English
  1. Trang chủ
  2. Gói khám
  3. Gói khám tổng quát và tầm soát ung thư VIP (Có PET/CT)

Giá khám (Nam)

19.772.400đ

Giá khám (Nữ)

22.748.200đ
Đặt lịch khám

Điền thông tin để đặt lịch khám nhanh chóng

Thông tin bệnh nhân
Thời gian khám
Chọn giờ khám
Vui lòng chọn ngày khám trước

Lưu ý: Thời gian khám hiển thị chỉ mang tính tham khảo. Sau khi quý khách đặt lịch, tổng đài sẽ chủ động liên hệ để xác nhận khung giờ khám chính xác.

Thông tin chi tiết Gói khám tổng quát và tầm soát ung thư VIP (Có PET/CT)

Được thiết kế hướng tới trải nghiệm thăm khám toàn diện và chu đáo hơn, Gói khám tổng quát và tầm soát ung thư VIP (Có PET/CT) tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 mở rộng danh mục tầm soát chuyên sâu ở nhiều cơ quan trọng yếu trên cơ thể. Kết hợp giữa kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh đỉnh cao PET/CT và hệ thống xét nghiệm chỉ số sinh học hiện đại, gói VIP không chỉ giúp phát hiện sớm các nguy cơ ung thư tiềm ẩn mà còn đánh giá chi tiết chức năng nội tạng, mang đến cho quý khách hàng một lộ trình chăm sóc sức khỏe đẳng cấp và chủ động.

Danh mục chi tiết Gói khám tổng quát và tầm soát ung thư VIP tại Bệnh viện 108

STT

Danh mục khám

Đơn giá (VNĐ)

Nữ

Nam

I. XÉT NGHIỆM:

1

Tổng phân tích máu (Công thức máu toàn phần):
Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin, ...; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh toàn thân

72.000

72.000

2

Xét nghiệm nhóm máu
Xác định nhóm máu, cần thiết cho truyền máu, chẩn đoán thiếu máu, tan huyết…

136.000

136.000

3

Bộ Lipid máu (mỡ máu): cholesterol toàn phần, LDL-C, HDL-C, triglyceride:
Đánh giá những rối loạn do mỡ máu.

160.000

160.000

4

Xét nghiệm chức năng gan: GOT, GPT, GGT:
Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan

93.000

93.000

5

Xét nghiệm chức năng thận: Ure, Creatinine:
Đánh giá về chức năng thận

64.000

64.000

6

Xét nghiệm Axit Uric:
Liên quan đến bệnh gút

32.000

32.000

7

Đường huyết lúc đói:
Phát hiện bệnh tiểu đường và những rối loạn về đường máu

32.000

32.000

8

HbA1C:
Để kết hợp chẩn đoán bệnh đái tháo đường và theo dõi hiệu quả điều trị và mức độ kiểm soát Glucose của bệnh nhân ĐTĐ

140.000

140.000

9

Điện giải đồ:
Kiểm tra điện giải trong máu, phát hiện biến đổi Na+, K+, Cl +

44.000

44.000

10

Sắt huyết thanh : Kiểm tra yếu tố tạo ra thiếu máu (yếu tố sắt trong máu)

48.000

48.000

11

Định lượng Ferritin

128.100

128.100

12

Xét nghiệm viêm gan B: HBsAg
Xác định viêm gan B

119.000

119.000

13

Xét nghiệm tìm kháng thể viêm gan B: HBsAb Miễn dịch bán tự động

184.000

184.000

14

Xét nghiệm viêm gan C : Anti - HCV
Xác định viêm gan C

190.000

190.000

15

Xét nghiệm viêm gan A:

158.000

158.000

16

Xét nghiệm viêm gan E:

361.000

361.000

18

Định lượng TSH, FT4, T3:
Chẩn đoán các bệnh lý về tuyến giáp

240.000

240.000

19

Định lượng Tg
Chẩn đoán chuyên sâu về bệnh lý tuyến giáp

200.000

200.000

20

Định lượng Anti-Tg
Chẩn đoán chuyên sâu về bệnh lý tuyến giáp

330.000

330.000

21

Định lượng Testosterone:
Đánh giá hoóc môn sinh dục nam


142.000

22

Định lượng Estradiol:
Đánh giá hoóc môn sinh dục nữ

122.000


23

Đo LDH:
Đánh giá mức độ tổn thương tế bào

40.000

40.000

24

Phản ứng CRP:
Đánh giá theo dõi tình trạng các bệnh lý viêm

32.000

32.000

25

Định lượng Fibrinogen:
Kiểm tra về yếu tố đông máu

161.000

161.000

26

Sinh hóa nước tiểu:
Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu và liên quan đến bệnh lý toàn thân.

41.000

41.000

27

Soi tươi dịch âm đạo:
Chẩn đoán các bệnh lý viêm nhiễm âm đạo:vi khuẩn, nấm...Chỉ thực hiện khi khám phụ khoa

146.000


28

Soi cổ tử cung:
Kiểm tra và chẩn đoán và phát hiện sớm ung thư cổ tử cung.

