Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
  1. Trang chủ
  2. Bài viết
  3. Khoa Tai Mũi Họng Bệnh viện Quốc tế Nam Sài Gòn
Khoa Tai Mũi Họng Bệnh viện Quốc tế Nam Sài Gòn

Khoa Tai Mũi Họng Bệnh viện Quốc tế Nam Sài Gòn

Khoa Tai Mũi Họng của Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn khám và điều trị tất cả các bệnh lý liên quan đến Tai - Mũi - Họng. Hiện tại khoa đã triển khai nhiều loại phẫu thuật từ thường quy đến các phẫu thuật khó, đặc biệt là các kỹ thuật đòi hỏi tính thẩm mỹ cao. Khoa có nhiều bác sĩ đầu ngành với trình độ chuyên môn cao, luôn ưu tiên áp dụng các kỹ thuật tiên tiến cùng với cơ sở vật chất hiện đại sẽ đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của người bệnh ở lĩnh vực Tai - Mũi - Họng.

9 tháng 4, 2024
23 phút đọc
28 lượt xem
Chia sẻ:

Phẫu thuật mũi xoang:

  • Nắn chỉnh hình sống mũi trong chấn thương gãy sống mũi.
  • Phẫu thuật nội soi mũi xoang.
  • Phẫu thuật Nội soi lấy polyp mũi.
  • Phẫu thuật khối u sàn mũi.
  • Phẫu thuật Nội soi chỉnh hình trong tịt lỗ mũi sau bẩm sinh.
  • Phẫu thuật Nội soi lấy răng mọc lệch trong xoang hoặc viêm xoang do răng.
  • Nội soi chỉnh hình vách ngăn.

Phẫu thuật họng:

  • Cắt Amydal, nạo VA không chảy máu bằng máy COBLATOR.
  • U sàn miệng.
  • U thành sau họng.
  • U thành bên miệng.
  • Phẫu thuật chữa ngủ ngáy và ngưng thở khi ngủ.

Phẫu thuật thanh quản:

  • Phẫu thuật nội soi lấy u nang hạ họng thanh quản.
  • Soi treo thanh quản vi phẫu: cắt hạt xơ thanh, Polyp dây thanh, Papilloma thanh quản,…

Cấp cứu tai mũi họng:

  • Nội soi lấy dị vật tai, mũi, họng, thực quản.
  • Nội soi cầm máu mũi.
  • Dẫn lưu áp xe quanh A, dẫn lưu viêm sụn vành tai…
  • Phẫu thuật về tai, đặt ống thông nhĩ, phẫu thuật nội soi vá nhĩ

Phẫu thuật vùng mặt, cổ:

  • Phẫu thuật u nang giáp lưỡi.
  • Rò giáp móng.
  • Phẫu thuật áp xe cạnh cổ do hóc xương thực quản.
  • Phẫu thuật cạnh cổ có dẫn lưu mủ trung thất do biến chứng dị vật thực quản.

Điều trị ngoại trú:

  • Khí dung mũi, xoang, thanh khí phế quản.
  • Làm Proetz điều trị viêm xoang.
  • Làm thuốc tai, làm thuốc thanh quản.

Bảng giá dịch vụ Tai Mũi Họng tại Bệnh viện Quốc tế Nam Sài Gòn

30

KHÁM TAI MŨI HỌNG

Khám Tai mũi họng

Lần

300

300

30,5

31

 

Gói khám và nội soi tai mũi họng

Gói

550

550

-

32

 

Khám Tai mũi họng - CG

Lần

500

500

30,5

33

 

Khám Tai mũi họng - GS/PGS

Lần

500

500

30,5

XXV

TAI MŨI HỌNG

 

 

 

 

 

1

HỌNG THANH QUẢN

Lấy dị vật hạ họng

Lần

400

400

40,8

2

 

Chích áp xe quanh Amidan

Lần

500

500

729

3

 

Sinh thiết u họng miệng

Lần

800

800

126

4

 

Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP )

Lần

8,000,000

12,000,000

4,159,000

5

 

Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator

Lần

6,000,000

10,000,000

2,355,000

6

 

Phẫu thuật cắt u Amydal

Lần

6,000,000

9,000,000

3,771,000

7

 

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

Lần

6,000,000

9,000,000

-

8

 

Nạo VA

Lần

6,000,000

9,000,000

-

9

 

Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản

Lần

6,000,000

9,000,000

790

10

 

Phẫu thuật nạo V.A nội soi

Lần

6,000,000

9,000,000

2,814,000

11

 

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê)

Lần

6,000,000

10,000,000

1,574,000

12

 

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)

Lần

6,000,000

9,000,000

1,574,000

13

 

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)

Lần

6,000,000

9,000,000

954

14

 

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt

Lần

6,000,000

9,000,000

3,002,000

15

 

Phẫu thuật dính mép trước dây thanh

Lần

6,000,000

9,000,000

2,012,000

16

 

Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh

Lần

8,000,000

12,000,000

2,955,000

17

 

Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh ( mỡ/Teflon...)

Lần

8,000,000

12,000,000

2,955,000

18

 

Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh

Lần

6,000,000

9,000,000

2,012,000

19

 

Đốt họng hạt bằng nhiệt

Lần

600

600

79,1

20

 

Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên

Lần

7,000,000

10,500,000

2,012,000

21

 

Phẫu thuật treo sụn phễu

Lần

8,000,000

12,000,000

2,012,000

22

 

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)

Lần

8,000,000

12,000,000

4,159,000

23

 

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer)

Lần

8,000,000

12,000,000

4,159,000

24

 

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser

Lần

8,000,000

12,000,000

4,159,000

25

 

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser

Lần

12,000,000

18,000,000

6,721,000

26

 

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

Lần

8,000,000

12,000,000

5,321,000

27

 

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser

Lần

8,000,000

12,000,000

4,615,000

28

 

Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)

Lần

2,000,000

5,000,000

719

29

 

Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)

Lần

6,000,000

9,000,000

2,012,000

30

 

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây mê

Lần

6,000,000

9,000,000

3,002,000

31

 

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây mê

Lần

6,000,000

9,000,000

1,415,000

32

 

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây mê

Lần

6,000,000

9,000,000

3,002,000

33

 

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây mê

Lần

6,000,000

9,000,000

3,002,000

34

 

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent

Lần

6,000,000

9,000,000

3,002,000

35

 

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent

Lần

6,000,000

9,000,000

3,002,000

36

 

Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent

Lần

8,000,000

12,000,000

4,159,000

37

 

Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent

Lần

8,000,000

12,000,000

4,159,000

38

 

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

Lần

8,000,000

12,000,000

4,615,000

39

 

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn

Lần

12,000,000

18,000,000

7,148,000

40

 

Nối khí quản tận - tận

Lần

12,000,000

15,000,000

7,944,000

41

 

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

Lần

8,000,000

12,000,000

3,053,000

42

 

Kỹ thuật đặt van phát âm

Lần

2,000,000

2,000,000

-

43

 

Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản

Lần

8,000,000

12,000,000

4,615,000

44

 

Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản sau chấn thương

Lần

8,000,000

12,000,000

-

45

 

Phẫu thuật chỉnh hình khí quản sau chấn thương

Lần

8,000,000

12,000,000

-

46

 

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình khí quản sau chấn thương

Lần

8,000,000

12,000,000

-

47

 

Nội soi nong hẹp thực quản

Lần

6,000,000

9,000,000

2,277,000

48

 

Phẫu thuật cắt u sàn miệng

Lần

6,000,000

9,000,000

1,415,000

49

 

Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má

Lần

6,000,000

9,000,000

954

50

 

Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)

Lần

6,000,000

9,000,000

2,133,000

51

 

Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi

Lần

6,000,000

10,000,000

3,771,000

52

 

Nội soi nong hẹp thực quản có stent

Lần

6,000,000

9,000,000

1,144,000

53

 

