Giá khám
Điền thông tin để đặt lịch khám nhanh chóng
Thông tin chi tiết Gói Khám sức khoẻ tổng quát Cao Cấp (Vinmec Nha Trang)
Gói khám sức khỏe tổng quát cao cấp tại Vinmec Nha Trang là gói khám sức khỏe chuyên sâu được thiết kế nhằm đánh giá toàn diện tình trạng sức khỏe, phát hiện sớm các yếu tố nguy cơ gây bệnh và tầm soát nhiều bệnh lý nguy hiểm ngay từ giai đoạn đầu. Gói khám kết hợp khám lâm sàng đa chuyên khoa, xét nghiệm chuyên sâu, chẩn đoán hình ảnh hiện đại và các kỹ thuật tầm soát ung thư, giúp khách hàng chủ động bảo vệ sức khỏe lâu dài.
Đây là gói khám phù hợp với người trưởng thành, đặc biệt người từ 40 tuổi trở lên, người có tiền sử gia đình mắc bệnh mạn tính hoặc ung thư, người có lối sống ít vận động, hút thuốc lá, uống rượu bia hoặc mong muốn kiểm tra sức khỏe toàn diện ở mức chuyên sâu.
Danh mục gói khám sức khỏe tổng quát cao cấp Vinmec Nha Trang
Gói khám được xây dựng riêng cho Nam và Nữ, bao gồm hơn 100 danh mục khám, xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh.
STT | Tên gói | MÃ DV | TÊN DỊCH VỤ | SỐ LƯỢNG | Ghi chú |
1 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GD.0004 | KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát | 1 | Khuyên dùng cho người từ 40 tuổi |
2 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GD.0001 | KSK_Kiểm tra huyết áp, cân nặng (Điều dưỡng) | 1 |
|
3 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | E17.0132 | Khám tai mũi họng với nội soi (có hẹn/ không hẹn) | 1 |
|
4 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | E17.0694 | Đo Thính Lực | 1 |
|
5 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GD.0010 | KSK_Khám thị lực | 1 |
|
6 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GD.0003 | KSK_Kiểm tra thị lực (Điều dưỡng) | 1 |
|
7 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FE.0048 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) [Đo nhãn áp (1 lần)] | 1 |
|
8 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FE.0007 | Chụp đáy mắt không huỳnh quang 2 bên | 1 |
|
9 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GD.0002 | KSK_Khám kiểm tra răng miệng | 1 |
|
10 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.05.0090 | Chụp Xquang răng toàn cảnh | 1 |
|
11 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GD.0008 | KSK_Khám da liễu | 1 |
|
12 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GD.0009 | KSK_Khám ngoại khoa | 1 |
|
13 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | E12.0050 | Khám CK Nội Tim mạch (có hẹn) | 1 |
|
14 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GD.0005 | KSK_Khám phụ khoa |
|
|
15 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 25.78 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep |
|
|
16 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 25.5137 | HPV genotype real-time PCR hệ thống tự động |
|
|
17 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FE.0027 | Điện tim thường | 1 |
|
18 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FE.0064 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 1 |
|
19 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FE.0004 | Đo chức năng hô hấp | 1 |
|
20 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FE.0023 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 1 |
|
21 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.29 | Định lượng Calci toàn phần | 1 |
|
22 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.30 | Định lượng Calci ion hóa | 1 |
|
23 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.55 | Định lượng 25OH Vitamin D (D3) | 1 |
|
24 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.143 | Định lượng sắt huyết thanh | 1 |
|
25 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.63 | Định lượng Ferritin | 1 |
|
26 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.3051 | Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) [Kẽm máu] | 1 |
|
27 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.58 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | 1 |
|
28 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.3104 | Định lượng Vitamin A | 1 |
|
29 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 22.88 | Định lượng vitamin B12 | 1 |
|
30 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.3105 | Định lượng Vitamin E | 1 |
|
31 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.20 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 1 |
|
32 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.19 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 1 |
|
33 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.77 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 1 |
|
34 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.27 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 1 |
|
35 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.25 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 1 |
|
36 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.26 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | 1 |
|
37 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.9 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 1 |
|
38 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.41 | Định lượng Cholesterol | 1 |
|
39 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.158 | Định lượng Triglycerid | 1 |
|
40 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.84 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 1 |
|
41 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.112 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 1 |
|
