English
  1. Trang chủ
  2. Gói khám
  3. Gói Khám sức khoẻ tổng quát Cao Cấp (Vinmec Đà Nẵng)
Đặt lịch khám

Điền thông tin để đặt lịch khám nhanh chóng

Thông tin bệnh nhân
Thời gian khám
Chọn giờ khám
Vui lòng chọn ngày khám trước

Lưu ý: Thời gian khám hiển thị chỉ mang tính tham khảo. Sau khi quý khách đặt lịch, tổng đài sẽ chủ động liên hệ để xác nhận khung giờ khám chính xác.

Thông tin chi tiết Gói Khám sức khoẻ tổng quát Cao Cấp (Vinmec Đà Nẵng)

Thông tin chi tiết Gói Khám sức khoẻ tổng quát Cao Cấp (Vinmec Central Park)

Gói Khám sức khoẻ tổng quát cao cấp với các dịch vụ cơ bản kiểm tra tổng thể sức khỏe của khách hàng: từ thăm khám lâm sàng và cận lâm sàng phát hiện các yếu tố nguy cơ gây bệnh từ đó điều chỉnh, thay đổi nhằm dự phòng không để không xảy ra bệnh.

- Khách hàng được phát hiện có bệnh lý liên quan đến thói quen sinh hoạt, lối sống như bệnh tim mạch, nội tiết chuyển hóa (tăng mỡ máu, đái tháo đường, tăng acid uric), bệnh lý gan mật, tuyến giáp, loãng xương...

- Phát hiện các dị dạng bất thường về não và động mạch não.

- Phát hiện sớm các loại ung thư như ung thư gan, ung thư phổi, ung thư thực quản, dạ dày, đại tràng ung thứ vú và ung thư cổ tử cung - buồng trứng với nữ, ung thư tiền liệt tuyến với nam.

- Gói khám không áp dụng với mục đích khám khám phân loại sức khỏe theo quy định của BYT, khám giám định y khoa, khám để cấp giấy chứng thương, khám bệnh nghề nghiệp, khám work permit.

Danh mục Gói Khám sức khoẻ tổng quát cao cấp

STT

Tên gói

MÃ DV

TÊN DỊCH VỤ

SỐ LƯỢNG

Ghi chú

1

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GD.0004

KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát

1

Khuyên dùng cho người từ 40 tuổi 

2

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GD.0001

KSK_Kiểm tra huyết áp, cân nặng (Điều dưỡng)

1

 

3

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

E17.0132

Khám tai mũi họng với nội soi (có hẹn/ không hẹn)

1

 

4

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

E17.0694

Đo Thính Lực

1

 

5

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GD.0010

KSK_Khám thị lực

1

 

6

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GD.0003

KSK_Kiểm tra thị lực (Điều dưỡng)

1

 

7

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FE.0048

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) [Đo nhãn áp (1 lần)]

1

 

8

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FE.0007

Chụp đáy mắt không huỳnh quang 2 bên

1

 

9

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GD.0002

KSK_Khám kiểm tra răng miệng

1

 

10

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.05.0090

Chụp Xquang răng toàn cảnh

1

 

11

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GD.0008

KSK_Khám da liễu

1

 

12

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GD.0009

KSK_Khám ngoại khoa

1

 

13

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

E12.0050

Khám CK Nội Tim mạch (có hẹn)

1

 

14

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GD.0005

KSK_Khám phụ khoa

 

 

15

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

25.78

Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep

 

 

16

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

25.5137

HPV genotype real-time PCR hệ thống tự động 

 

 

17

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FE.0027

Điện tim thường

1

 

18

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FE.0064

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

1

 

19

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FE.0004

Đo chức năng hô hấp

1

 

20

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FE.0023

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

1

 

21

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.29

Định lượng Calci toàn phần

1

 

22

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.30

Định lượng Calci ion hóa

1

 

23

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.55

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

1

 

24

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.143

Định lượng sắt huyết thanh

1

 

25

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.63

Định lượng Ferritin

1

 

26

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.3051

Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) [Kẽm máu]

1

 

27

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.58

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

1

 

28

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.3104

Định lượng Vitamin A

1

 

29

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

22.88

Định lượng vitamin B12

1

 

30

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.3105

Định lượng Vitamin E

1

 

31

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.20

Đo hoạt độ AST (GOT)

1

 

32

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.19

Đo hoạt độ ALT (GPT)

1

 

33

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

1

 

34

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.27

Định lượng Bilirubin toàn phần

1

 

35

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.25

Định lượng Bilirubin trực tiếp

1

 

36

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.26

Định lượng Bilirubin gián tiếp

1

 

