Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
  1. Trang chủ
  2. Bài viết
  3. Bảng giá dịch vụ Bệnh viện Quốc tế Nam Sài Gòn
Bảng giá dịch vụ Bệnh viện Quốc tế Nam Sài Gòn

Bảng giá dịch vụ Bệnh viện Quốc tế Nam Sài Gòn

Bệnh viện Quốc Tế Nam Sài Gòn là một bệnh viện có thương hiệu, uy tín, chất lượng cao nằm trong top đầu của hệ thống bệnh viện tư tại TPHCM và khu vực phía Nam. Chuyên sâu khám, điều trị các chuyên khoa như: Thần kinh - Cột sống, Cơ xương khớp, Nhi khoa, Ngoại khoa - Ung bướu...Dưới đây là Bảng giá dịch vụ bệnh viện quốc tế nam sai gòn

26 tháng 7, 2024
28 phút đọc
314 lượt xem
Chia sẻ:

Dưới đây là Bảng giá vụ khám, điều trị tại Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế Nam Sài Gòn

Bảng giá Bệnh viện Nam Sài Gòn

STT

PHÂN LOẠI

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ĐƠN VỊ

GIÁ DỊCH VỤ

ĐƠN GIÁ BHYT

TỪ

ĐẾN

I

KHÁM BỆNH

 

 

 

 

 

1

KHÁM CẤP CỨU

Dịch vụ khám cấp cứu

Lần

300

300

-

2

 

Phụ thu khám cấp cứu

Lần

150

150

-

3

KHÁM DA LIỄU

Khám Da liễu

Lần

300

300

-

4

 

Khám Da liễu - CG

Lần

500

500

-

5

 

Khám Da liễu - GS/PGS

Lần

500

500

-

6

KHÁM MẮT

Khám Mắt

Lần

300

300

30,5

7

 

Khám Mắt - CG

Lần

500

500

30,5

8

 

Khám Mắt - GS/PGS

Lần

500

500

30,5

9

KHÁM NGOẠI

Khám Ngoại

Lần

300

300

30,5

10

 

Khám Ngoại - CG

Lần

500

500

30,5

11

 

Khám Ngoại - GS/PGS

Lần

500

500

30,5

12

 

Khám chuyên khoa ngoại tiết niệu

Lần

300

300

-

13

KHÁM NHI

Khám Nhi

Lần

400

400

30,5

14

 

Khám Nhi - CG

Lần

500

500

30,5

15

 

Khám Nhi - GS/PGS

Lần

500

500

30,5

16

KHÁM NHŨ

Khám nhũ

Lần

300

300

-

17

 

Khám nhũ - CG

Lần

350

350

-

18

KHÁM NỘI

Khám Nội

Lần

300

300

30,5

19

 

Khám Nội - CG

Lần

500

500

30,5

20

 

Khám Nội - GS/PGS

Lần

500

1,000,000

30,5

21

KHÁM NỘI TIẾT

Khám Nội tiết

Lần

300

300

30,5

22

 

Khám Nội tiết - CG

Lần

500

500

30,5

23

 

Khám Nội tiết - GS/PGS

Lần

500

500

30,5

24

KHÁM PHỤ KHOA - KHÁM SẢN

Khám Phụ sản + Khám vú

Lần

450

450

30,5

25

 

Khám Phụ sản - CG

Lần

300

300

30,5

26

 

Khám Phụ sản - GS/PGS

Lần

500

500

30,5

27

KHÁM RHM

Khám Răng hàm mặt

Lần

300

300

30,5

28

 

Khám Răng hàm mặt - CG

Lần

500

500

30,5

29

 

Khám Răng hàm mặt - GS/PGS

Lần

500

500

30,5

30

KHÁM TAI MŨI HỌNG

Khám Tai mũi họng

Lần

300

300

30,5

31

 

Gói khám và nội soi tai mũi họng

Gói

550

550

-

32

 

Khám Tai mũi họng - CG

Lần

500

500

30,5

33

 

Khám Tai mũi họng - GS/PGS

Lần

500

500

30,5

34

KHÁM UNG BƯỚU

Khám Ung bướu

Lần

300

300

-

35

 