68.100


29

Nhuộm phiến đồ theo Papanicolaou: Liqui Prep
Phát hiện các bệnh lý ở vùng cổ tử cung, âm đạo, đặc biệt sàng lọc ung thư cổ tử cung.

601.700


II. XÉT NGHIỆM TẦM SOÁT UNG THƯ:

1

Định lượng Cyfra 21 - 1
Kiểm tra & chẩn đoán ung thư phổi:

140.000

140.000

2

Xét nghiệm Troponin I, CK-MB:
Chẩn đoán nhồi máu cơ tim và theo dõi hội chứng động mạch vành cấp

178.000

178.000

3

Định lượng SCC:
Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư vòm họng

310.000

310.000

4

Định lương AFP
Kiểm tra & chẩn đoán ung thư tế bào gan

120.000

120.000

5

Định lượng CA 72 - 4
Kiểm tra & chẩn đoán ung thư dạ dày

170.000

170.000

6

Định lượng PSA toàn phần
Kiểm tra và chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt cho nam


130.000

7

Định lượng PSA tự do
Kiểm tra và chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt cho nam


130.000

8

Định lượng CA 19 - 9
Chẩn đoán các ung thư đường tiêu hóa nhất là ung thư tụy.

200.000

200.000

9

Định lượng CA 125
Kiểm tra và theo dõi ung thư biểu mô buồng trứng cho nữ

210.000


10

Định lượng CA 15 - 3
Theo dõi đáp ứng điều trị của một số ung thư vú

200.000


11

Xét nghiệm HPV Genotype hệ thống tự động:
Sàng lọc HPV nguy cơ cao gây Ung thư cổ tử cung.
Hệ thống tự động hoàn toàn của hãng Abbott Mỹ. Kít duy nhất có chứng chỉ IVD-CE của CHÂU ÂU.
Xác định: 14 chủng HPV nguy cơ cao gây ra 99.7% các trường hợp Ung thư cổ tử cung.
Độ nhạy 98% và chính xác 100% .
Xét nghiệm HPV DNA âm tính để tiêm tiêm vắc-xin phòng ngừa HPV.

1.380.000


12

Định lượng CEA
Kiểm tra và chẩn đoán và tiên lượng 1 số loại ung thư nhất là đại tràng, trực tràng

135.000

135.000

13

Định lượng lipase, Amilase (Tụy)
Chẩn đoán bệnh lý viêm tụy, rối loạn chức năng tụy, sỏi ống tụy

122.000

122.000

14

Định lượng ALP:
Phát hiện bệnh lý về gan mật

32.000

32.000

15

Định lượng: Bilirubin TP, TT:
Chẩn đoán và theo dõi bệnh lý liên quan đến gan - mật, sỏi mật, viêm túi mật, viêm gan, ung thư gan, ung thư tuyến tụy,…

64.000

64.000

III. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH/ CHẨN ĐOÁN CHỨC NĂNG:

1

Chụp tim phổi:
Kiểm tra và phát hiện các vấn đề bất thường của bóng tim phổi

107.000

107.000

2

Chụp X quang cột sống cổ:
Phát hiện thoái hóa cột sống cổ

107.000

107.000

3

Chụp X quang cột sống thắt lưng:
Phát hiện bệnh lý về cột sống, thắt lưng

107.000

107.000

4

Chụp Vú (Phát hiện u vú)

500.000


5

Chụp cổng hưởng từ 3.0 Não và dựng hình mạch máu não: (Sử dụng công nghệ AI).
Sàng lọc, khảo sát mạch máu não, phát hiện các bệnh lý phình động mạch, hẹp mạch trong, ngoài sọ… và các cơ quan khác.
Giá chưa bao gồm thuốc cản quang. (kỹ thuật này tính chụp một tạng trên cơ thể)

2.458.000

2.458.000


KHÁCH HÀNG LỰA CHỌN 1 TRONG 2 DỊCH VỤ CHỤP MRI CỘT SỐNG



6

Chụp cổng hưởng từ 3.0 Cột sống cổ: (Sử dụng công nghệ AI).
Sàng lọc, đau mỏi cổ vai gáy, tê tay, lồi, phình, thoát vị đĩa đệm chèn ép ống sống hay dây thần kinh, chấn thương cột sống cổ, trượt, xẹp đốt sống cổ, chẩn đoán khối u xương hoặc phần mềm, bất thường về mạch máu, đám rối thần kinh cánh tay,...

1.958.000

1.958.000

7

Chụp cổng hưởng từ 3.0 Cột sống thắt lưng: (Sử dụng công nghệ AI).
Sàng lọc, đau mỏi cột sống thắt lưng, tê chân, lồi, phình, thoát vị đĩa đệm chèn ép ống sống hay dây thần kinh, chấn thương cột sống thắt lưng, trượt, xẹp đốt sống thắt lưng, chẩn đoán khối u xương hoặc phần mềm, bất thường về mạch máu, đám rối thần kinh chân,...

