English
  1. Trang chủ
  2. Gói khám
  3. Gói khám tổng quát và tầm soát ung thư GOLD (Có PET/CT)

Giá khám (Nam)

13.327.400đ

Giá khám (Nữ)

16.293.200đ
Đặt lịch khám

Điền thông tin để đặt lịch khám nhanh chóng

Thông tin bệnh nhân
Thời gian khám
Chọn giờ khám
Vui lòng chọn ngày khám trước

Lưu ý: Thời gian khám hiển thị chỉ mang tính tham khảo. Sau khi quý khách đặt lịch, tổng đài sẽ chủ động liên hệ để xác nhận khung giờ khám chính xác.

Thông tin chi tiết Gói khám tổng quát và tầm soát ung thư GOLD (Có PET/CT)

Gói khám tổng quát và tầm soát ung thư GOLD (Có PET/CT) tại Bệnh viện 108 là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một giải pháp tầm soát sức khỏe chuyên sâu với chi phí tối ưu. Điểm sáng của gói khám này là việc ứng dụng công nghệ chụp PET/CT tân tiến, giúp phát hiện sớm các tổn thương và mầm bệnh ung thư ở cấp độ tế bào ngay cả khi chưa có triệu chứng. Kết hợp cùng quy trình kiểm tra tổng quát bài bản, gói GOLD mang lại sự an tâm trọn vẹn và bức tranh đánh giá thể trạng chính xác cho bạn cùng người thân.

Danh mục chi tiết Gói khám tổng quát và tầm soát ung thư GOLD tại Bệnh viện 108

STT

Danh mục khám

Đơn giá (VNĐ)

Nữ

Nam

I. XÉT NGHIỆM:

1

Tổng phân tích máu (Công thức máu toàn phần):
Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin, ...; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh toàn thân

72.000

72.000

2

Xét nghiệm nhóm máu
Xác định nhóm máu, cần thiết cho truyền máu, chẩn đoán thiếu máu, tan huyết…

136.000

136.000

3

Bộ Lipid máu (mỡ máu): cholesterol toàn phần, LDL-C, HDL-C, triglyceride:
Đánh giá những rối loạn do mỡ máu.

160.000

160.000

4

Xét nghiệm chức năng gan: GOT, GPT, GGT:
Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan

93.000

93.000

5

Xét nghiệm chức năng thận: Ure, Creatinine:
Đánh giá về chức năng thận

64.000

64.000

6

Xét nghiệm Axit Uric:
Liên quan đến bệnh gút

32.000

32.000

7

Đường huyết lúc đói:
Phát hiện bệnh tiểu đường và những rối loạn về đường máu

32.000

32.000

8

HbA1C:
Để kết hợp chẩn đoán bệnh đái tháo đường và theo dõi hiệu quả điều trị và mức độ kiểm soát Glucose của bệnh nhân ĐTĐ

153.000

153.000

9

Điện giải đồ:
Kiểm tra điện giải trong máu, phát hiện biến đổi Na+, K+, Cl +

44.000

44.000

10

Sắt huyết thanh : Kiểm tra yếu tố tạo ra thiếu máu (yếu tố sắt trong máu)

48.000

48.000

11

Định lượng Ferritin

128.100

128.100

12

Xét nghiệm viêm gan B: HBsAg
Xác định viêm gan B

119.000

119.000

13

Xét nghiệm tìm kháng thể viêm gan B: HBsAb Miễn dịch bán tự động

184.000

184.000

14

Xét nghiệm viêm gan C : Anti - HCV
Xác định viêm gan C

190.000

190.000

15

Xét nghiệm viêm gan A:

158.000

158.000

16

Xét nghiệm viêm gan E:

361.000

361.000

18

Định lượng TSH, FT4, T3:
Chẩn đoán các bệnh lý về tuyến giáp

240.000

240.000

19

Định lượng Tg
Chẩn đoán chuyên sâu về bệnh lý tuyến giáp

200.000

200.000

20

Định lượng Anti-Tg
Chẩn đoán chuyên sâu về bệnh lý tuyến giáp

330.000

330.000

21

Định lượng Testosterone:
Đánh giá hoóc môn sinh dục nam


142.000

22

Định lượng Estradiol:
Đánh giá hoóc môn sinh dục nữ

122.000


23

Đo LDH:
Đánh giá mức độ tổn thương tế bào

40.000

40.000

24

Phản ứng CRP:
Đánh giá theo dõi tình trạng các bệnh lý viêm

32.000

32.000

25

Định lượng Fibrinogen:
Kiểm tra về yếu tố đông máu

161.000

161.000

26

Sinh hóa nước tiểu:
Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu và liên quan đến bệnh lý toàn thân.