Khám Ung bướu - CG

Lần

500

500

-

36

 

Khám Ung bướu - GS/PGS

Lần

500

500

-

37

KHÁM THEO YÊU CẦU

Khám theo yêu cầu (BS Phạm Hồng Huân)

Lần

500

500

-

38

 

Khám bệnh chuyên khoa CTCH

Lần

300

300

-

39

 

Khám bệnh chuyên khoa NTK - Chợ Rẫy - HC

Lần

500

500

-

40

 

Khám bệnh chuyên khoa NTK - Chợ Rẫy - Ngoài giờ

Lần

1,000,000

1,000,000

-

41

 

Dịch vụ - Bác sĩ khám tại nhà

Lần

600

600

-

42

KHÁM SỨC KHỎE

Khám bệnh nghề nghiệp

Lần

300

300

-

43

 

Khám sức khỏe đi học

Lần

300

300

-

44

 

Khám sức khỏe đi làm

Lần

300

300

-

45

 

Khám sức khỏe theo thông tư 14/2013/TT-BYT

Lần

954

954

-

46

KHÁM CHUYÊN GIA

Khám chuyên gia

Lần

300

500

-

47

 

Khám chuyên gia ngoài giờ

Lần

1,000,000

1,000,000

-

48

HỘI CHẨN

Hội chẩn

Lần

800

800

-

49

 

Hội chẩn chuyên gia

Lần

1,300,000

1,300,000

-

50

 

Hội chẩn GS, PGS

Lần

2,300,000

2,300,000

-

51

 

Khám bệnh nốt dầu

Lần

300

300

-

52

KHÁM HẬU COVID

Khám chuyên sâu

Lần

300

300

-

53

 

Khám phục hồi chức năng

Lần

300

300

-

54

 

Khám sàng lọc chung hậu covid

Lần

300

300

-

55

 

Khám tâm thần kinh

Lần

300

300

-

III

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

 

 

 

 

 

1

XQUANG

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Lần

170

170

65,4

60

CT-SCANNER

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang

Lần

1,100,000

1,100,000

522

62

 

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang

Lần

1,800,000

1,800,000

632

125

MRI

Chụp cộng hưởng từ sọ não

Lần

2,500,000

2,500,000

1,311,000

126

 

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản

Lần

3,200,000

3,200,000

2,214,000

IV

NỘI SOI TIÊU HÓA

 

 

 

 

 

1

 

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không mê

Lần

600

600

244

2

 

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không mê + Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

Lần

800

800

244

3

 

Nội soi trực tràng ống mềm không mê

Lần

700

700

189

4

 

Nội soi trực tràng ống mềm có mê

Lần

1,200,000

1,200,000

189

5

 

Nội soi đại trực tràng ống mềm không mê

Lần

1,200,000

1,200,000

408

6

 

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có mê + Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

Lần

1,400,000

1,400,000

244

7

 

Nội soi đại trực tràng ống mềm có mê

Lần

2,800,000

2,800,000

305

8

 

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có mê

Lần

1,200,000

1,200,000

244

9

 

Nội soi cắt tách dưới niêm mạc (ESD)

Lần

5,000,000

5,000,000

-

10

 

Nội soi tai mũi họng ống cứng

Lần

200

200

-

11

 

Nội soi tai mũi họng ống mềm

Lần

250

250

-

12

 

Nội soi phế quản bằng ống mềm gây tê có sinh thiết

Lần

1,800,000

1,800,000

-

13

 

Nội soi phế quản bằng ống mềm gây tê không sinh thiết

Lần

1,600,000

1,600,000

-

14

 

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

Lần

4,900,000

4,900,000

3,261,000

15

 

Nội soi phế quản dưới gây mê

Lần

4,000,000

6,000,000

1,761,000

16

 

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

Lần

8,700,000

8,700,000

5,788,000

17

 

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

Lần

600

600

244

18

XN Giải Phẫu Bệnh

Xét nghiệm Clo Test (HP) (trong nội soi)

