Bảng giá khám tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City có thể khác nhau tùy chuyên khoa, hình thức đặt lịch, thời điểm thăm khám và chỉ định thực tế của bác sĩ. Nội dung dưới đây tổng hợp các nhóm chi phí thường được người bệnh quan tâm như khám chuyên khoa, khám chuyên gia, cấp cứu, lưu viện và gói khám sức khỏe tổng quát, giúp bạn có thêm thông tin tham khảo trước khi đặt lịch.
Bảng giá khám chuyên khoa, chuyên gia, cấp cứu và Phòng lưu Tại Bệnh viện Quốc Tế Vinmec Time City
Chi phí khám tại Vinmec Times City được chia theo từng nhóm dịch vụ, bao gồm khám nội đa khoa, khám chuyên khoa, khám chuyên gia, khám nhi, khám sản, cấp cứu và lưu viện. Người bệnh nên lưu ý rằng mức giá có thể thay đổi theo chính sách bệnh viện, tình trạng sức khỏe, nhu cầu sử dụng dịch vụ và các chỉ định phát sinh trong quá trình thăm khám.
Tên dịch vụ | Mô tả chi tiết | Giá (VNĐ) |
Khám cấp cứu | Khám cấp cứu tại bệnh viện (đa khoa) | 1.800.000 |
Theo dõi cấp cứu tại khoa cấp cứu (1h-4h) | Áp dụng khi có chỉ định của bác sĩ, phí bao gồm: phí giường, tiền theo dõi, chăm sóc | 1.160.000 |
Theo dõi cấp cứu tại khoa cấp cứu (4h-8h) | 1.650.000 | |
Theo dõi cấp cứu tại khoa cấp cứu (8h-12h) | 2.750.000 | |
Cấp cứu ngoại viện | Dịch vụ vận chuyển y tế nội địa bằng đường bộ (Dưới 10 km) | 2.200.000 |
Dịch vụ vận chuyển y tế nội địa bằng đường bộ (10km – 20km) | 4.400.000 | |
Nội đa khoa | Khám Nội đa khoa có Hẹn | 440.000 |
Khám Nội đa khoa không Hẹn | 1.100.000 | |
Khám bệnh chuyên khoa | Khám chuyên khoa có hẹn | 690.000 |
Khám chuyên khoa không hẹn | 1.100.000 | |
Khám chuyên gia (Có hẹn/không hẹn) | Được khám trực tiếp với chuyên gia | 1.800.000 |
Khám ngoài giờ hành chính, hoặc ngày lê, Tết | Khám ngoài giờ hành chính, hoặc ngày lẻ, Tết. | 1.800.000 |
Khám Nhi/ Sơ sinh | Khám Nhi/ Sơ sinh có Hẹn (trong giờ hành chính) | 550.000 |
Khám Nhi/ Sơ sinh không Hẹn (trong giờ hành chính) | 1.100.000 | |
Khám Sản | Nhóm 1: Chuyên Gia | 1.200.000 |
Khám Sản | Nhóm 2: Ths.Bs, BSCKII | 800.000 |
Khám Sản | Nhóm 3: | 690.000 |
Khám trước tiêm chủng (Nhi/Sơ sinh/Người lớn) | Áp dụng có hẹn và không hẹn | 330.000 |
Tái khám (có hẹn/không hẹn) | Khám từ sau 12 tiếng đến dưới 10 ngày kế từ lần khám đầu tiên của 01 chuyên khoa | 330.000 |
Phí tư vấn | Dưới 30 phút | 300.000 |
Trên 30 phút | 600.000 | |
Lưu viện nội trú bao gồm: – Phí giường lưu – Phí chăm sóc y tế | Lưu viện Phòng đơn – Tiêu chuẩn | 3.800.000 |
Lưu viện Phòng đơn – Deluxe | 10.000.000 | |
Lưu viện Phòng đơn – Tổng thống | 23.000.000 | |
Lưu viện đặc biệt Theo chỉ định y tế của bác sĩ | Lưu viện phòng cách ly | 5.000.000 |
Phòng chăm sóc tích cực (ICU) Bao gồm phí giường, phí chăm sóc của nhân viên y tế, bữa ăn | 7.000.000 | |
Phòng chăm sóc đặc biệt (HDU) Bao gồm phí giường, phí chăm sóc của nhân viên y tế, bữa ăn | 5.000.000 | |
Lưu viện trong ngày, bao gồm: – Phí giường – Phí chăm sóc của nhân viên y tế & 01 bữa ăn nhẹ | Lưu viện trong ngày (1h-4h) – phòng đơn | 920.000 |
Lưu viện trong ngày (4h-8h) – phòng đơn | 1.500.000 | |
Lưu viện trong ngày (8h-12h) – phòng đơn | 2.000,000 |
Lưu ý từ Bcare: Bảng giá trong bài viết chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm tổng hợp. Tổng chi phí thực tế có thể thay đổi nếu người bệnh cần thực hiện thêm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thủ thuật, thuốc, vật tư y tế hoặc lưu viện theo chỉ định. Trước khi sử dụng dịch vụ, người bệnh nên liên hệ trực tiếp bệnh viện hoặc kiểm tra thông tin trên kênh chính thức để được xác nhận mức phí mới nhất.