41.000

41.000

27

Soi tươi dịch âm đạo:
Chẩn đoán các bệnh lý viêm nhiễm âm đạo:vi khuẩn, nấm...Chỉ thực hiện khi khám phụ khoa

146.000


28

Soi cổ tử cung:
Kiểm tra và chẩn đoán và phát hiện sớm ung thư cổ tử cung.

68.100


29

Nhuộm phiến đồ theo Papanicolaou: Liqui Prep
Phát hiện các bệnh lý ở vùng cổ tử cung, âm đạo, đặc biệt sàng lọc ung thư cổ tử cung.

601.700


II. XÉT NGHIỆM TẦM SOÁT UNG THƯ:

1

Định lượng Cyfra 21 - 1
Kiểm tra & chẩn đoán ung thư phổi:

140.000

140.000

2

Xét nghiệm Troponin I, CK-MB:
Chẩn đoán nhồi máu cơ tim và theo dõi hội chứng động mạch vành cấp

178.000

178.000

3

Định lượng SCC:
Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư vòm họng

310.000

310.000

4

Định lương AFP
Kiểm tra & chẩn đoán ung thư tế bào gan

120.000

120.000

5

Định lượng CA 72 - 4
Kiểm tra & chẩn đoán ung thư dạ dày

170.000

170.000

6

Định lượng PSA toàn phần
Kiểm tra và chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt cho nam


130.000

7

Định lượng PSA tự do
Kiểm tra và chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt cho nam


130.000

8

Định lượng CA 19 - 9
Chẩn đoán các ung thư đường tiêu hóa nhất là ung thư tụy.

200.000

200.000

9

Định lượng CA 125
Kiểm tra và theo dõi ung thư biểu mô buồng trứng cho nữ

200.000


10

Định lượng CA 15 - 3
Theo dõi đáp ứng điều trị của một số ung thư vú

200.000


11

Xét nghiệm HPV Genotype hệ thống tự động:
Sàng lọc HPV nguy cơ cao gây Ung thư cổ tử cung.
Hệ thống tự động hoàn toàn của hãng Abbott Mỹ. Kít duy nhất có chứng chỉ IVD-CE của CHÂU ÂU.
Xác định: 14 chủng HPV nguy cơ cao gây ra 99.7% các trường hợp Ung thư cổ tử cung.
Độ nhạy 98% và chính xác 100% .
Xét nghiệm HPV DNA âm tính để tiêm tiêm vắc-xin phòng ngừa HPV.

1.380.000


12

Định lượng CEA
Kiểm tra và chẩn đoán và tiên lượng 1 số loại ung thư nhất là đại tràng, trực tràng

135.000

135.000

13

Định lượng lipase, Amilase (Tụy)
Chẩn đoán bệnh lý viêm tụy, rối loạn chức năng tụy, sỏi ống tụy

122.000

122.000

14

Định lượng ALP:
Phát hiện bệnh lý về gan mật

32.000

32.000

15

Định lượng: Bilirubin TP, TT:
Chẩn đoán và theo dõi bệnh lý liên quan đến gan - mật, sỏi mật, viêm túi mật, viêm gan, ung thư gan, ung thư tuyến tụy,…

64.000

64.000

III. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH/ CHẨN ĐOÁN CHỨC NĂNG:

1

Chụp tim phổi:
Kiểm tra và phát hiện các vấn đề bất thường của bóng tim phổi

107.000

107.000

2

Chụp X quang cột sống cổ:
Phát hiện thoái hóa cột sống cổ

107.000

107.000

3

Chụp X quang cột sống thắt lưng:
Phát hiện bệnh lý về cột sống, thắt lưng

107.000

107.000

4

Chụp Vú (Phát hiện u vú)

500.000


5

Chụp cổng hưởng từ 3.0 Não và dựng hình mạch máu não: (Sử dụng công nghệ AI).
Sàng lọc, khảo sát mạch máu não, phát hiện các bệnh lý phình động mạch, hẹp mạch trong, ngoài sọ… và các cơ quan khác.
Giá chưa bao gồm thuốc cản quang. (kỹ thuật này tính chụp một tạng trên cơ thể)

2.458.000

2.458.000

8

Chụp CT 32 phổi

803.000

803.000

16

Nội soi dạ dày + Test HP (gây mê)
Phát hiện tình trạng bệnh lý ở dạ dày: viêm, loét, u, polyp…