Lần

200

200

-

19

Nội soi

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

Lần

2,400,000

2,400,000

728

20

 

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên

Lần

1,800,000

1,800,000

1,164,000

21

 

Cắt 1 polyp ống tiêu hóa

Lần

1,600,000

1,600,000

1,038,000

22

 

Cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp

Lần

2,600,000

3,000,000

1,696,000

23

 

Nội soi bọng đái nữ*

Lần

900

900

-

24

Nội soi bằng viên nang

Nội soi tiêu hóa bằng viên nang

Lần

15,500,000

15,500,000

-

25

VẬT TƯ TIÊU HAO TRONG NỘI SOI

DV VTTH (CLIP) trong nội soi tiêu hóa

Lần

600

600

-

26

 

DV VTTH (CLOOP) trong nội soi tiêu hóa

Lần

1,200,000

1,200,000

-

27

 

DV VTTH (KIM CM) trong nội soi tiêu hóa

Lần

350

350

-

28

 

Bộ thắt tĩnh mạch thực quản

Bộ

1,600,000

1,600,000

-

29

 

Bộ mở thông dạ dày qua da 24F

Bộ

4,200,000

4,200,000

-

30

 

Vật tư tiêu hao [Bộ dụng cụ cắt toàn thành ống tiêu hóa (bao gồm 1 FTRD system, 1 marking probe, 1 grasper)] trong nội soi tiêu hóa

 

43,890,000

43,890,000

-

 

V

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

1

 

Đo điện tim

Lần

80

80

32,8

2

 

Đo điện não

Lần

300

300

64,3

3

 

Đo điện cơ 4 tay chân (có kim dùng 1 lần)

Lần

900

900

128

4

 

Đo điện cơ 2 tay hoặc 2 chân

Lần

400

400

128

5

 

Đo điện não giấc ngủ ngắn

Lần

600

600

-

6

 

Đo điện cơ 4 tay chân (dẫn truyền)

Lần

600

600

128

7

 

Đo điện cơ 2 tay hoặc 2 chân (có kim dùng 1 lần)

Lần

700

700

128

8

 

Đo điện tim (ECG Holter)*

Lần

650

650

-

9

 

Holter huyết áp 24H

Lần

550

550

198

10

 

Điện tim gắng sức (ECG gắng sức)

Lần

750

750

-

11

 

Đo phế thân ký

Lần

900

900

-

12

 

Đo chức năng hô hấp

Lần

250

250

126

13

ĐO LOÃNG XƯƠNG

Đo loãng xương toàn thân

Lần

600

600

-

14

 

Đo loãng xương

Lần

100

100

-

VII

DỊCH VỤ GIƯỜNG

 

 

 

 

 

1

 

Dịch vụ phòng SUPER VIP

Ngày đêm

8,000,000

8,000,000

149,1

2

 

Dịch vụ phòng VIP

Ngày đêm

6,000,000

6,000,000

149,1

3

 

Dịch vụ phòng loại 1 (bao phòng 2 giường)

Ngày đêm

5,000,000

5,000,000

149,1

4

 

Dịch vụ phòng 2 giường

Ngày đêm

1,000,000

1,000,000

149,1

5

 

Dịch vụ phòng trên 2 giường

Ngày đêm

500

500

149,1

6

 

Dịch vụ phòng ICU/ngày đêm

Ngày đêm

2,000,000

2,000,000

282

7

 

Dịch vụ phòng ICU lầu trại

Ngày đêm

1,100,000

1,100,000

171,1

8

 

Dịch vụ phòng ICU/Giờ

Giờ

85

85

-

9

 

Dịch vụ phòng ICU lầu trại/Giờ

Giờ

45

45

-

10

 

Dịch vụ giường HSCC - phòng hậu phẫu/ Giờ

Giờ

80

80

-

11

 

Dịch vụ giường cấp cứu dưới 8 giờ

Lần

500

500

 

12

 

Dịch vụ giường cấp cứu từ 8 đến 24 giờ

Lần

1,000,000

1,000,000

 

4

GÓI KHÁM SỨC KHỎE

Gói khám sức khỏe ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3 cho Nữ đã kết hôn