Nội soi bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản

Lần

5,000,000

7,000,000

-

54

 

Nội soi bơm rửa khí phế quản

Lần

5,000,000

7,000,000

-

55

 

Phẫu thuật Laser điều trị Amygdale hốc mủ

Lần

6,000,000

9,000,000

-

56

 

Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale

Lần

12,000,000

18,000,000

-

57

 

Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản

Lần

6,000,000

8,000,000

2,814,000

58

 

Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

Lần

500

3,000,000

1,014,000

59

 

Chích áp xe sàn miệng

Lần

500

500

729

60

 

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA

Lần

500

500

-

61

 

Cắt phanh lưỡi

Lần

500

500

295

62

 

Sinh thiết u hạ họng

Lần

800

800

-

63

 

Lấy dị vật họng miệng

Lần

200

200

40,8

64

 

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

Lần

1,500,000

1,500,000

954

65

 

Bơm thuốc thanh quản

Lần

100

100

20,5

66

 

Đặt nội khí quản

Lần

1,000,000

1,000,000

568

67

 

Thay canuyn

Lần

600

600

247

68

 

Khí dung mũi họng

Lần

100

100

20,4

69

 

Chích áp xe thành sau họng gây mê

Lần

8,000,000

10,000,000

729

70

 

Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản

Lần

3,000,000

3,000,000

954

71

 

Nội soi hoạt nghiệm thanh quản

Lần

250

250

-

72

 

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

Lần

200

200

290

73

 

Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

Lần

250

250

290

74

 

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Lần

300

2,000,000

513

75

 

Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê

Lần

500

500

513

76

 

Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Lần

400

2,000,000

513

77

 

Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê

Lần

500

500

513

78

 

Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

Lần

2,000,000

2,000,000

244

79

 

Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

Lần

2,000,000

2,000,000

244

80

 

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Lần

2,000,000

2,000,000

703

81

 

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê

Lần

2,000,000

2,000,000

723

82

 

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Lần

2,000,000

2,000,000

703

83

 

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê

Lần

2,000,000

2,000,000

723

84

 

Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

Lần

200

200

508

85

 

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Lần

250

250

508

86

 

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê

Lần

300

300

703

87

 

Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê

Lần

500

500

865

88

 

Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Lần

300

300

508

89

 

Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Lần

2,000,000

2,000,000

513

90

 

Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

Lần

2,000,000

2,000,000

865

91

 

Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Lần

2,000,000

2,000,000

865

92

 

Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Lần

2,000,000

2,000,000

865

93

 

Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê

Lần

2,000,000

2,000,000

865

94

 

Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Lần

2,000,000

2,000,000

865

95

 

Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Lần

2,000,000

2,000,000

865

96

 

Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

Lần

2,000,000

2,000,000

1,461,000

97

 

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây mê

Lần

3,000,000

3,000,000

753

98

 

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Lần

2,000,000

2,000,000

3,261,000

99

 

Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây mê

Lần

4,000,000

4,000,000

3,261,000

100

 

Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Lần

3,000,000

3,000,000

1,761,000

101

 

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây mê

Lần

4,000,000

4,000,000

1,133,000

102

 

Phẫu thuật cắt Amidan gây mê

Lần

6,000,000

10,000,000

1,085,000

103

 

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)

Lần

8,000,000

12,000,000

2,955,000

104

MŨI XOANG

Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang

Lần

7,000,000

10,500,000

3,188,000

105

 

TMH - Hút mũi

Lần

70

70

-

106

 

TMH - Hút mũi + Bơm rửa xoang

Lần

200

200

-

107

 

TMH - Hút dịch xoang

Lần

400

400

-

108

 

TMH - Khí dung + thuốc

Lần

150

150

-

109

 

TMH - Lấy dị vật Amidan/Mũi/Tai

Lần

250

250

-

110

 

Nội soi tai mũi họng ống cứng

 

200

200

-

111

 

Nội soi tai mũi họng ống mềm

Lần

250

250

-

112

 

Đốt điện cuốn mũi dưới

Lần

2,000,000

2,000,000

673

113

 

