English
  1. Trang chủ
  2. Gói khám
  3. Gói khám sức khoẻ tổng quát Tiêu Chuẩn (Vinmec Phú Quốc)
Đặt lịch khám

Điền thông tin để đặt lịch khám nhanh chóng

Thông tin bệnh nhân
Thời gian khám
Chọn giờ khám
Vui lòng chọn ngày khám trước

Lưu ý: Thời gian khám hiển thị chỉ mang tính tham khảo. Sau khi quý khách đặt lịch, tổng đài sẽ chủ động liên hệ để xác nhận khung giờ khám chính xác.

Thông tin chi tiết Gói khám sức khoẻ tổng quát Tiêu Chuẩn (Vinmec Phú Quốc)

Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn tại Vinmec Phú Quốc được xây dựng nhằm đánh giá tình trạng sức khỏe cơ bản, phát hiện sớm các bệnh lý thường gặp và hỗ trợ người bệnh chủ động theo dõi sức khỏe định kỳ. Gói khám phù hợp cho cả nam và nữ, đặc biệt là người trưởng thành muốn kiểm tra sức khỏe tổng quát hằng năm.

Danh mục gói khám bao gồm khám lâm sàng với nhiều chuyên khoa, xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu, đánh giá chức năng gan thận, đường huyết, mỡ máu, tuyến giáp, viêm gan B, cùng các kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh như siêu âm ổ bụng, siêu âm tuyến giáp, điện tim và chụp X-quang ngực.

Danh mục gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Vinmec Phú Quốc

Gói khám được chia theo từng nhóm đối tượng gồm: Nam, Nữ dưới 40 tuổiNữ trên 40 tuổi. Các hạng mục cơ bản trong gói bao gồm:

STT

Tên gói

MÃ DV

TÊN DỊCH VỤ

SỐ LƯỢNG

1

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

E17.0132

Khám tai mũi họng với nội soi (có hẹn/ không hẹn)

1

2

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

GD.0004

KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát

1

3

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

GD.0001

KSK_Kiểm tra huyết áp, cân nặng (Điều dưỡng)

1

4

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

GD.0003

KSK_Kiểm tra thị lực (Điều dưỡng)

1

5

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

GD.0010

KSK_Khám thị lực

1

6

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

GD.0002

KSK_Khám kiểm tra răng miệng

1

7

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

GD.0008

KSK_Khám da liễu

1

8

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

GD.0009

KSK_Khám ngoại khoa

1

9

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

GD.0005

KSK_Khám phụ khoa, khám vú

 

10

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

25.5137

HPV genotype real-time PCR hệ thống tự động

1

11

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.20

Đo hoạt độ AST (GOT)

1

12

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.19

Đo hoạt độ ALT (GPT)

1

13

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

1

14

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.41

Định lượng Cholesterol

1

15

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.158

Định lượng Triglycerid

1

16

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.84

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

1

17

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

1

18

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.51

Định lượng Creatinin

1

19

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.166

Định lượng Ure

1

20

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.176

Định lượng Axit uric

1

21

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.75

Định lượng Glucose

1

22

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.69

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

1

23

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.162

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

1

24

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.83

Định lượng HbA1c

1

25

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

22.121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

1

26

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

24.119

HBsAg miễn dịch tự động

1

27

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

24.124

HBsAb định lượng

1

28

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

24.264

Hồng cầu trong phân test nhanh

1

29

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

23.206

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

1

30

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

FA.04.0013

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

1

31

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

FA.04.0027

Siêu âm tuyến vú hai bên

 

32

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

FA.05.0055

Chụp Xquang tuyến vú (2 bên)

 

33

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

FA.04.0001

Siêu âm tuyến giáp

1

34

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

FE.0027

Điện tim thường

1

35

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

FA.05.0048

Chụp Xquang ngực thẳng

1

36

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

FA.04.0095

Siêu âm phụ khoa thường quy (đường bụng)

 

37

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nam)

FA.04.0069

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) [Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng]

1

1

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

E17.0132

Khám tai mũi họng với nội soi (có hẹn/ không hẹn)

1

2

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

GD.0004

KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát

1

3

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

GD.0001

KSK_Kiểm tra huyết áp, cân nặng (Điều dưỡng)

1

4

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

GD.0003

KSK_Kiểm tra thị lực (Điều dưỡng)

1

5

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

GD.0010

KSK_Khám thị lực

1

6

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

GD.0002

KSK_Khám kiểm tra răng miệng

1

7

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

GD.0008

KSK_Khám da liễu

1

8

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

GD.0009

KSK_Khám ngoại khoa

1

9

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

GD.0005

KSK_Khám phụ khoa, khám vú

1

10

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

25.5137

HPV genotype real-time PCR hệ thống tự động

1

11

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.20

Đo hoạt độ AST (GOT)