Gói

2,388,500

2,388,500

-

15

 

Gói khám sức khỏe ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3 cho Nữ độc thân

Gói

1,819,000

1,819,000

-

16

 

Gói Khám Sức Khỏe Tổng Quát Dành Cho Nam

Gói

1,856,000

1,856,000

-

17

 

Gói Khám Sức Khỏe Tổng Quát Dành Cho Nữ

Gói

1,904,000

1,904,000

-

18

 

Gói Khám Sức Khoẻ Tổng Quát Vip Dành Cho Nam

Gói

4,224,000

4,224,000

-

19

 

Gói Khám Sức Khoẻ Tổng Quát Vip Dành Cho Nữ

Gói

4,464,000

4,464,000

-

20

 

Gói Khám Tầm Soát Bệnh Lý Mạch Máu Não

Gói

4,728,000

4,728,000

-

21

 

Gói Tầm Soát Ung Thư Chuyên Sâu Dành Cho Nam

Gói

8,040,000

8,040,000

-

22

 

Gói Tầm Soát Ung Thư Chuyên Sâu Dành Cho Nữ

Gói

8,560,000

8,560,000

-

23

 

Gói khám sức khỏe 19/5 TT14 dành cho Nam

Gói

399,33

399,33

-

24

 

Gói khám sức khỏe 19/5 TT14 dành cho Nữ

Gói

473,28

473,28

-

25

 

Gói Tầm Soát Cơ Bản Hậu Covid

Gói

3,750,000

3,750,000

-

XVI

CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH : CƠ XƯƠNG KHỚP

 

 

 

 

 

1

BÀN TAY

Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

2

 

Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

3

 

Phẫu thuật tháo phương tiện kết hợp xương bàn tay

Lần

3,000,000

4,500,000

1,731,000

4

 

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

5

 

Phẫu thuật mổ viêm gân duỗi ngón tay

Lần

4,000,000

6,000,000

-

6

 

Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

7

 

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

8

 

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

9

 

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

10

 

Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

11

CHẤN THƯƠNG CỔ TAY - BÀN TAY

Tháo/ rút đinh nẹp vis cổ tay

Lần

4,000,000

6,000,000

1,731,000

12

 

Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

Lần

5,000,000

7,500,000

3,750,000

13

 

Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

14

 

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

15

 

Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

16

 

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

Lần

5,000,000

7,500,000

3,750,000

17

 

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

18

 

Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

19

 

Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

20

 

Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới

Lần

6,000,000

9,000,000

2,851,000

21

 

Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền

Lần

6,000,000

9,000,000

2,963,000

22

 

Phẫu thuật tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền

Lần

6,000,000

9,000,000

2,963,000

23

 

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

Lần

6,000,000

9,000,000

-

24

 

KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay

Lần

6,000,000

9,000,000

5,122,000

25

 

Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

26

 

Phẫu thuật phương pháp Sauve Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới

Lần

7,000,000

10,500,000

2,851,000

27

 

Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

28

 

Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

29

 

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

Lần

5,000,000

7,500,000

2,318,000

30

 

Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ

Lần

6,000,000

9,000,000

2,318,000

31

 

Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,318,000

32

 

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa

Lần

9,000,000

13,500,000

2,925,000

33

 

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ

Lần

9,000,000

13,500,000

2,925,000

34

 

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay

Lần

9,000,000

13,500,000

2,925,000

35

 

Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ

Lần

10,000,000

15,000,000

2,925,000

36

 

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

Lần

6,000,000

9,000,000

2,963,000

37

 

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

Lần

6,000,000

9,000,000

2,963,000

38

 

Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

39

 

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

Lần

5,000,000

7,500,000

2,963,000

40

 

Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUERVAIN và ngón tay cò súng

Lần

2,000,000

7,500,000

2,749,080

41

 

Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo

Lần

10,000,000

15,000,000

4,728,000

42

 

Phẫu thuật làm cứng khớp quay trụ dưới

Lần

6,000,000

9,000,000

3,649,000

43

 

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,649,000

44

 

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,758,000

45

 