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

Lần

8,000,000

12,000,000

3,188,000

114

 

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

Lần

8,000,000

12,000,000

3,873,000

115

 

TMH - Xông họng/ mũi + thuốc

Lần

100

100

-

116

 

Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne

Lần

8,000,000

12,000,000

-

117

 

Phẫu thuật nội soi vùng chân bướm hàm

Lần

10,000,000

15,000,000

-

118

 

Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái

Lần

8,000,000

12,000,000

2,750,000

119

 

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

Lần

8,000,000

12,000,000

3,424,000

120

 

Phẫu thuật thắt động mạch sàng

Lần

8,000,000

12,000,000

1,415,000

121

 

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng

Lần

8,000,000

12,000,000

2,750,000

122

 

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt

Lần

8,000,000

12,000,000

1,415,000

123

 

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

Lần

8,000,000

12,000,000

5,628,000

124

 

Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác

Lần

8,000,000

12,000,000

5,628,000

125

 

Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi

Lần

8,000,000

12,000,000

5,336,000

126

 

Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi

Lần

10,000,000

15,000,000

7,170,000

127

 

Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)

Lần

8,000,000

12,000,000

2,777,000

128

 

Phẫu thuật nội soi mở xoang trán

Lần

8,000,000

12,000,000

3,873,000

129

 

Phẫu thuật nạo sàng hàm

Lần

8,000,000

12,000,000

-

130

 

Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng

Lần

8,000,000

12,000,000

2,955,000

131

 

Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm

Lần

8,000,000

12,000,000

2,955,000

132

 

Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm

Lần

8,000,000

12,000,000

3,873,000

133

 

Cắt Polyp mũi

Lần

2,000,000

3,500,000

663

134

 

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

Lần

8,000,000

12,000,000

663

135

 

Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser

Lần

8,000,000

12,000,000

3,053,000

136

 

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa

Lần

8,000,000

12,000,000

-

137

 

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

Lần

12,000,000

18,000,000

8,042,000

138

 

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang

Lần

8,000,000

12,000,000

4,922,000

139

 

Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi

Lần

8,000,000

12,000,000

1,415,000

140

 

Phẫu thuật ung thư sàng hàm

Lần

10,000,000

15,000,000

6,068,000

141

 

Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm

Lần

10,000,000

15,000,000

6,788,000

142

 

Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi

Lần

10,000,000

15,000,000

6,068,000

143

 

Phẫu thuật mở cạnh mũi

Lần

8,000,000

12,000,000

4,922,000

144

 

Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang

Lần

12,000,000

18,000,000

9,019,000

145

 

Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài

Lần

10,000,000

15,000,000

6,788,000

146

 

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng

Lần

12,000,000

18,000,000

8,559,000

147

 

Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng

Lần

8,000,000

12,000,000

2,814,000

148

 

Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi

Lần

10,000,000

15,000,000

5,455,000

149

 

Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác

Lần

12,000,000

18,000,000

7,170,000

150

 

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

Lần

6,000,000

9,000,000

2,750,000

151

 

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang

Lần

6,000,000

9,000,000

1,574,000

152

 

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi

Lần

6,000,000

9,000,000

1,415,000

153

 

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser

Lần

6,000,000

9,000,000

1,415,000

154

 

Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh

Lần

8,000,000

12,000,000

3,873,000

155

 

Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi

Lần

8,000,000

12,000,000

3,873,000

156

 

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa

Lần

8,000,000

12,000,000

3,873,000

157

 

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

Lần

8,000,000

12,000,000

3,873,000

158

 

Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator)

Lần

8,000,000

12,000,000

3,873,000

159

 

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser

Lần

8,000,000

12,000,000

3,873,000

160

 

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới

Lần

8,000,000

12,000,000

3,873,000

161

 

Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

Lần

8,000,000

12,000,000

3,188,000

162

 

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi

Lần

8,000,000

12,000,000

3,188,000

163

 

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

Lần

8,000,000

12,000,000

3,188,000

164

 

