

 

2.250.000,00

 

40

GB69

Phụ thu đăng kí phòng theo yêu cầu ( Thẩm mỹ)

 

2.350.000,00

 

41

K03.1918

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp - Loại 2

149.100,00

1.550.000,00

 

42

K03.1918.1

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp - Loại 1

149.100,00

1.750.000,00

 

43

K18.1912

Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi - Loại 2

171.100,00

1.550.000,00

 

44

K18.1912.1

Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi - Loại 1

171.100,00

1.750.000,00

 

45

K18.1918

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nhi - Loại 2

149.100,00

1.550.000,00

 

46

K18.1918.1

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nhi - Loại 1

149.100,00

1.750.000,00

 

47

K18.1918.3

Giường chiếu đèn vàng da

149.100,00

200.000,00

 

48

K19.1933

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp - Loại 2

198.300,00

1.550.000,00

 

49

K19.1933.1

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp - Loại 1

198.300,00

1.750.000,00

 

50

K19.1939

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp - Loại 2

175.600,00

1.550.000,00

 

51

K19.1939.1

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp - Loại 1

175.600,00

1.750.000,00

 

52

K19.1945

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp - Loại 2

148.600,00

1.550.000,00

 

53

K19.1945.1

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp - Loại 1

148.600,00

1.750.000,00

 

54

K27.1918

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản - Loại 2

149.100,00

1.550.000,00

 

55

K27.1918.1

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản - Loại 1

149.100,00

1.750.000,00

 

56

K27.1933

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản - Loại 2

198.300,00

1.550.000,00

 

57

K27.1933.1

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản - Loại 1

198.300,00

1.750.000,00

 

58

K27.1939

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản - Loại 2

175.600,00

1.550.000,00

 

59

K27.1939.1

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản - Loại 1

175.600,00

1.750.000,00

 

60

K27.1945

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản - Loại 2

148.600,00

1.550.000,00

 

61

K27.1945.1

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản - Loại 1

148.600,00

1.750.000,00

 

3. Bảng giá nội soi dạ dày, đại tràng

Dịch vụ

Giá BHYT

Giá viện phí

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu

244.000,00

1,700,000

Nội soi trực tràng ống mềm

189.000,00

1,000,000

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

305.000,00

2,000,000

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê

580.000,00

3,500,000

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

408.000,00

2,500,000

Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày

728.000,00

2,160,000

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

728.000,00

2,160,000

Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

294.000,00

2,160,000

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ

243.000,00

600,000

Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

1.696.000,00

4,500,000

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su

243.000,00

600,000

Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết

291.000,00

600,000

Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu

305.000,00

1,000,000

Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa

1.038.000,00

4,500,000

Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp

1.696.000,00

5,000,000

Nội soi hậu môn ống cứng

137.000,00

1,000,000

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết

433.000,00

1,200,000

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

244.000,00

800,000

Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

305.000,00

750,000

Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết

408.000,00

800,000

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

189.000,00

650,000

Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

291.000,00

750,000

Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết

137.000,00

650,000

Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết

189.000,00

750,000

Miễn trừ trách nhiệm

Các bài viết trên Bcare chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

Mục lục

  1. 1. 1. Bảng giá khám bệnh
  2. 2. 2. Bảng giá giường điều trị
  3. 3. 3. Bảng giá nội soi dạ dày, đại tràng

Bài viết liên quan

Chương trình bổ sung Vitamin A Miễn phí cho trẻ 06 - 36 tháng tuổi tại BV Hoàn Mỹ Sài Gòn

Chương trình bổ sung Vitamin A Miễn phí cho trẻ 06 - 36 tháng tuổi tại BV Hoàn Mỹ Sài Gòn

22 tháng 5, 2026
BUỔI CHIA SẺ: BÍ QUYẾT GIỮ CỘT SỐNG KHỎE – HƯỚNG DẪN TẬP LUYỆN CÙNG BÁC SĨ

BUỔI CHIA SẺ: BÍ QUYẾT GIỮ CỘT SỐNG KHỎE – HƯỚNG DẪN TẬP LUYỆN CÙNG BÁC SĨ

7 tháng 5, 2026
Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

16 tháng 4, 2026
Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

15 tháng 4, 2026
Top 7 Bác Sĩ Điều Trị Đau Đầu Chóng Mặt Giỏi Tại Hà Nội

Top 7 Bác Sĩ Điều Trị Đau Đầu Chóng Mặt Giỏi Tại Hà Nội

19 tháng 3, 2026
ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

19 tháng 3, 2026

Cần tư vấn sức khỏe?

Đặt lịch khám với bác sĩ chuyên khoa ngay để được tư vấn và điều trị kịp thời

Hỗ trợ 24/7 • Miễn phí tư vấn

B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Nội dung được kiểm duyệt bởi chuyên gia y tế
Nguyễn Thị Huyền Trang
Nguyễn Thị Huyền Trang
Bác sĩ
Xem hồ sơ chi tiết