1

12

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.19

Đo hoạt độ ALT (GPT)

1

13

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

1

14

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.41

Định lượng Cholesterol

1

15

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.158

Định lượng Triglycerid

1

16

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.84

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

1

17

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

1

18

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.51

Định lượng Creatinin

1

19

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.166

Định lượng Ure

1

20

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.176

Định lượng Axit uric

1

21

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.75

Định lượng Glucose

1

22

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.69

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

1

23

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.162

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

1

24

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.83

Định lượng HbA1c

1

25

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

22.121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

1

26

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

24.119

HBsAg miễn dịch tự động

1

27

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

24.124

HBsAb định lượng

1

28

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

24.264

Hồng cầu trong phân test nhanh

1

29

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

23.206

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

1

30

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

FA.04.0013

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

1

31

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

FA.04.0027

Siêu âm tuyến vú hai bên

1

32

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

FA.05.0055

Chụp Xquang tuyến vú (2 bên)

 

33

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

FA.04.0001

Siêu âm tuyến giáp

1

34

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

FE.0027

Điện tim thường

1

35

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

FA.05.0048

Chụp Xquang ngực thẳng

1

36

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

FA.04.0095

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng [Siêu âm phụ khoa thường quy]

1

37

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ < 40t)

FA.04.0069

Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng

 

1

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

E17.0132

Khám tai mũi họng với nội soi (có hẹn/ không hẹn)

1

2

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

GD.0004

KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát

1

3

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

GD.0001

KSK_Kiểm tra huyết áp, cân nặng (Điều dưỡng)

1

4

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

GD.0003

KSK_Kiểm tra thị lực (Điều dưỡng)

1

5

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

GD.0010

KSK_Khám thị lực

1

6

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

GD.0002

KSK_Khám kiểm tra răng miệng

1

7

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

GD.0008

KSK_Khám da liễu

1

8

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

GD.0009

KSK_Khám ngoại khoa

1

9

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

GD.0005

KSK_Khám phụ khoa, khám vú

1

10

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

25.5137

HPV genotype real-time PCR hệ thống tự động

1

11

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.20

Đo hoạt độ AST (GOT)

1

12

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.19

Đo hoạt độ ALT (GPT)

1

13

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

1

14

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.41

Định lượng Cholesterol

1

15

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.158

Định lượng Triglycerid

1

16

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.84

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

1

17

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

1

18

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.51

Định lượng Creatinin

1

19

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.166

Định lượng Ure

1

20

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.176

Định lượng Axit uric

1

21

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.75

Định lượng Glucose

1

22

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.69

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

1

23

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.162

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

1

24

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.83

Định lượng HbA1c

1

25

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

22.121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

1

26

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

24.119

HBsAg miễn dịch tự động

1

27

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

24.124

HBsAb định lượng

1

28

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

24.264

Hồng cầu trong phân test nhanh

1

29

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

23.206

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

1

30

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

FA.04.0013

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

1

31

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

FA.04.0027

Siêu âm tuyến vú hai bên

 

32

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

FA.05.0055

Chụp Xquang tuyến vú(2 bên)

1

33

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

FA.04.0001

Siêu âm tuyến giáp

1

34

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

FE.0027

Điện tim thường

1

35

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

FA.05.0048

Chụp Xquang ngực thẳng

1

36

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

FA.04.0095

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng [Siêu âm phụ khoa thường quy]

1

37

Gói SKTQ Tiêu Chuẩn (Nữ > 40t)

FA.04.0069

Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng

 

Ai nên đăng ký gói khám này?

Gói khám phù hợp với:

  • Người muốn kiểm tra sức khỏe định kỳ hằng năm.
  • Người trưởng thành ít có thời gian thăm khám riêng từng chuyên khoa.
  • Người có nguy cơ rối loạn mỡ máu, tiểu đường, tăng huyết áp.
  • Người có tiền sử gia đình mắc bệnh tim mạch, gan mật, tuyến giáp.
  • Nam giới muốn kiểm tra thêm hệ tiết niệu, tiền liệt tuyến.
  • Nữ giới muốn kiểm tra phụ khoa, tuyến vú và sức khỏe tổng quát.

ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG:

  • Khách hàng vui lòng liên hệ đặt chỗ trước khi đến để được phục vụ tốt nhất.
  • Số lượng áp dụng: 01 gói/01 lần sử dụng/01 người.
  • Phụ thu: KH sử dụng thêm các dịch vụ khác thanh toán tiền theo bảng giá niêm yết tại Bệnh viện.