English
  1. Trang chủ
  2. Gói khám
  3. Gói khám sức khoẻ tổng quát Toàn diện (Vinmec Cần Thơ)
Đặt lịch khám

Điền thông tin để đặt lịch khám nhanh chóng

Thông tin bệnh nhân
Thời gian khám
Chọn giờ khám
Vui lòng chọn ngày khám trước

Lưu ý: Thời gian khám hiển thị chỉ mang tính tham khảo. Sau khi quý khách đặt lịch, tổng đài sẽ chủ động liên hệ để xác nhận khung giờ khám chính xác.

Thông tin chi tiết Gói khám sức khoẻ tổng quát Toàn diện (Vinmec Cần Thơ)

Gói khám sức khỏe tổng quát toàn diện tại Vinmec Cần Thơ là gói khám chuyên sâu được thiết kế dành cho người trưởng thành, đặc biệt nam và nữ từ 40 tuổi trở lên, nhằm đánh giá toàn diện tình trạng sức khỏe và phát hiện sớm nhiều bệnh lý mạn tính cũng như các nguy cơ ung thư ở giai đoạn sớm.

So với gói khám tiêu chuẩn và gói nâng cao, gói khám toàn diện được bổ sung nhiều xét nghiệm chuyên sâu, kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh hiện đại như MRI, CT Scan, nội soi tiêu hóa gây mê, siêu âm tim, cùng các dấu ấn ung thư và xét nghiệm virus, giúp bác sĩ đánh giá sức khỏe một cách toàn diện và chính xác hơn.

Danh mục gói khám sức khỏe tổng quát toàn diện Vinmec Cần Thơ

Gói khám được thiết kế riêng cho NamNữ, với nhiều danh mục khám, xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh chuyên sâu.

STT

Tên gói

MÃ DV

TÊN DỊCH VỤ

SỐ LƯỢNG

Ghi chú

1

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

E17.0132

Khám tai mũi họng với nội soi (có hẹn/ không hẹn)

1

Khuyên dùng cho người từ 40 tuổi 

2

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GD.0004

KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát

1

 

3

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GD.0001

KSK_Kiểm tra huyết áp, cân nặng (Điều dưỡng)

1

 

4

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GD.0003

KSK_Kiểm tra thị lực (Điều dưỡng)

1

 

5

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GD.0010

KSK_Khám thị lực

1

 

6

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GD.0008

KSK_Khám da liễu

1

 

7

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GD.0009

KSK_Khám ngoại khoa

1

 

8

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FE.0007

Chụp đáy mắt không huỳnh quang 2 bên

1

 

9

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FE.0048

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) [Đo nhãn áp (1 lần)]

1

 

10

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GD.0002

KSK_Khám kiểm tra răng miệng

1

 

11

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.05.0090

Chụp Xquang răng toàn cảnh

1

 

12

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

E09.0157

Khám CK Nội tiêu hóa (có hẹn)

1

 

13

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GD.0005

KSK_Khám phụ khoa, khám vú

 

 

14

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.293

Non HDL-Cholesterol

1

 

15

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.122

Đo hoạt độ P-Amylase

1

 

16

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

24.264

Hồng cầu trong phân test nhanh

1

 

17

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.03.0093

Đánh giá hệ mỡ cơ thể bằng CT Scan

1

Các site khác ngoài VMTC, nếu không làm được CT Scan thì thay DV bằng "Đánh giá hệ mỡ cơ thể bằng máy đo loãng xương - Mã FA.03.0089"

18

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

25.78

Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep

 

 

19

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

25.5137

HPV  genotype real-time PCR hệ thống tự động

 

 

20

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.32

Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)

 

 

21

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.29

Định lượng Calci toàn phần

1

 

22

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.30

Định lượng Calci ion hóa

1

 

23

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.55

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

1

 

24

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.3051

Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) [Kẽm máu]

1

 

25

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.58

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

1

 

26

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.20

Đo hoạt độ AST (GOT)