1.156.000

1.156.000

17

Nội soi đại tràng (gây mê)
Phát hiện tình trạng bệnh lý ở đại tràng: viêm, loét, u, polyp…

1.351.000

1.351.000

18

Thuốc làm sạch ruột trước khi soi đại tràng

156.000

156.000

19

Siêu âm ổ bụng tổng quát bao gồm:
Phát hiện các bất thường về gan, mật, tụy, thận, lách, …

143.000

143.000

20

Siêu âm: Nữ phần phụ, tử cung - buồng trứng

144.000


20

Siêu âm: Nam: Tiền liệt tuyến


144.000

21

Siêu âm tuyến giáp:
Kiểm tra kích thước, hình ảnh tuyến giáp, phát hiện nang, nhân, u...

150.000

150.000

22

Siêu âm vú:
Kiểm tra mật độ vú, hình ảnh tuyến vú, phát hiện nang, nhân xơ, u, hạch bất thường và chẩn đoán, dò tìm những bất thường ở tuyến vú, đặc biệt là bệnh ung thư.

150.000


23

Siêu âm tim:
Phát hiện các dấu hiệu bệnh lý về tim mạch

368.000

368.000

24

Siêu âm động mạch cảnh

368.000

368.000

25

Siêu âm mạch chi dưới

368.000

368.000

26

Siêu âm đàn hồi mô gan

130.000

130.000

27

Đo chức năng lưu huyết não:
Đánh giá tình trạng thiếu máu não

73.000

73.000

28

Đo mật độ loãng xương:
Chẩn đoán và theo dõi mật độ loãng xương để phát hiện được sớm các vấn đề về loãng xương để có hướng điều trị, giúp ngăn ngừa gãy xương và các biến chứng nguy hiểm khác…

89.300

89.300

29

Điện tim:
Phát hiện các bất thường để chẩn đoán và định hướng các bệnh về tim mạch.

58.000

58.000

TỔNG

16.293.200

13.327.400

Lưu ý quan trọng khi đi khám tổng quát và tầm soát ung thư

Để buổi thăm khám diễn ra thuận lợi và đạt được kết quả chẩn đoán chính xác nhất, bạn nên lưu ý một số vấn đề quan trọng dưới đây:

  • Chuẩn bị trước khi khám (Nhịn ăn, uống): Người khám cần nhịn ăn tối thiểu 6 - 8 tiếng nếu gói khám có thực hiện xét nghiệm máu, nội soi tiêu hóa hoặc chụp CT/MRI có sử dụng thuốc cản quang.
  • Thời điểm chụp PET/CT: Với các gói khám có chụp PET/CT, trong ngày khám chính, người khám sẽ thực hiện toàn bộ các danh mục thăm khám tổng quát và chuyên khoa khác theo quy trình bình thường. Hạng mục chụp PET/CT sẽ không tiến hành ngay trong ngày; Khoa sẽ chủ động sắp xếp và gửi lịch hẹn riêng vào một ngày sau đó để đảm bảo công tác chuẩn bị chuyên môn tốt nhất.
  • Tiền sử bệnh lý: Mang theo hồ sơ khám bệnh, đơn thuốc, các kết quả xét nghiệm hoặc chẩn đoán hình ảnh gần nhất (nếu có). Hãy chủ động thông báo cho bác sĩ nếu bạn đang dùng thuốc điều trị mạn tính hoặc có tiền sử dị ứng thuốc/thuốc cản quang.
  • Lưu ý dành cho phụ nữ: Nữ giới nên tránh đi khám trong kỳ kinh nguyệt (nên khám sau khi sạch kinh từ 3 - 5 ngày) đối với các dịch vụ khám phụ khoa, xét nghiệm nước tiểu hay tầm soát ung thư cổ tử cung. Nếu nghi ngờ hoặc đang mang thai, bạn cần báo ngay cho nhân viên y tế để không thực hiện các kĩ thuật chiếu chụp X-quang, CT, PET/CT.
  • Trang phục và tâm lý: Ưu tiên mặc quần áo rộng rãi, thoải mái, tránh mặc đồ có phụ kiện kim loại hay mang nhiều đồ trang sức quý giá. Giữ tinh thần thoải mái, nghỉ ngơi đầy đủ trước ngày khám để các chỉ số sinh hóa và huyết áp đạt trạng thái ổn định nhất.
  • Đặt lịch trước để tối ưu thời gian: Nên chủ động đăng ký và đặt hẹn trước qua hotline 0941.298.865 để được hướng dẫn chi tiết quy trình chuẩn bị, nhận mã ưu tiên và giảm bớt thời gian chờ đợi tại bệnh viện.