Tạo hình thay thế khớp cổ tay

Lần

10,000,000

15,000,000

4,728,000

46

 

Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,649,000

47

 

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

Lần

7,000,000

10,500,000

2,790,000

48

 

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,887,000

49

 

Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

50

 

Phẫu thuật chuyển ngón tay

Lần

15,000,000

22,500,000

6,153,000

51

 

Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)

Lần

9,000,000

13,500,000

2,925,000

52

 

Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)

Lần

9,000,000

13,500,000

3,250,000

53

 

Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

Lần

9,000,000

13,500,000

2,758,000

54

 

Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

Lần

6,000,000

9,000,000

3,570,000

55

 

Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren

Lần

7,000,000

10,500,000

2,925,000

56

 

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,887,000

57

 

Thương tích bàn tay giản đơn

Lần

3,000,000

4,500,000

-

58

 

Thương tích bàn tay phức tạp

Lần

6,000,000

9,000,000

3,615,298

59

 

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

Lần

5,000,000

7,500,000

2,887,000

60

 

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,741,000

61

 

Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

Lần

10,000,000

15,000,000

1,965,000

62

CHẤN THƯƠNG THỂ THAO VÀ CHỈNH HÌNH

Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

Lần

10,000,000

15,000,000

2,963,000

63

 

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

64

 

Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

65

 

Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

66

 

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

67

 

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

68

 

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

Lần

20,000,000

30,000,000

2,973,000

69

 

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

Lần

15,000,000

22,500,000

2,963,000

70

 

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

Lần

10,000,000

15,000,000

2,963,000

71

 

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt

Lần

10,000,000

15,000,000

2,925,000

72

 

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não

Lần

10,000,000

15,000,000

2,925,000

73

 

Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONSETI

Lần

10,000,000

15,000,000

2,829,000

74

 

Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền

Lần

10,000,000

15,000,000

3,325,000

75

 

Ghép xương có cuống mạch nuôi

Lần

15,000,000

22,500,000

4,957,000

76

 

Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước

Lần

7,000,000

10,500,000

3,325,000

77

 

Chỉnh sửa lệch trục chi ( chân chữ X, O)

Lần

15,000,000

22,500,000

3,750,000

78

 

Trật khớp háng bẩm sinh

Lần

15,000,000

22,500,000

-

79

 

Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh

Lần

10,000,000

15,000,000

2,829,000

80

 

Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải

Lần

10,000,000

15,000,000

2,829,000

81

 

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

2,749,080

82

 

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

Lần

7,000,000

10,500,000

2,749,080

83

 

Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

Lần

6,000,000

9,000,000

2,749,080

84

 

Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

Lần

10,000,000

15,000,000

2,749,080

85

GÃY 2 XƯƠNG CẲNG TAY

Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

86

 

Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

87

 

Phẫu thuật KHX gãy đài quay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

88

 

Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

89

 

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

90

 

Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

91

 

Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

92

 

Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương

Lần

7,000,000

10,500,000

2,106,000

93

 

Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,985,000

94

 

Tháo nẹp vít xương cẳng tay

Lần

6,000,000

9,000,000

1,731,000

95

 

Tháo đinh Kirschner và/hoặc vis, chỉ thép xương cẳng tay

Lần

4,000,000

6,000,000

-

96

 

Phẫu thuật nẹp vis khóa xương quay

Lần

7,000,000

10,500,000

-

97

GÃY CỔ CHÂN - BÀN CHÂN

Phẫu thuật mổ sụng khớp cổ chân

Lần

8,000,000

12,000,000

-

98

 

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

99

 

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

100

 

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

101

 

Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

Lần

7,000,000

10,500,000

3,985,000

102

 

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

Lần

5,000,000

7,500,000

3,750,000

103

 

Phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

104

 

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

Lần

7,000,000

10,500,000

3,985,000

105

 

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

Lần

7,000,000

10,500,000

-

106

 

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

Lần

7,000,000

10,500,000

2,887,000

107

 

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

108

 

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

109

 

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

110

 

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

Lần

5,000,000

7,500,000

2,187,199

111

 

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

112

 