1

 

27

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.19

Đo hoạt độ ALT (GPT)

1

 

28

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

1

 

29

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.27

Định lượng Bilirubin toàn phần

1

 

30

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.25

Định lượng Bilirubin trực tiếp

1

 

31

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.26

Định lượng Bilirubin gián tiếp

1

 

32

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.9

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)

1

 

33

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.3030

Định lượng  proBNP (NT-proBNP)

1

 

34

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.41

Định lượng Cholesterol

1

 

35

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.158

Định lượng Triglycerid

1

 

36

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.84

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

1

 

37

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

1

 

38

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.51

Định lượng Creatinin

1

 

39

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.166

Định lượng Ure

1

 

40

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.3073

Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR)

1

 

41

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.176

Định lượng Axit uric

1

 

42

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.75

Định lượng Glucose

1

 

43

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.83

Định lượng HbA1c

1

 

44

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

22.121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

1

 

45

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.133

Định lượng Protein toàn phần

1

 

46

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.7

Định lượng Albumin

1

 

47

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.143

Định lượng sắt huyết thanh

1

 

48

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.63

Định lượng Ferritin

1

 

49

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.42

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)

1

 

50

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.10

Đo hoạt độ Amylase

1

 

51

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

22.625

Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

1

 

52

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

24.119

HBsAg miễn dịch tự động

1

 

53

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

24.124

HBsAb định lượng

1

 

54

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

24.129

HBc total miễn dịch tự động

1

 

55

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

24.146

HCV Ab miễn dịch tự động

1

Tại VMTC thay bằng Dv mã 25.5144 - HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

56

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

 24.159 

HAV total miễn dịch tự động

1

 

57

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

24.157

HAV IgM miễn dịch tự động

1

 

58

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

24.223

EBV Real-time PCR

1

 

59

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.69

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

1

 

60

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.162

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

1

 

61

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.68

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)

1

 

62

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.139

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)

1

 

63

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.138

Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

1

 

64

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.18

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)

1

VMCP thay thế 3 mã xét nghiệm này thành mã DV 23.3061 - HCC risk

65

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.3067

Định lượng AFP-L3

1

66

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.3063

Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) [PIVKA II]

1

67

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

23.206

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

1

 

68

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.04.0095

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng [Siêu âm phụ khoa thường quy]

 

 

69

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.04.0013

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

1

 

70

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.04.0027

Siêu âm tuyến vú hai bên

1

 

71

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FE.0023

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

1

 

72

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.04.0001

Siêu âm tuyến giáp

1

 

73

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FE.0027

Điện tim thường

1

 

74

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.05.0055

Chụp Xquang tuyến vú(2 bên)

 

 

75

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.04.0069

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) [Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng]

1

 

76

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.03.0073

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

1

Bác sĩ chỉ định chọn 1 trong 3 dịch vụ tùy thuộc vào tình trạng của KH - Chi phí vẫn nằm trong gói khám và không phát sinh thêm

77

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.05.0048

Chụp Xquang ngực thẳng

1

78

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.01.0061

Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

1

79

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

E09.0031

Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng với máy nội soi NBI có gây mê

1

Option 1 - gói toàn diện Nam
- Mã E09.0031 take note: Tại VMPQ thay bằng DV "Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê"

- Mã GF.00079 và GF.00063 take note: BV nào không có bóc tách mã thuốc và VTTH riêng thì có thể dùng thay thế bằng mã gói tiêu hao: GF.00011 

80

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GF.00079

Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê (Thuốc)

1

81

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GF.00063

Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê (VTTH)

1

82

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

25.3010

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng, papilla) qua nội soi)

1

83

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

25.3009

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa dưới qua nội soi (đại tràng, trực tràng))

1

79

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

E09.0052

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

1

Option 2 - gói toàn diện Nam

80

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GF.00059

Nội soi dạ dày có gây mê (VTTH)

1

81

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

GF.00075

nội soi dạ dày có gây mê (thuốc)