8

Chụp CT 32 phổi

803.000

803.000

9

Chụp CT 2.056 lát cắt động mạch vành: (Sử dụng công nghệ AI)
Sàng lọc, phát hiện bệnh mạch vành ở đối tượng có nguy cơ cao như: người mắc nhiều bệnh lý nền như mỡ máu, đái tháo đường, cao huyết áp,... Chẩn đoán bất thường cấu trúc cơ tim, đặc biệt là cơ tim hoặc van tim

4.500.000

4.500.000

16

Nội soi dạ dày + Test HP (gây mê)
Phát hiện tình trạng bệnh lý ở dạ dày: viêm, loét, u, polyp…

1.156.000

1.156.000

17

Nội soi đại tràng (gây mê)
Phát hiện tình trạng bệnh lý ở đại tràng: viêm, loét, u, polyp…

1.351.000

1.351.000

18

Thuốc làm sạch ruột trước khi soi đại tràng

156.000

156.000

19

Siêu âm ổ bụng tổng quát bao gồm:
Phát hiện các bất thường về gan, mật, tụy, thận, lách, …

143.000

143.000

20

Siêu âm: Nữ phần phụ, tử cung - buồng trứng, Nam: Tiền liệt tuyến).

144.000

144.000

21

Siêu âm tuyến giáp:
Kiểm tra kích thước, hình ảnh tuyến giáp, phát hiện nang, nhân, u...

150.000

150.000

22

Siêu âm vú:
Kiểm tra mật độ vú, hình ảnh tuyến vú, phát hiện nang, nhân xơ, u, hạch bất thường và chẩn đoán, dò tìm những bất thường ở tuyến vú, đặc biệt là bệnh ung thư.

150.000


24

Siêu âm tim:
Phát hiện các dấu hiệu bệnh lý về tim mạch

368.000

368.000

25

Siêu âm động mạch cảnh

368.000

368.000

26

Siêu âm mạch chi dưới

368.000

368.000

27

Siêu âm đàn hồi mô gan

130.000

130.000

28

Đo chức năng lưu huyết não:
Đánh giá tình trạng thiếu máu não

73.000

73.000

29

Đo mật độ loãng xương:
Chẩn đoán và theo dõi mật độ loãng xương để phát hiện được sớm các vấn đề về loãng xương để có hướng điều trị, giúp ngăn ngừa gãy xương và các biến chứng nguy hiểm khác…

89.300

89.300

30

Điện tim:
Phát hiện các bất thường để chẩn đoán và định hướng các bệnh về tim mạch.

58.000

58.000

TỔNG

22.748.200

19.772.400

Những lưu ý cần ghi nhớ khi thực hiện kiểm tra sức khỏe và tầm soát ung thư

Để quá trình thăm khám diễn ra nhanh chóng và đảm bảo độ chính xác tối đa của các kết quả, bạn hãy lưu ý một số chuẩn bị sau:

  • Nhịn ăn uống trước giờ khám: Cần để bụng rỗng ít nhất 6 - 8 tiếng nếu gói khám bao gồm xét nghiệm máu, nội soi đường tiêu hóa hoặc chụp CT/MRI có tiêm thuốc cản quang.
  • Quy trình chụp PET/CT: Với gói khám có PET/CT, bạn sẽ hoàn tất toàn bộ phần khám tổng quát và các chuyên khoa trong ngày đầu tiên. Riêng hạng mục PET/CT sẽ được sắp xếp vào một buổi hẹn khác nhằm chuẩn bị chu đáo nhất về mặt chuyên môn.
  • Hồ sơ sức khỏe cá nhân: Đem theo sổ khám bệnh, đơn thuốc cùng các kết quả xét nghiệm hay chẩn đoán hình ảnh gần đây. Hãy trao đổi rõ với bác sĩ nếu bạn đang dùng thuốc điều trị dài ngày hoặc từng bị dị ứng (đặc biệt là dị ứng thuốc cản quang).
  • Lưu ý riêng cho nữ giới: Nên thực hiện khám phụ khoa, xét nghiệm nước tiểu hay tầm soát ung thư cổ tử cung sau khi sạch kinh từ 3 - 5 ngày. Trường hợp đang hoặc nghi ngờ có thai, cần báo ngay với nhân viên y tế để loại bỏ các danh mục chụp chiếu như X-quang, CT hay PET/CT.
  • Trang phục và chuẩn bị tâm lý: Lựa chọn quần áo thoải mái, hạn chế phụ kiện kim loại hoặc trang sức đắt tiền. Ngủ đủ giấc và giữ tinh thần thư thái trước ngày khám giúp các chỉ số huyết áp, sinh hóa phản ánh chính xác nhất.
  • Đặt lịch trước để tiết kiệm thời gian: Liên hệ hotline 0941.298.865 để đăng ký trước, nhận mã số ưu tiên và được tư vấn chi tiết các bước chuẩn bị, giúp tối ưu thời gian chờ đợi.