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

113

GÃY CỔ XƯƠNG SÊN VÙNG GÓT CHÂN - BÀN CHÂN

Phẫu thuật KHX gãy xương gót

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

114

 

Phẫu thuật tháo dụng cụ kết hợp xương vùng cổ chân

Lần

5,000,000

7,500,000

1,731,000

115

 

Tháo dụng cụ KHX vùng bàn, ngón chân

Lần

4,000,000

6,000,000

-

116

 

Phẫu thuật khâu nối gân gót chân

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

117

 

Phẫu thuật KHX - nối gân mu bàn chân

Lần

6,000,000

9,000,000

-

118

 

Xuyên đinh kéo tạ

Lần

3,000,000

4,500,000

-

119

 

Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

120

 

Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

121

 

Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

122

 

Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

123

 

Phẫu thuật KHX gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

124

GÃY XƯƠNG BÁNH CHÈ (KHỚP GỐI)

Phẫu thuật KHX gãy bánh chè

Lần

7,000,000

10,500,000

3,985,000

125

 

Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

Lần

9,000,000

13,500,000

3,985,000

126

 

Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

Lần

12,000,000

18,000,000

-

127

 

Phẫu thuật tháo đinh, chỉ thép, vis xương bánh chè

Lần

4,000,000

6,000,000

1,731,000

128

GÃY XƯƠNG CÁNH TAY

Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

129

 

Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

130

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

131

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

Lần

12,000,000

18,000,000

3,750,000

132

 

Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

Lần

12,000,000

18,000,000

4,634,000

133

 

Phẫu thuật KHX phẫu thuật tạo hình điều trị cứng khớp sau chấn thương

Lần

12,000,000

18,000,000

-

134

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

Lần

12,000,000

18,000,000

3,750,000

135

 

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

136

 

Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

137

 

Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

138

 

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

139

 

Tháo nẹp vít xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

1,731,000

140

 

Tháo đinh Kirschner và/hoặc vis xương cánh tay

Lần

5,000,000

7,500,000

-

141

 

Tháo nẹp vis xương cánh tay hoặc đinh nội tủy xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

1,731,000

142

GÃY XƯƠNG CHẬU

Phẫu thuật tháo phương tiện kết hợp xương xương chậu

Lần

7,000,000

10,500,000

1,731,000

143

 

Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

144

 

Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

145

 

Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp)

Lần

10,000,000

15,000,000

3,985,000

146

 

Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

Lần

15,000,000

22,500,000

-

147

 

Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

Lần

12,000,000

18,000,000

3,750,000

148

 

Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

Lần

15,000,000

22,500,000

3,750,000

149

GÃY XƯƠNG CHÀY VÙNG CẴNG CHÂN

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

150

 

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

151

 

Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

152

 

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

153

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

154

 

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

155

 

Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

156

 

Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân

Lần

9,000,000

13,500,000

-

157

 

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

158

 

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

159

 

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

160

 

Phẫu thuật nội soi cắt lọc khoan giải áp vòng tủy xương chày

Lần

10,000,000

15,000,000

-

161

 

Phẫu thuật tháo vis, đinh K mâm chày, mắt cá chân

Lần

5,000,000

7,500,000

1,731,000

162

 

Phẫu thuật tháo nẹp vis hoặc đinh nội tủy xương chày

Lần

6,000,000

9,000,000

1,731,000

163

 

Phẫu thuật tháo nẹp vis xương mác

Lần

5,000,000

7,500,000

1,731,000

164

GÃY XƯƠNG ĐÙI

Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

165

 

Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng

Lần

10,000,000

15,000,000

-

166

 

Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

167

 

Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

168

 

Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

169

 

Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

170

 

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

171

 

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

172

 

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

173

 

Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

174

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

175

 

Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đầu dưới xương đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

-

176

 

Tháo nẹp vít xương đùi

Lần

8,000,000

12,000,000

1,731,000

177

 

Phẫu thuật tháo nẹp vis hoặc đinh nội tủy xương đùi

Lần

6,000,000

9,000,000

1,731,000

178

GÃY XƯƠNG HỞ

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

179

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

180

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

181

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,985,000

182

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,985,000

183

 

Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

184

 

Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

185

 

Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

186

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

187

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

188

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

189

 

Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

Lần

10,000,000

15,000,000

3,985,000

190

 

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên

Lần

7,000,000

10,500,000

2,829,000

191

 

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

Lần

7,000,000

10,500,000

2,829,000

192

 

Phẫu thuật tháo khung cố định ngoài

Lần

5,000,000

7,500,000

-

193

GÃY XƯƠNG Ở TRẺ EM

Phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

194

 

Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEAU

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

195

 

Phẫu thuật KHX bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

196

 

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET (giải phóng gối?)