Bảng giá gói khám tổng quát tại Bệnh viện Vinmec Times City
Chi phí các gói khám sức khỏe tổng quát tại Bệnh viện Quốc tế Vinmec Times City được xây dựng theo từng nhóm nhu cầu khác nhau như khám định kỳ, tầm soát ung thư, khám sức khỏe cho trẻ em hoặc khám phục vụ work permit. Mỗi gói khám sẽ có danh mục kiểm tra, xét nghiệm và phạm vi đánh giá sức khỏe riêng.
STT | Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
1 | Gói khám sức khỏe tổng quát Cao cấp | 26.000.000 |
2 | Gói khám sức khỏe tổng quát Toàn diện | 23.000.000 |
3 | Gói khám sức khỏe tổng quát Trẻ em | 2.500.000 |
4 | Gói Tầm soát ung thư đại trực tràng | 6.000.000 |
5 | Gói Tầm soát ung thư thực quản, dạ dày | 6.000.000 |
6 | Gói Tầm soát ung thư thực quản, dạ dày và đại trực tràng | 9.000.000 |
7 | Gói khám Sức khoẻ Work Permit Nữ | 3.000.000 |
8 | Gói khám Sức khoẻ Work Permit Nam | 3.000.000 |
9 | Gói khám sức khỏe tổng quát Tiêu chuẩn (Nam | 4,500,000 |
10 | Gói khám sức khỏe tổng quát Tiêu chuẩn Nữ | 4,500,000 |
Tham khảo thêm bài viết: Chi phí dịch vụ IVF bệnh viện quốc tế Vinmec Times City
Các câu hỏi thường gặp về bảng giá và dịch vụ gói khám tổng quát bệnh viện Vinmec Times City
Khám chuyên khoa tại Vinmec Times City có cần đặt lịch trước không?
Người bệnh nên đặt lịch trước nếu đã xác định được chuyên khoa cần khám. Việc đặt lịch giúp chủ động thời gian, hạn chế chờ đợi và có thể giúp lựa chọn bác sĩ hoặc khung giờ phù hợp hơn.
Khám có hẹn và không hẹn khác nhau như thế nào?
Khám có hẹn là hình thức người bệnh đặt lịch trước với bệnh viện. Khám không hẹn thường áp dụng khi người bệnh đến trực tiếp và cần được sắp xếp lịch theo tình trạng tiếp nhận thực tế. Theo bảng giá, một số dịch vụ không hẹn có chi phí cao hơn so với có hẹn.
Chi phí lưu viện tại Vinmec Times City bao gồm những gì?
Chi phí lưu viện thường bao gồm phí giường và phí chăm sóc y tế. Một số loại phòng như ICU, HDU hoặc lưu viện trong ngày có thể bao gồm thêm bữa ăn theo quy định của bệnh viện.
Gói khám tổng quát có bao gồm tất cả chi phí không?
Không nên hiểu gói khám tổng quát là bao gồm mọi chi phí phát sinh. Mỗi gói thường có danh mục dịch vụ riêng. Nếu bác sĩ chỉ định thêm xét nghiệm hoặc kiểm tra ngoài danh mục gói, người bệnh có thể cần thanh toán thêm.