37

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.9

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)

1

 

38

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.41

Định lượng Cholesterol

1

 

39

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.158

Định lượng Triglycerid

1

 

40

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.84

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

1

 

41

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

1

 

42

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.293

Non HDL-Cholesterol

1

 

43

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.133

Định lượng Protein toàn phần

1

 

44

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.7

Định lượng Albumin

1

 

45

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.10

Đo hoạt độ Amylase

1

 

46

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.69

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

1

 

47

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.162

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

1

 

48

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.68

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)

1

 

49

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.51

Định lượng Creatinin

1

 

50

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.166

Định lượng Ure

1

 

51

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.3073

Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR)

1

 

52

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.47

Định lượng Cystatine C

1

 

53

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.294

Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) theo Cystatin C

1

 

54

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.176

Định lượng Axit uric

1

 

55

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.75

Định lượng Glucose

1

 

56

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.83

Định lượng HbA1c

1

 

57

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.42

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)

1

 

58

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.160

Định lượng Troponin T

1

 

59

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.3030

Định lượng  proBNP (NT-proBNP)

1

 

60

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.142

Định lượng RF (Reumatoid Factor)

1

 

61

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.3043

Định lượng CRP

1

 

62

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

24.119

HBsAg miễn dịch tự động

1

 

63

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

24.124

HBsAb định lượng

1

 

64

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

24.129

HBc total miễn dịch tự động

1

 

65

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

24.146

HCV Ab miễn dịch tự động

1

Tại VMTC thay bằng Dv mã 25.5144 - HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

66

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

24.159

HAV total miễn dịch tự động

1

 

67

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

24.157

HAV IgM miễn dịch tự động

1

 

68

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

24.223

EBV Real-time PCR

1

 

69

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

22.121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

1

 

70

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

22.625

Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

1

VMHL, VMHP thay bằng DV mã 23.3041- Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

71

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.206

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

1

 

72

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

30.35

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) [Soi cặn nước tiểu]

1

VMHL thay bằng DV mã 22.624 Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy bán tự động

73

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.111

Định lượng LDH

1

 

74

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.3341

Marker ung thư gan (AFP-L3, AFP và PIVKA)

1

 

75

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.139

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)

1

 

76

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.138

Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

1

 

77

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.32

Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)

 

 

78

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

23.85

Định lượng HE4

 

 

79

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.04.0013

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

1

 

80

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.04.0001

Siêu âm tuyến giáp

1

 

81

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.01.0061

Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

1

Chọn 1 trong 2 dịch vụ - Chi phí vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm

82

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.03.0073

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

1

83

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.04.0095

Siêu âm tử cung buồng trứng 

 

 

84

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.04.0069

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) [Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng]

1

 

85

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.04.0037

Siêu âm doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ (động mạch cảnh)

1

 

86

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.04.0027

Siêu âm tuyến vú hai bên

 

 

87

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.05.0055

Chụp Xquang tuyến vú(2 bên)

 

 

88

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.03.0093

Đánh giá hệ mỡ cơ thể bằng CT Scan

1

VMHL, VMHP thay bằng DV mã FA.03.0089 - Đánh giá hệ mỡ cơ thể bằng máy đo loãng xương

89

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.05.0069

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA

1

 

90

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.01.0041

Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM (Chưa bao gồm thuốc đối quang)

1

Chọn 1 trong 4 dịch vụ/ nhóm dịch vụ dưới đây - Chi phí này vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm:
- Lựa chọn 1: Dịch vụ số 90
- Lựa chọn 2: Dịch vụ số 91 +92+93
- Lựa chọn 3: Dịch vụ số 94
- Lựa chọn 4: Dịch vụ số 95

91

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.01.0046

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (Ổ bụng trên)

1

92

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.01.0017

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (Tiểu khung)

1

93

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.01.0081

Chụp cộng hưởng từ khớp (2 khớp)

1

94

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.03.0012

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân

1

95

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

FA.03.0031

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (chụp động mạch vành)

1

96

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GF.00017

Thuốc cản quang tĩnh mạch trong thăm khám CT (Visipaque 1 lọ -100ml)

1

Thực tế triển khai gói: mặc định chụp CT và MRI không tiêm thuốc, khi thăm khám bác sĩ sẽ đánh giá và chỉ những trường hợp cần thiết mới tiêm thuốc

97

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GF.00004

Thuốc đối quang từ trong thăm khám MRI – 1 lọ - (bơm tay)

1

98

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

E09.0157

Khám CK Nội tiêu hóa (có hẹn)

1

 

99

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

E09.0052

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

1

100

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GF.00059

Nội soi dạ dày có gây mê (VTTH)