1

82

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

25.3010

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng, papilla) qua nội soi)

1

83

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.01.0001

Chụp cộng hưởng từ sọ não

1

84

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.01.0049

Chụp cộng hưởng từ sọ não ( Chụp thêm động mạch não )

1

85

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.01.0025

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ

1

86

Gói SKTQ Toàn diện ( Nam)

FA.01.0029

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng

1

1

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

E17.0132

Khám tai mũi họng với nội soi (có hẹn/ không hẹn)

1

 

2

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GD.0004

KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát

1

 

3

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GD.0001

KSK_Kiểm tra huyết áp, cân nặng (Điều dưỡng)

1

 

4

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GD.0003

KSK_Kiểm tra thị lực (Điều dưỡng)

1

 

5

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GD.0010

KSK_Khám thị lực

1

 

6

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GD.0008

KSK_Khám da liễu

1

 

7

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GD.0009

KSK_Khám ngoại khoa

1

 

8

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FE.0007

Chụp đáy mắt không huỳnh quang 2 bên

1

 

9

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FE.0048

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) [Đo nhãn áp (1 lần)]

1

 

10

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GD.0002

KSK_Khám kiểm tra răng miệng

1

 

11

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.05.0090

Chụp Xquang răng toàn cảnh

1

 

12

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

E09.0157

Khám CK Nội tiêu hóa (có hẹn)

1

 

13

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GD.0005

KSK_Khám phụ khoa, khám vú

1

 

14

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.293

Non HDL-Cholesterol

1

 

15

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.122

Đo hoạt độ P-Amylase

1

 

16

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

24.264

Hồng cầu trong phân test nhanh

1

 

17

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.03.0093

Đánh giá hệ mỡ cơ thể bằng CT Scan

1

 

18

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

25.78

Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep

1

 

19

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

25.5137

HPV genotype real-time PCR hệ thống tự động

1

 

20

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.32

Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)

1

 

21

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.29

Định lượng Calci toàn phần

1

 

22

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.30

Định lượng Calci ion hóa

1

 

23

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.55

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

1

 

24

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.3051

Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) [Kẽm máu]

1

 

25

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.58

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

1

 

26

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.20

Đo hoạt độ AST (GOT)

1

 

27

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.19

Đo hoạt độ ALT (GPT)

1

 

28

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

1

 

29

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.27

Định lượng Bilirubin toàn phần

1

 

30

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.25

Định lượng Bilirubin trực tiếp

1

 

31

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.26

Định lượng Bilirubin gián tiếp

1

 

32

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.9

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)

1

 

33

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.3030

Định lượng  proBNP (NT-proBNP)

1

 

34

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.41

Định lượng Cholesterol

1

 

35

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.158

Định lượng Triglycerid

1

 

36

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.84

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

1

 

37

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

1

 

38

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.51

Định lượng Creatinin

1

 

39

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.166

Định lượng Ure

1

 

40

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.3073

Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR)

1

 

41

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.176

Định lượng Axit uric

1

 

42

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.75

Định lượng Glucose

1

 

43

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.83

Định lượng HbA1c

1

 

44

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

22.121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

1

 

45

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.133

Định lượng Protein toàn phần

1

 

46

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.7

Định lượng Albumin

1

 

47

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.143

Định lượng sắt huyết thanh

1

 

48

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.63

Định lượng Ferritin

1

 

49

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.42

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)

1

 

50

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.10

Đo hoạt độ Amylase

1

 

51

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

22.625

Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

1

hoặc 22.624

52

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

24.119

HBsAg miễn dịch tự động

1

 

53

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

24.124

HBsAb định lượng

1

 

54

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

24.129

HBc total miễn dịch tự động

1

 

55

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

24.146

HCV Ab miễn dịch tự động

1

VMTC thay bằng mã 25.5144 - HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

56

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

 24.159 

HAV total miễn dịch tự động

1

 

