Giá khám (Nam)
Giá khám (Nữ)
Điền thông tin để đặt lịch khám nhanh chóng
Thông tin chi tiết Gói khám tổng quát và tầm soát ung thư GOLD (Có PET/CT)
Gói khám tổng quát và tầm soát ung thư GOLD (Có PET/CT) tại Bệnh viện 108 là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một giải pháp tầm soát sức khỏe chuyên sâu với chi phí tối ưu. Điểm sáng của gói khám này là việc ứng dụng công nghệ chụp PET/CT tân tiến, giúp phát hiện sớm các tổn thương và mầm bệnh ung thư ở cấp độ tế bào ngay cả khi chưa có triệu chứng. Kết hợp cùng quy trình kiểm tra tổng quát bài bản, gói GOLD mang lại sự an tâm trọn vẹn và bức tranh đánh giá thể trạng chính xác cho bạn cùng người thân.
Danh mục chi tiết Gói khám tổng quát và tầm soát ung thư GOLD tại Bệnh viện 108
STT | Danh mục khám | Đơn giá (VNĐ) | |
Nữ | Nam | ||
I. XÉT NGHIỆM: | |||
1 | Tổng phân tích máu (Công thức máu toàn phần): | 72.000 | 72.000 |
2 | Xét nghiệm nhóm máu | 136.000 | 136.000 |
3 | Bộ Lipid máu (mỡ máu): cholesterol toàn phần, LDL-C, HDL-C, triglyceride: | 160.000 | 160.000 |
4 | Xét nghiệm chức năng gan: GOT, GPT, GGT: | 93.000 | 93.000 |
5 | Xét nghiệm chức năng thận: Ure, Creatinine: | 64.000 | 64.000 |
6 | Xét nghiệm Axit Uric: | 32.000 | 32.000 |
7 | Đường huyết lúc đói: | 32.000 | 32.000 |
8 | HbA1C: | 153.000 | 153.000 |
9 | Điện giải đồ: | 44.000 | 44.000 |
10 | Sắt huyết thanh : Kiểm tra yếu tố tạo ra thiếu máu (yếu tố sắt trong máu) | 48.000 | 48.000 |
11 | Định lượng Ferritin | 128.100 | 128.100 |
12 | Xét nghiệm viêm gan B: HBsAg | 119.000 | 119.000 |
13 | Xét nghiệm tìm kháng thể viêm gan B: HBsAb Miễn dịch bán tự động | 184.000 | 184.000 |
14 | Xét nghiệm viêm gan C : Anti - HCV | 190.000 | 190.000 |
15 | Xét nghiệm viêm gan A: | 158.000 | 158.000 |
16 | Xét nghiệm viêm gan E: | 361.000 | 361.000 |
18 | Định lượng TSH, FT4, T3: | 240.000 | 240.000 |
19 | Định lượng Tg | 200.000 | 200.000 |
20 | Định lượng Anti-Tg | 330.000 | 330.000 |
21 | Định lượng Testosterone: | 142.000 | |
22 | Định lượng Estradiol: | 122.000 | |
23 | Đo LDH: | 40.000 | 40.000 |
24 | Phản ứng CRP: | 32.000 | 32.000 |
25 | Định lượng Fibrinogen: | 161.000 | 161.000 |
26 | Sinh hóa nước tiểu: | 41.000 | 41.000 |
27 | Soi tươi dịch âm đạo: | 146.000 | |
28 | Soi cổ tử cung: | 68.100 | |
29 | Nhuộm phiến đồ theo Papanicolaou: Liqui Prep | 601.700 | |
II. XÉT NGHIỆM TẦM SOÁT UNG THƯ: | |||
1 | Định lượng Cyfra 21 - 1 | 140.000 | 140.000 |
2 | Xét nghiệm Troponin I, CK-MB: | 178.000 | 178.000 |
3 | Định lượng SCC: | 310.000 | 310.000 |
4 | Định lương AFP | 120.000 | 120.000 |
5 | Định lượng CA 72 - 4 | 170.000 | 170.000 |
6 | Định lượng PSA toàn phần | 130.000 | |
7 | Định lượng PSA tự do | 130.000 | |
8 | Định lượng CA 19 - 9 | 200.000 | 200.000 |
9 | Định lượng CA 125 | 200.000 | |
10 | Định lượng CA 15 - 3 | 200.000 | |
11 | Xét nghiệm HPV Genotype hệ thống tự động: | 1.380.000 | |
12 | Định lượng CEA | 135.000 | 135.000 |
13 | Định lượng lipase, Amilase (Tụy) | 122.000 | 122.000 |
14 | Định lượng ALP: | 32.000 | 32.000 |
15 | Định lượng: Bilirubin TP, TT: | 64.000 | 64.000 |
III. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH/ CHẨN ĐOÁN CHỨC NĂNG: | |||
1 | Chụp tim phổi: | 107.000 | 107.000 |
2 | Chụp X quang cột sống cổ: | 107.000 | 107.000 |
3 | Chụp X quang cột sống thắt lưng: | 107.000 | 107.000 |
4 | Chụp Vú (Phát hiện u vú) | 500.000 | |
5 | Chụp cổng hưởng từ 3.0 Não và dựng hình mạch máu não: (Sử dụng công nghệ AI). | 2.458.000 | 2.458.000 |
8 | Chụp CT 32 phổi | 803.000 | 803.000 |
16 | Nội soi dạ dày + Test HP (gây mê) | 1.156.000 | 1.156.000 |
17 | Nội soi đại tràng (gây mê) | 1.351.000 | 1.351.000 |
18 | Thuốc làm sạch ruột trước khi soi đại tràng | 156.000 | 156.000 |
19 | Siêu âm ổ bụng tổng quát bao gồm: | 143.000 | 143.000 |
20 | Siêu âm: Nữ phần phụ, tử cung - buồng trứng | 144.000 | |
20 | Siêu âm: Nam: Tiền liệt tuyến | 144.000 | |
21 | Siêu âm tuyến giáp: | 150.000 | 150.000 |
22 | Siêu âm vú: | 150.000 | |
23 | Siêu âm tim: | 368.000 | 368.000 |
24 | Siêu âm động mạch cảnh | 368.000 | 368.000 |
25 | Siêu âm mạch chi dưới | 368.000 | 368.000 |
26 | Siêu âm đàn hồi mô gan | 130.000 | 130.000 |
27 | Đo chức năng lưu huyết não: | 73.000 | 73.000 |
28 | Đo mật độ loãng xương: | 89.300 | 89.300 |
29 | Điện tim: | 58.000 | 58.000 |
TỔNG | 16.293.200 | 13.327.400 | |
Lưu ý quan trọng khi đi khám tổng quát và tầm soát ung thư
Để buổi thăm khám diễn ra thuận lợi và đạt được kết quả chẩn đoán chính xác nhất, bạn nên lưu ý một số vấn đề quan trọng dưới đây:
- Chuẩn bị trước khi khám (Nhịn ăn, uống): Người khám cần nhịn ăn tối thiểu 6 - 8 tiếng nếu gói khám có thực hiện xét nghiệm máu, nội soi tiêu hóa hoặc chụp CT/MRI có sử dụng thuốc cản quang.
- Thời điểm chụp PET/CT: Với các gói khám có chụp PET/CT, trong ngày khám chính, người khám sẽ thực hiện toàn bộ các danh mục thăm khám tổng quát và chuyên khoa khác theo quy trình bình thường. Hạng mục chụp PET/CT sẽ không tiến hành ngay trong ngày; Khoa sẽ chủ động sắp xếp và gửi lịch hẹn riêng vào một ngày sau đó để đảm bảo công tác chuẩn bị chuyên môn tốt nhất.
- Tiền sử bệnh lý: Mang theo hồ sơ khám bệnh, đơn thuốc, các kết quả xét nghiệm hoặc chẩn đoán hình ảnh gần nhất (nếu có). Hãy chủ động thông báo cho bác sĩ nếu bạn đang dùng thuốc điều trị mạn tính hoặc có tiền sử dị ứng thuốc/thuốc cản quang.
- Lưu ý dành cho phụ nữ: Nữ giới nên tránh đi khám trong kỳ kinh nguyệt (nên khám sau khi sạch kinh từ 3 - 5 ngày) đối với các dịch vụ khám phụ khoa, xét nghiệm nước tiểu hay tầm soát ung thư cổ tử cung. Nếu nghi ngờ hoặc đang mang thai, bạn cần báo ngay cho nhân viên y tế để không thực hiện các kĩ thuật chiếu chụp X-quang, CT, PET/CT.
- Trang phục và tâm lý: Ưu tiên mặc quần áo rộng rãi, thoải mái, tránh mặc đồ có phụ kiện kim loại hay mang nhiều đồ trang sức quý giá. Giữ tinh thần thoải mái, nghỉ ngơi đầy đủ trước ngày khám để các chỉ số sinh hóa và huyết áp đạt trạng thái ổn định nhất.
- Đặt lịch trước để tối ưu thời gian: Nên chủ động đăng ký và đặt hẹn trước qua hotline 0941.298.865 để được hướng dẫn chi tiết quy trình chuẩn bị, nhận mã ưu tiên và giảm bớt thời gian chờ đợi tại bệnh viện.