42 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.293 | Non HDL-Cholesterol | 1 |
|
43 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.133 | Định lượng Protein toàn phần | 1 |
|
44 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.7 | Định lượng Albumin | 1 |
|
45 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.10 | Đo hoạt độ Amylase | 1 |
|
46 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.69 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) | 1 |
|
47 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.162 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) | 1 |
|
48 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.68 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) | 1 |
|
49 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.51 | Định lượng Creatinin | 1 |
|
50 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.166 | Định lượng Ure | 1 |
|
51 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.3073 | Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) | 1 |
|
52 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.47 | Định lượng Cystatine C | 1 |
|
53 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.294 | Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) theo Cystatin C | 1 |
|
54 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.176 | Định lượng Axit uric | 1 |
|
55 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.75 | Định lượng Glucose | 1 |
|
56 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.83 | Định lượng HbA1c | 1 |
|
57 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.42 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 1 |
|
58 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.160 | Định lượng Troponin T | 1 |
|
59 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.3030 | Định lượng proBNP (NT-proBNP) | 1 |
|
60 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.142 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 1 |
|
61 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.3043 | Định lượng CRP | 1 |
|
62 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 24.119 | HBsAg miễn dịch tự động | 1 |
|
63 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 24.124 | HBsAb định lượng | 1 |
|
64 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 24.129 | HBc total miễn dịch tự động | 1 |
|
65 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 24.146 | HCV Ab miễn dịch tự động | 1 | Tại VMTC thay bằng Dv mã 25.5144 - HCV Ag/Ab miễn dịch tự động |
66 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 24.159 | HAV total miễn dịch tự động | 1 |
|
67 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 24.157 | HAV IgM miễn dịch tự động | 1 |
|
68 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 24.223 | EBV Real-time PCR | 1 |
|
69 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 22.121 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 1 |
|
70 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 22.625 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn | 1 | VMHL, VMHP thay bằng DV mã 23.3041- Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
71 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.206 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 1 |
|
72 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 30.35 | Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) [Soi cặn nước tiểu] | 1 | VMHL thay bằng DV mã 22.624 Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy bán tự động |
73 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.111 | Định lượng LDH | 1 |
|
74 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.3341 | Marker ung thư gan (AFP-L3, AFP và PIVKA) | 1 |
|
75 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.139 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) | 1 |
|
76 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.138 | Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 1 |
|
77 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.32 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) |
|
|
78 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 23.85 | Định lượng HE4 |
|
|
79 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.04.0013 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 1 |
|
80 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.04.0001 | Siêu âm tuyến giáp | 1 |
|
81 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.01.0061 | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u | 1 | Chọn 1 trong 2 dịch vụ - Chi phí vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm |
82 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.03.0073 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang | 1 | |
83 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.04.0095 | Siêu âm tử cung buồng trứng |
|
|
84 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.04.0069 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) [Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng] | 1 |
|
85 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.04.0037 | Siêu âm doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ (động mạch cảnh) | 1 |
|
86 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.04.0027 | Siêu âm tuyến vú hai bên |
|
|
87 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.05.0055 | Chụp Xquang tuyến vú(2 bên) |
|
|
88 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.03.0093 | Đánh giá hệ mỡ cơ thể bằng CT Scan | 1 | VMHL, VMHP thay bằng DV mã FA.03.0089 - Đánh giá hệ mỡ cơ thể bằng máy đo loãng xương |