57

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

24.157

HAV IgM miễn dịch tự động

1

 

58

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

24.223

EBV Real-time PCR

1

 

59

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.69

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

1

 

60

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.162

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

1

 

61

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.68

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)

1

 

62

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.139

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)

 

 

63

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.138

Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

 

 

64

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.18

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)

1

 

65

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.3067

Định lượng AFP-L3

1

 

66

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.3063

Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) [PIVKA II]

1

 

67

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

23.206

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

1

 

68

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.04.0095

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng [Siêu âm phụ khoa thường quy]

1

 

69

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.04.0013

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

1

 

70

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.04.0027

Siêu âm tuyến vú hai bên

1

 

71

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FE.0023

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

1

 

72

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.04.0001

Siêu âm tuyến giáp

1

 

73

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FE.0027

Điện tim thường

1

 

74

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.05.0055

Chụp Xquang tuyến vú(2 bên)

1

 

75

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.04.0069

Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng

 

 

76

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.03.0073

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

1

Bác sĩ chỉ định chọn 1 trong 3 dịch vụ tùy thuộc vào tình trạng của KH - Chi phí vẫn nằm trong gói khám và không phát sinh thêm

77

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.05.0048

Chụp Xquang ngực thẳng

1

78

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.01.0061

Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

1

79

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

E09.0031

Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng với máy nội soi NBI có gây mê

1

Option 1 - gói toàn diện Nam
- Mã E09.0031 take note: Tại VMPQ thay bằng DV "Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê"

- Mã GF.00079 và GF.00063 take note: BV nào không có bóc tách mã thuốc và VTTH riêng thì có thể dùng thay thế bằng mã gói tiêu hao: GF.00011 

80

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GF.00079

Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê (Thuốc)

1

81

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GF.00063

Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê (VTTH)

1

82

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

25.3010

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng, papilla) qua nội soi)

1

83

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

25.3009

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa dưới qua nội soi (đại tràng, trực tràng))

1

79

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

E09.0052

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

1

Option 2 - gói toàn diện Nam

80

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GF.00059

Nội soi dạ dày có gây mê (VTTH)

1

81

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

GF.00075

nội soi dạ dày có gây mê (thuốc)

1

82

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

25.3010

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (ống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng, papilla) qua nội soi)

1

83

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.01.0001

Chụp cộng hưởng từ sọ não

1

84

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.01.0049

Chụp cộng hưởng từ sọ não ( Chụp thêm động mạch não )

1

85

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.01.0025

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ

1

86

Gói SKTQ Toàn diện (Nữ)

FA.01.0029

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng

1

Ai nên thực hiện gói khám này?

Gói khám được khuyến nghị cho:

  • Nam và nữ từ 40 tuổi trở lên.
  • Người muốn khám sức khỏe tổng quát chuyên sâu.
  • Người có tiền sử gia đình mắc ung thư hoặc bệnh tim mạch.
  • Người bị tăng huyết áp, đái tháo đường hoặc rối loạn mỡ máu.
  • Người hút thuốc lá, uống nhiều rượu bia.
  • Người thường xuyên căng thẳng hoặc làm việc với cường độ cao.
  • Người muốn tầm soát ung thư định kỳ.

Điều kiện áp dụng

  • Áp dụng cho nam và nữ từ 40 tuổi trở lên có nhu cầu khám sức khỏe tổng quát toàn diện.
  • Không áp dụng cho nữ chưa quan hệ tình dục.
  • Một số danh mục có thể không thực hiện đối với khách hàng trên 65 tuổi hoặc sẽ được điều chỉnh theo chỉ định của bác sĩ.
  • Khách hàng nên đặt lịch trước khi đến khám để được sắp xếp thời gian phù hợp.
  • Mỗi khách hàng được sử dụng 01 gói/01 lần/01 người.
  • Các dịch vụ phát sinh ngoài danh mục sẽ được tính phí theo bảng giá hiện hành của Bệnh viện Vinmec Cần Thơ.