Lần

6,000,000

9,000,000

2,758,000

197

 

Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay trẻ em

Lần

6,000,000

9,000,000

-

198

 

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

199

 

Phẫu thuật KHX gãy Monteggia

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

200

 

Phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

201

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

202

 

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

203

 

Phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

204

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

205

 

Phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

206

 

Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

207

 

Phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

208

 

Phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

209

KHỚP CỔ CHÂN

Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

210

 

Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

211

 

Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

212

 

Phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái

Lần

10,000,000

15,000,000

-

213

 

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

214

KHỚP CỔ TAY

Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

Lần

10,000,000

15,000,000

2,167,000

215

 

Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay

Lần

10,000,000

15,000,000

2,167,000

216

 

Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

Lần

15,000,000

22,500,000

3,718,000

217

KHỚP GỐI

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

218

 

Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

219

 

Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

220

 

Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

221

 

Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

222

 

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

223

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

224

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

225

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

226

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

227

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

228

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

229

 

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

230

 

Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối

Lần

12,000,000

18,000,000

3,718,000

231

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

232

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

233

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

234

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

235

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

236

 

Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác)

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

237

 

Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối

Lần

12,000,000

18,000,000

3,250,000

238

 

Phẫu thuật nội soi đính lại chỗ bám dây chằng chéo trước gối phải

Lần

12,000,000

18,000,000

-

239

KHỚP HÁNG

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

240

 

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

241

KHỚP KHỦY

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu

Lần

10,000,000

15,000,000

2,167,000

242

 

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

243

 

Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

244

 

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

Lần

10,000,000

15,000,000

2,167,000

245

KHỚP VAI

Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

246

 

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

247

 

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

248

 

Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

249

 

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

250

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

Lần

15,000,000

22,500,000

4,242,000

251

 

Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

252

 

Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu

Lần

15,000,000

22,500,000

-

253

 

Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

254

 

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

255

 

Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

256

 

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

257

 

Phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực

Lần

15,000,000

22,500,000

-

        

Thông tin liên hệ

  • Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế Nam Sài Gòn
  • Địa chỉ: Số 88, Đường số 8, Khu dân cư Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TPHCM
  • Hotline Đặt Lịch Khám: 0942885423

Miễn trừ trách nhiệm

Các bài viết trên Bcare chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

Mục lục

  1. 1. Bảng giá Bệnh viện Nam Sài Gòn
  2. 2. Thông tin liên hệ

Bài viết liên quan

BUỔI CHIA SẺ: BÍ QUYẾT GIỮ CỘT SỐNG KHỎE – HƯỚNG DẪN TẬP LUYỆN CÙNG BÁC SĨ

BUỔI CHIA SẺ: BÍ QUYẾT GIỮ CỘT SỐNG KHỎE – HƯỚNG DẪN TẬP LUYỆN CÙNG BÁC SĨ

7 tháng 5, 2026
Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

16 tháng 4, 2026
Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

15 tháng 4, 2026
5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

19 tháng 3, 2026
ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

19 tháng 3, 2026
Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

19 tháng 3, 2026

Cần tư vấn sức khỏe?

Đặt lịch khám với bác sĩ chuyên khoa ngay để được tư vấn và điều trị kịp thời

Hỗ trợ 24/7 • Miễn phí tư vấn

B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Nội dung được kiểm duyệt bởi chuyên gia y tế
Nguyễn Thị Huyền Trang
Nguyễn Thị Huyền Trang
Bác sĩ
Xem hồ sơ chi tiết