89 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.05.0069 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 1 |
|
90 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.01.0041 | Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM (Chưa bao gồm thuốc đối quang) | 1 | Chọn 1 trong 4 dịch vụ/ nhóm dịch vụ dưới đây - Chi phí này vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm: |
91 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.01.0046 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (Ổ bụng trên) | 1 | |
92 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.01.0017 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (Tiểu khung) | 1 | |
93 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.01.0081 | Chụp cộng hưởng từ khớp (2 khớp) | 1 | |
94 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.03.0012 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân | 1 | |
95 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | FA.03.0031 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (chụp động mạch vành) | 1 | |
96 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GF.00017 | Thuốc cản quang tĩnh mạch trong thăm khám CT (Visipaque 1 lọ -100ml) | 1 | Thực tế triển khai gói: mặc định chụp CT và MRI không tiêm thuốc, khi thăm khám bác sĩ sẽ đánh giá và chỉ những trường hợp cần thiết mới tiêm thuốc |
97 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GF.00004 | Thuốc đối quang từ trong thăm khám MRI – 1 lọ - (bơm tay) | 1 | |
98 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | E09.0157 | Khám CK Nội tiêu hóa (có hẹn) | 1 |
|
99 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | E09.0052 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 1 | |
100 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GF.00059 | Nội soi dạ dày có gây mê (VTTH) | 1 | |
101 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GF.00075 | nội soi dạ dày có gây mê (thuốc) | 1 | |
102 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 25.3010 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng, papilla) qua nội soi) | 1 | |
103 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GF.00021 | Nội soi đại tràng toàn bộ với máy nội soi NBI, có gây mê (VTTH) | 1 | Chọn 1 trong 2 dịch vụ/ nhóm dịch vụ dưới đây - Chi phí này vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm: |
104 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | GF.00020 | Nội soi đại tràng toàn bộ với máy nội soi NBI có gây mê (Thuốc) | 1 | |
105 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | E01.0078 | Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm (với máy NBI, có gây mê) | 1 | |
106 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 25.3009 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa dưới qua nội soi (đại tràng, trực tràng)) | 1 | |
107 | Gói SKTQ Cao Cấp ( nam) | 22.1022 | GS - SPOTMAS10 – Tầm soát phát hiện sớm 10 loại ung thư phổ biến | 1 | |
1 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GD.0004 | KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát | 1 |
|
2 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GD.0001 | KSK_Kiểm tra huyết áp, cân nặng (Điều dưỡng) | 1 |
|
3 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | E17.0132 | Khám tai mũi họng với nội soi (có hẹn/ không hẹn) | 1 |
|
4 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | E17.0694 | Đo Thính Lực | 1 |
|
5 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GD.0010 | KSK_Khám thị lực | 1 |
|
6 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GD.0003 | KSK_Kiểm tra thị lực (Điều dưỡng) | 1 |
|
7 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FE.0048 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) [Đo nhãn áp (1 lần)] | 1 |
|
8 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FE.0007 | Chụp đáy mắt không huỳnh quang 2 bên | 1 |
|
9 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GD.0002 | KSK_Khám kiểm tra răng miệng | 1 |
|
10 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.05.0090 | Chụp Xquang răng toàn cảnh | 1 |
|
11 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GD.0008 | KSK_Khám da liễu | 1 |
|
12 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GD.0009 | KSK_Khám ngoại khoa | 1 |
|
13 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | E12.0050 | Khám CK Nội Tim mạch (có hẹn) | 1 |
|
14 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GD.0005 | KSK_Khám phụ khoa, khám vú | 1 |
|
15 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 25.78 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep | 1 |
|
16 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 25.5137 | HPV genotype real-time PCR hệ thống tự động | 1 |
|
17 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FE.0027 | Điện tim thường | 1 |
|
18 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FE.0064 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 1 |
|
19 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FE.0004 | Đo chức năng hô hấp | 1 |
|
20 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FE.0023 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 1 |
|
21 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.29 | Định lượng Calci toàn phần | 1 |
|
22 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.30 | Định lượng Calci ion hóa | 1 |
|
23 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.55 | Định lượng 25OH Vitamin D (D3) | 1 |
|
24 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.143 | Định lượng sắt huyết thanh | 1 |
|
25 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.63 | Định lượng Ferritin | 1 |
|