1

101

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GF.00075

nội soi dạ dày có gây mê (thuốc)

1

102

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

25.3010

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng, papilla) qua nội soi)

1

103

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GF.00021

Nội soi đại tràng toàn bộ với máy nội soi NBI, có gây mê (VTTH)

1

Chọn 1 trong 2 dịch vụ/ nhóm dịch vụ dưới đây - Chi phí  này vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm:
- Lựa chọn 1: dịch vụ 103 + 104 +105+106
- Lựa chọn 2: dịch vụ 107

104

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

GF.00020

Nội soi đại tràng toàn bộ với máy nội soi NBI có gây mê (Thuốc)

1

105

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

E01.0078

Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm (với máy NBI, có gây mê)

1

106

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

25.3009

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa dưới qua nội soi (đại tràng, trực tràng))

1

107

Gói SKTQ Cao Cấp ( nam)

22.1022

GS - SPOTMAS10 – Tầm soát phát hiện sớm 10 loại ung thư phổ biến

1

1

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GD.0004

KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát

1

 

2

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GD.0001

KSK_Kiểm tra huyết áp, cân nặng (Điều dưỡng)

1

 

3

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

E17.0132

Khám tai mũi họng với nội soi (có hẹn/ không hẹn)

1

 

4

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

E17.0694

Đo Thính Lực

1

 

5

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GD.0010

KSK_Khám thị lực

1

 

6

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GD.0003

KSK_Kiểm tra thị lực (Điều dưỡng)

1

 

7

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FE.0048

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) [Đo nhãn áp (1 lần)]

1

 

8

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FE.0007

Chụp đáy mắt không huỳnh quang 2 bên

1

 

9

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GD.0002

KSK_Khám kiểm tra răng miệng

1

 

10

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.05.0090

Chụp Xquang răng toàn cảnh

1

 

11

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GD.0008

KSK_Khám da liễu

1

 

12

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GD.0009

KSK_Khám ngoại khoa

1

 

13

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

E12.0050

Khám CK Nội Tim mạch (có hẹn)

1

 

14

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GD.0005

KSK_Khám phụ khoa, khám vú

1

 

15

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

25.78

Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep

1

 

16

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

25.5137

HPV genotype real-time PCR hệ thống tự động

1

 

17

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FE.0027

Điện tim thường

1

 

18

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FE.0064

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

1

 

19

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FE.0004

Đo chức năng hô hấp

1

 

20

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FE.0023

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

1

 

21

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.29

Định lượng Calci toàn phần

1

 

22

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.30

Định lượng Calci ion hóa

1

 

23

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.55

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

1

 

24

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.143

Định lượng sắt huyết thanh

1

 

25

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.63

Định lượng Ferritin

1

 

26

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.3051

Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) [Kẽm máu]

1

 

27

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.58

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

1

 

28

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.3104

Định lượng Vitamin A

1

 

29

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

22.88

Định lượng vitamin B12

1

 

30

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.3105

Định lượng Vitamin E

1

 

31

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.20

Đo hoạt độ AST (GOT)

1

 

32

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.19

Đo hoạt độ ALT (GPT)

1

 

33

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

1

 

34

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.27

Định lượng Bilirubin toàn phần

1

 

35

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.25

Định lượng Bilirubin trực tiếp

1

 

36

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.26

Định lượng Bilirubin gián tiếp

1

 

37

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.9

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)

1

 

38

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.41

Định lượng Cholesterol

1

 

39

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.158

Định lượng Triglycerid

1

 

40

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.84

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

1

 

41

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

1

 

42

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.293

Non HDL-Cholesterol

1

 

43

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.133

Định lượng Protein toàn phần

1

 

44

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.7

Định lượng Albumin

1

 

45

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.10

Đo hoạt độ Amylase

1

 

46

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.69

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

1

 

47

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.162

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

1

 

48

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.68

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)

1

 

49

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.51

Định lượng Creatinin

1

 

50

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.166

Định lượng Ure

1

 

51

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.3073

Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR)

1

 

52

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.47

Định lượng Cystatine C

1

 

53

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.294

Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) theo Cystatin C

1

 

54

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.176

Định lượng Axit uric

1

 

55

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.75

Định lượng Glucose

1

 

56

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.83

Định lượng HbA1c

1

 

57

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.42

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)

1

 

58

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.160

Định lượng Troponin T

1

 

59

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.3030

Định lượng  proBNP (NT-proBNP)

1

 

60

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.142

Định lượng RF (Reumatoid Factor)

1

 

61

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.3043

Định lượng CRP

1

 

62

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

24.119

HBsAg miễn dịch tự động

1

 

63

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

24.124

HBsAb định lượng

1

 