Phẫu thuật chấn thương xoang trán

Lần

10,000,000

15,000,000

5,336,000

165

 

Khoan xoang trán

Lần

10,000,000

15,000,000

-

166

 

Phẫu thuật vỡ xoang hàm

Lần

10,000,000

15,000,000

5,336,000

167

 

Phẫu thuật mở xoang hàm

Lần

6,000,000

9,000,000

1,415,000

168

 

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm

Lần

8,000,000

20,000,000

5,336,000

169

 

Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên

Lần

8,000,000

12,000,000

-

170

 

Phẫu thuật chấn thương xương gò má

Lần

8,000,000

12,000,000

-

171

 

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

Lần

8,000,000

12,000,000

8,042,000

172

 

Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương

Lần

6,000,000

9,000,000

2,672,000

173

 

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

Lần

8,000,000

12,000,000

5,336,000

174

 

Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc

Lần

7,000,000

10,500,000

1,415,000

175

 

Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ

Lần

7,000,000

10,500,000

1,415,000

176

 

Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

Lần

6,000,000

8,000,000

954

177

 

Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

Lần

6,000,000

8,000,000

954

178

 

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê

Lần

8,000,000

10,000,000

278

179

 

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

Lần

2,000,000

2,000,000

673

180

 

Bẻ cuốn mũi

Lần

600

600

133

181

 

Nội soi bẻ cuốn mũi dưới

Lần

1,500,000

1,500,000

893

182

 

Nội soi bẻ cuốn mũi dưới gây mê

Lần

6,000,000

8,000,000

-

183

 

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

Lần

6,000,000

9,000,000

2,672,000

184

 

Sinh thiết hốc mũi

Lần

600

600

126

185

 

Nội soi sinh thiết u hốc mũi

Lần

500

500

290

186

 

Nội soi sinh thiết u vòm

Lần

600

600

1,559,000

187

 

Chọc rửa xoang hàm

Lần

700

700

278

188

 

Phương pháp Proetz

Lần

150

150

57,6

189

 

Nhét bấc mũi sau

Lần

500

500

116

190

 

Nhét bấc mũi trước

Lần

300

300

116

191

 

Cầm máu mũi bằng Merocel

Lần

400

400

275

192

 

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

Lần

500

1,000,000

673

193

 

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê

 

300

300

194

194

 

Nội soi lấy dị vật mũi gây mê

Lần

2,000,000

3,000,000

673

195

 

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

Lần

500

500

-

196

 

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

Lần

200

200

140

197

TAI - TAI THẦN KINH

Làm thuốc tai

Lần

50

100

20,5

198

 

TMH - Rửa tai

Lần

100

100

-

199

 

TMH - Lấy ráy tai

Lần

100

100

-

200

 

Chích nhọt ống tai ngoài

Lần

500

500

-

201

 

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài

Lần

8,000,000

12,000,000

1,990,000

202

 

Chích rạch màng nhĩ

Lần

1,000,000

1,000,000

61,2

203

 

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

Lần

6,000,000

8,000,000

3,040,000

204

 

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

Lần

100

100

62,9

205

 

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

Lần

8,000,000

12,000,000

3,040,000

206

 

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

Lần

8,000,000

12,000,000

-

207

 

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

Lần

8,000,000

12,000,000

3,040,000

208

 

Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV

Lần

8,000,000

12,000,000

5,209,000

209

 

Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ

Lần

7,000,000

10,000,000

3,720,000

210

 

Vá nhĩ đơn thuần

Lần

8,000,000

12,000,000

3,720,000

211

 

Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm

Lần

8,000,000

12,000,000

3,720,000

212

 

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV

Lần

8,000,000

12,000,000

-

213

 

Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử)

Lần

15,000,000

20,000,000

-

214

 

Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA)

Lần

8,000,000

10,000,000

-

215

 

Phẫu thuật khoét mê nhĩ

Lần

10,000,000

15,000,000

6,065,000

216

 

Phẫu thuật mở túi nội dịch

Lần

10,000,000

15,000,000

5,209,000

217

 

Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ

Lần

10,000,000

15,000,000

6,065,000

218

 

Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai

Lần

10,000,000

15,000,000

7,170,000

219

 

Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá

Lần

8,000,000

12,000,000

4,390,000

220

 

Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII

Lần

10,000,000

15,000,000

6,065,000

221

 

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

Lần

12,000,000

18,000,000

7,788,000

222

 

Phẫu thuật giảm áp dây VII

Lần

10,000,000

15,000,000

7,011,000

223

 

Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII

Lần

10,000,000

15,000,000

6,065,000

224

 

Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

Lần

10,000,000

15,000,000

6,065,000

225

 

Phẫu thuật dẫn lưu não thất

Lần

8,000,000

12,000,000

4,122,000

226

 

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai

Lần

10,000,000

15,000,000

5,937,000

227

 

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

Lần

8,000,000

12,000,000

5,215,000

228

 

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

Lần

8,000,000

12,000,000

5,215,000

229

 

Phẫu thuật xương chũm trong áp xe não do tai

Lần

8,000,000

12,000,000

-

230

 

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

Lần

8,000,000

12,000,000

5,209,000

231

 

Phẫu thuật xương chũm đơn thuần

Lần

6,000,000

9,000,000

3,720,000

232

 

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

Lần

8,000,000

12,000,000

5,215,000

233

 

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm

Lần

8,000,000

12,000,000

4,948,000

234

 

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên

Lần

8,000,000

12,000,000

5,215,000

235

 

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên

Lần

8,000,000

12,000,000

4,948,000

236

 

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

Lần

8,000,000

12,000,000

5,215,000

237

 

Mở sào bào

Lần

6,000,000

9,000,000

3,720,000

238

 

Mở sào bào - thượng nhĩ

Lần

6,000,000

9,000,000

3,720,000

239

 

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

Lần

12,000,000

15,000,000

5,916,000

240

 

Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con

Lần

8,000,000

12,000,000

3,720,000

241

 

Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật

Lần

6,000,000

9,000,000

1,415,000

242

 

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

Lần

8,000,000

12,000,000

3,040,000

243

 

Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ

Lần

10,000,000

15,000,000

6,065,000

244

 

Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh

Lần

10,000,000

15,000,000

7,539,000

245

 

Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản

Lần

8,000,000

12,000,000

-

246

 

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài

Lần

8,000,000

12,000,000

3,720,000

247

 

Phẫu thuật rạch/cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai

Lần

3,000,000

5,000,000

-

248

 

Khâu vết rách vành tai

Lần

1,000,000

1,000,000

178

249

 

Bơm hơi vòi nhĩ

Lần

200

200

115

250

 

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

Lần

1,500,000

2,300,000

954

251

 

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

Lần

500

1,000,000

514

252

 

Nội soi lấy dị vật tai gây mê

Lần

2,000,000

3,000,000

514

253

 

Chọc hút dịch vành tai

Lần

500

500

52,6

254

 

Đo thính lực sơ bộ

Lần

100

100

-

255

 

Đo thính lực hoàn chỉnh

Lần

100

100

-

256

VÙNG ĐẦU CỔ

Khâu vết thương đơn giản

Lần

2,000,000

5,000,000

237

257

 

Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ

Lần

8,000,000

12,000,000

2,973,000

258

 

Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài

Lần

8,000,000

12,000,000

2,012,000

259

 

Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong

Lần

8,000,000

12,000,000

2,012,000

260

 

Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ

Lần

8,000,000

12,000,000

3,424,000

261

 

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)

Lần

10,000,000

15,000,000

7,788,000

262

 

Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm

Lần

10,000,000

15,000,000

7,788,000

263

 

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

Lần

10,000,000

15,000,000

3,424,000

264

 

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo

Lần

10,000,000

15,000,000

6,788,000

265

 

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo

Lần

10,000,000

15,000,000

5,659,000

266

 

Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng

Lần

10,000,000

15,000,000

5,659,000

267

 

Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu bằng vạt cơ – niêm mạc thành sau họng

Lần

10,000,000

15,000,000

-

268

 

Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ

Lần

10,000,000

15,000,000

5,937,000

269

 

Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu sau cắt u ác tính

Lần

10,000,000

15,000,000

5,937,000

270

 

Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính

Lần

10,000,000

15,000,000

5,937,000

271

 

Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tính

Lần

10,000,000

15,000,000

5,937,000

272

 

Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần

Lần

10,000,000

15,000,000

5,030,000

273

 

Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình

Lần

10,000,000

15,000,000

5,030,000

274

 

Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần

Lần

12,000,000

18,000,000

6,819,000

275

 

Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

Lần

10,000,000

15,000,000

5,030,000

276

 

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng

Lần

10,000,000

15,000,000

5,030,000

277

 

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn

Lần

10,000,000

15,000,000

5,030,000

278

 

Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

Lần

10,000,000

15,000,000

5,030,000

279

 

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh

Lần

8,000,000

12,000,000

4,615,000

280

 

Nạo vét hạch cổ tiệt căn

Lần

8,000,000

15,000,000

3,817,000

281

 

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

Lần

8,000,000

12,000,000

3,817,000

282

 

Nạo vét hạch cổ chức năng

Lần

8,000,000

12,000,000

3,817,000

283

 

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII

Lần

8,000,000

12,000,000

4,623,000

284

 

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

Lần

8,000,000

15,000,000

4,623,000

285

 

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

Lần

8,000,000

12,000,000

4,623,000

286

 

Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần

Lần

8,000,000

12,000,000

4,166,000

287

 

Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần

Lần

8,000,000

15,000,000

4,166,000

288

 

Phẫu thuật cắt thuỳ giáp

Lần

8,000,000

12,000,000

4,166,000

289

 

Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng

Lần

8,000,000

12,000,000

3,771,000

290

 

Phẫu thuật khối u khoảng bên họng

Lần

8,000,000

12,000,000

5,659,000

291

 

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

Lần

8,000,000

12,000,000

3,002,000

292

 

Phẫu thuật rò sống mũi

Lần

12,000,000

18,000,000

7,175,000

293

 

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

Lần

8,000,000

12,000,000

4,615,000

294

 

Phẫu thuật rò khe mang I

Lần

8,000,000

12,000,000

4,623,000

295

 

Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII

Lần

8,000,000

12,000,000

4,623,000

296

 

Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II

Lần

8,000,000

12,000,000

4,623,000

297

 

Phẫu thuật rò xoang lê

Lần

8,000,000

12,000,000

4,615,000

298

 

Phẫu thuật túi thừa Zenker

Lần

8,000,000

12,000,000

4,159,000

299

 

Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản

Lần

10,000,000

15,000,000

4,159,000

300

 

Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ

Lần

6,000,000

8,000,000

2,814,000

301

 

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

Lần

6,000,000

9,000,000

3,002,000

302

 

Thay băng vết mổ

Lần

170

170

-

303

 

Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

Lần

700

700

186

Miễn trừ trách nhiệm

Các bài viết trên Bcare chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

Bài viết liên quan

Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

16 tháng 4, 2026
Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

15 tháng 4, 2026
5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

19 tháng 3, 2026
ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

19 tháng 3, 2026
Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

19 tháng 3, 2026
Top 7 Bác Sĩ Điều Trị Đau Đầu Chóng Mặt Giỏi Tại Hà Nội

Top 7 Bác Sĩ Điều Trị Đau Đầu Chóng Mặt Giỏi Tại Hà Nội

19 tháng 3, 2026

Cần tư vấn sức khỏe?

Đặt lịch khám với bác sĩ chuyên khoa ngay để được tư vấn và điều trị kịp thời

Hỗ trợ 24/7 • Miễn phí tư vấn

B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Nội dung được kiểm duyệt bởi chuyên gia y tế
Nguyễn Thị Huyền Trang
Nguyễn Thị Huyền Trang
Bác sĩ
Xem hồ sơ chi tiết