26 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.3051 | Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) [Kẽm máu] | 1 |
|
27 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.58 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | 1 |
|
28 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.3104 | Định lượng Vitamin A | 1 |
|
29 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 22.88 | Định lượng vitamin B12 | 1 |
|
30 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.3105 | Định lượng Vitamin E | 1 |
|
31 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.20 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 1 |
|
32 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.19 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 1 |
|
33 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.77 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 1 |
|
34 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.27 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 1 |
|
35 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.25 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 1 |
|
36 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.26 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | 1 |
|
37 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.9 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 1 |
|
38 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.41 | Định lượng Cholesterol | 1 |
|
39 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.158 | Định lượng Triglycerid | 1 |
|
40 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.84 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 1 |
|
41 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.112 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 1 |
|
42 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.293 | Non HDL-Cholesterol | 1 |
|
43 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.133 | Định lượng Protein toàn phần | 1 |
|
44 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.7 | Định lượng Albumin | 1 |
|
45 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.10 | Đo hoạt độ Amylase | 1 |
|
46 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.69 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) | 1 |
|
47 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.162 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) | 1 |
|
48 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.68 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) | 1 |
|
49 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.51 | Định lượng Creatinin | 1 |
|
50 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.166 | Định lượng Ure | 1 |
|
51 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.3073 | Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) | 1 |
|
52 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.47 | Định lượng Cystatine C | 1 |
|
53 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.294 | Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) theo Cystatin C | 1 |
|
54 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.176 | Định lượng Axit uric | 1 |
|
55 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.75 | Định lượng Glucose | 1 |
|
56 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.83 | Định lượng HbA1c | 1 |
|
57 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.42 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 1 |
|
58 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.160 | Định lượng Troponin T | 1 |
|
59 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.3030 | Định lượng proBNP (NT-proBNP) | 1 |
|
60 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.142 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 1 |
|
61 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.3043 | Định lượng CRP | 1 |
|
62 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 24.119 | HBsAg miễn dịch tự động | 1 |
|
63 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 24.124 | HBsAb định lượng | 1 |
|
64 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 24.129 | HBc total miễn dịch tự động | 1 |
|
65 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 24.146 | HCV Ab miễn dịch tự động | 1 | Tại VMTC thay bằng Dv mã 25.5144 - HCV Ag/Ab miễn dịch tự động |
66 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 24.159 | HAV total miễn dịch tự động | 1 |
|
67 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 24.157 | HAV IgM miễn dịch tự động | 1 |
|
68 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 24.223 | EBV Real-time PCR | 1 |
|
69 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 22.121 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 1 |
|
70 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 22.625 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn | 1 | VMHL, VMHP thay bằng DV mã 23.3041- Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
71 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.206 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 1 |
|
72 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 30.35 | Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) [Soi cặn nước tiểu] | 1 | VMHL thay bằng DV mã 22.624 Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy bán tự động |
73 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.111 | Định lượng LDH | 1 |
|
74 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.3341 | Marker ung thư gan (AFP-L3, AFP và PIVKA) | 1 |
|
75 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.139 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) |