64

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

24.129

HBc total miễn dịch tự động

1

 

65

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

24.146

HCV Ab miễn dịch tự động

1

Tại VMTC thay bằng Dv mã 25.5144 - HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

66

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

24.159

HAV total miễn dịch tự động

1

 

67

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

24.157

HAV IgM miễn dịch tự động

1

 

68

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

24.223

EBV Real-time PCR

1

 

69

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

22.121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

1

 

70

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

22.625

Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

1

VMHL, VMHP thay bằng DV mã 23.3041- Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

71

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.206

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

1

 

72

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

30.35

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) [Soi cặn nước tiểu]

1

VMHL thay bằng DV mã 22.624 Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy bán tự động

73

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.111

Định lượng LDH

1

 

74

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.3341

Marker ung thư gan (AFP-L3, AFP và PIVKA)

1

 

75

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.139

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)

 

 

76

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.138

Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

 

 

77

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.32

Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)

1

 

78

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

23.85

Định lượng HE4

1

 

79

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.04.0013

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

1

 

80

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.04.0001

Siêu âm tuyến giáp

1

 

81

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.01.0061

Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

1

Chọn 1 trong 2 dịch vụ - Chi phí vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm

82

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.03.0073

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

1

83

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.04.0095

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng [Siêu âm phụ khoa thường quy]

1

 

84

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.04.0069

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) [Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng]

 

 

85

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.04.0037

Siêu âm doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ (động mạch cảnh)

1

 

86

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.04.0027

Siêu âm tuyến vú hai bên

1

 

87

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.05.0055

Chụp Xquang tuyến vú(2 bên)

1

 

88

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.03.0093

Đánh giá hệ mỡ cơ thể bằng CT Scan

1

VMHL, VMHP thay bằng DV mã FA.03.0089 - Đánh giá hệ mỡ cơ thể bằng máy đo loãng xương

89

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.05.0069

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA

1

 

90

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.01.0041

Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM (Chưa bao gồm thuốc đối quang)

1

Chọn 1 trong 4 dịch vụ/ nhóm dịch vụ dưới đây - Chi phí này vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm:
- Lựa chọn 1: Dịch vụ số 90
- Lựa chọn 2: Dịch vụ số 91 +92+93
- Lựa chọn 3: Dịch vụ số 94
- Lựa chọn 4: Dịch vụ số 95

91

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.01.0046

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (Ổ bụng trên)

1

92

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.01.0017

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (Tiểu khung)

1

93

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.01.0081

Chụp cộng hưởng từ khớp (2 khớp)

1

94

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.03.0012

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân

1

95

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

FA.03.0031

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (chụp động mạch vành)

1

96

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GF.00017

Thuốc cản quang tĩnh mạch trong thăm khám CT (Visipaque 1 lọ -100ml)

1

Thực tế triển khai gói: mặc định chụp CT và MRI không tiêm thuốc, khi thăm khám bác sĩ sẽ đánh giá và chỉ những trường hợp cần thiết mới tiêm thuốc

97

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GF.00004

Thuốc đối quang từ trong thăm khám MRI – 1 lọ - (bơm tay)

1

98

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

E09.0157

Khám CK Nội tiêu hóa (có hẹn)

1

 

99

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

E09.0052

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

1

100

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GF.00059

Nội soi dạ dày có gây mê (VTTH)

1

101

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GF.00075

nội soi dạ dày có gây mê (thuốc)

1

102

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

25.3010

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng, papilla) qua nội soi)

1

103

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GF.00021

Nội soi đại tràng toàn bộ với máy nội soi NBI, có gây mê (VTTH)

1

Chọn 1 trong 2 dịch vụ/ nhóm dịch vụ dưới đây - Chi phí  này vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm:
- Lựa chọn 1: dịch vụ 103 + 104 +105+106
- Lựa chọn 2: dịch vụ 107

104

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

GF.00020

Nội soi đại tràng toàn bộ với máy nội soi NBI có gây mê (Thuốc)

1

105

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

E01.0078

Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm (với máy NBI, có gây mê)

1

106

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

25.3009

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa dưới qua nội soi (đại tràng, trực tràng))

1

107

Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ)

22.1022

GS - SPOTMAS10 – Tầm soát phát hiện sớm 10 loại ung thư phổ biến

1

ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG:

  • Khách hàng vui lòng liên hệ đặt chỗ trước khi đến để được phục vụ tốt nhất.
  • Số lượng áp dụng: 01 gói/01 lần sử dụng/01 người.
  • Phụ thu: KH sử dụng thêm các dịch vụ khác thanh toán tiền theo bảng giá niêm yết tại Bệnh viện.