|
|
76 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.138 | Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) |
|
|
77 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.32 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) | 1 |
|
78 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 23.85 | Định lượng HE4 | 1 |
|
79 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.04.0013 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 1 |
|
80 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.04.0001 | Siêu âm tuyến giáp | 1 |
|
81 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.01.0061 | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u | 1 | Chọn 1 trong 2 dịch vụ - Chi phí vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm |
82 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.03.0073 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang | 1 | |
83 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.04.0095 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng [Siêu âm phụ khoa thường quy] | 1 |
|
84 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.04.0069 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) [Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng] |
|
|
85 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.04.0037 | Siêu âm doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ (động mạch cảnh) | 1 |
|
86 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.04.0027 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 1 |
|
87 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.05.0055 | Chụp Xquang tuyến vú(2 bên) | 1 |
|
88 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.03.0093 | Đánh giá hệ mỡ cơ thể bằng CT Scan | 1 | VMHL, VMHP thay bằng DV mã FA.03.0089 - Đánh giá hệ mỡ cơ thể bằng máy đo loãng xương |
89 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.05.0069 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 1 |
|
90 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.01.0041 | Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM (Chưa bao gồm thuốc đối quang) | 1 | Chọn 1 trong 4 dịch vụ/ nhóm dịch vụ dưới đây - Chi phí này vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm: |
91 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.01.0046 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (Ổ bụng trên) | 1 | |
92 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.01.0017 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (Tiểu khung) | 1 | |
93 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.01.0081 | Chụp cộng hưởng từ khớp (2 khớp) | 1 | |
94 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.03.0012 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân | 1 | |
95 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | FA.03.0031 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (chụp động mạch vành) | 1 | |
96 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GF.00017 | Thuốc cản quang tĩnh mạch trong thăm khám CT (Visipaque 1 lọ -100ml) | 1 | Thực tế triển khai gói: mặc định chụp CT và MRI không tiêm thuốc, khi thăm khám bác sĩ sẽ đánh giá và chỉ những trường hợp cần thiết mới tiêm thuốc |
97 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GF.00004 | Thuốc đối quang từ trong thăm khám MRI – 1 lọ - (bơm tay) | 1 | |
98 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | E09.0157 | Khám CK Nội tiêu hóa (có hẹn) | 1 |
|
99 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | E09.0052 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 1 | |
100 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GF.00059 | Nội soi dạ dày có gây mê (VTTH) | 1 | |
101 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GF.00075 | nội soi dạ dày có gây mê (thuốc) | 1 | |
102 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 25.3010 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng, papilla) qua nội soi) | 1 | |
103 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GF.00021 | Nội soi đại tràng toàn bộ với máy nội soi NBI, có gây mê (VTTH) | 1 | Chọn 1 trong 2 dịch vụ/ nhóm dịch vụ dưới đây - Chi phí này vẫn nằm trong gói khám không phát sinh thêm: |
104 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | GF.00020 | Nội soi đại tràng toàn bộ với máy nội soi NBI có gây mê (Thuốc) | 1 | |
105 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | E01.0078 | Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm (với máy NBI, có gây mê) | 1 | |
106 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 25.3009 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa dưới qua nội soi (đại tràng, trực tràng)) | 1 | |
107 | Gói SKTQ Cao Cấp ( Nữ) | 22.1022 | GS - SPOTMAS10 – Tầm soát phát hiện sớm 10 loại ung thư phổ biến | 1 |
Ai nên thực hiện gói khám này?
Gói khám được khuyến nghị cho:
- Người từ 40 tuổi trở lên.
- Người có tiền sử gia đình mắc ung thư hoặc bệnh tim mạch.
- Người hút thuốc lá, uống nhiều rượu bia.
- Người mắc tăng huyết áp, đái tháo đường hoặc rối loạn mỡ máu.
- Người muốn tầm soát ung thư định kỳ.
- Doanh nhân, người thường xuyên chịu áp lực công việc hoặc mong muốn theo dõi sức khỏe toàn diện.
Điều kiện áp dụng
- Khách hàng vui lòng đặt lịch trước khi đến khám để được phục vụ tốt nhất.
- Áp dụng 01 gói/01 người/01 lần sử dụng.
- Các dịch vụ ngoài danh mục gói khám sẽ được tính phí theo bảng giá hiện hành của Bệnh viện Vinmec Nha Trang.
- Một số kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh hoặc nội soi sẽ được bác sĩ chỉ định dựa trên độ tuổi, giới tính và tình trạng sức khỏe của khách hàng.