Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
  1. Trang chủ
  2. Bài viết
  3. Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Quốc tế Nam Sài Gòn
Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Quốc tế Nam Sài Gòn

Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Quốc tế Nam Sài Gòn

Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn hội tụ đội ngũ chuyên gia, bác sĩ đầu ngành có trình độ chuyên môn cao và tay nghề giỏi, giúp quá trình thăm khám, điều trị và phục hồi chức năng do chấn thương, dị tật và các bệnh lý cơ- xương- khớp.

9 tháng 4, 2024
30 phút đọc
44 lượt xem
Chia sẻ:

Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn được đầu tư các trang thiết bị hiện đại cùng đội ngũ chuyên gia được đào tạo trong nước và nước ngoài. Đến nay, Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn đã triển khai được hầu hết các loại hình phẫu thuật như thay khớp, nội soi khớp, phẫu thuật vi phẫu, kết hợp xương, chuyển gân…

– Phẫu thuật cấp cứu chấn thương: mổ gãy xương kín, gãy xương hở, vết thương phần mềm, nối gân…

– Phẫu thuật nội soi khớp: tái tạo dây chằng, lấy dị vật, điều trị thoái hóa khớp bằng nội soi, thay khớp háng, khớp gối, ghép xương, mổ phục hồi chức năng chi.

– Phẫu thuật kết hợp xương: nẹp vis, vis xốp, đinh nội tủy, nẹp khóa…

– Phẫu thuật thay khớp: khớp háng, khớp gối, khớp vai…

– Phẫu thuật vi phẫu – tạo hình: chuyển vạt tự do vi phẫu, vạt tại chỗ…

– Phẫu thuật chỉnh hình: các dị dạng bẩm sinh, di chứng sau gãy xương, chấn thương…

Bảng giá dịch vụ Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn

1

BÀN TAY

Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

2

 

Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

3

 

Phẫu thuật tháo phương tiện kết hợp xương bàn tay

Lần

3,000,000

4,500,000

1,731,000

4

 

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

5

 

Phẫu thuật mổ viêm gân duỗi ngón tay

Lần

4,000,000

6,000,000

-

6

 

Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

7

 

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

8

 

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

9

 

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

10

 

Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

11

CHẤN THƯƠNG CỔ TAY - BÀN TAY

Tháo/ rút đinh nẹp vis cổ tay

Lần

4,000,000

6,000,000

1,731,000

12

 

Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

Lần

5,000,000

7,500,000

3,750,000

13

 

Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

14

 

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

15

 

Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

16

 

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

Lần

5,000,000

7,500,000

3,750,000

17

 

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

18

 

Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

19

 

Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

20

 

Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới

Lần

6,000,000

9,000,000

2,851,000

21

 

Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền

Lần

6,000,000

9,000,000

2,963,000

22

 

Phẫu thuật tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền

Lần

6,000,000

9,000,000

2,963,000

23

 

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

Lần

6,000,000

9,000,000

-

24

 

KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay

Lần

6,000,000

9,000,000

5,122,000

25

 

Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

26

 

Phẫu thuật phương pháp Sauve Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới

Lần

7,000,000

10,500,000

2,851,000

27

 

Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

28

 

Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

29

 

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

Lần

5,000,000

7,500,000

2,318,000

30

 

Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ

Lần

6,000,000

9,000,000

2,318,000

31

 

Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,318,000

32

 

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa

Lần

9,000,000

13,500,000

2,925,000

33

 

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ

Lần

9,000,000

13,500,000

2,925,000

34

 

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay

Lần

9,000,000

13,500,000

2,925,000

35

 

Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ

Lần

10,000,000

15,000,000

2,925,000

36

 

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

Lần

6,000,000

9,000,000

2,963,000

37

 

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

Lần

6,000,000

9,000,000

2,963,000

38

 

Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

39

 

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

Lần

5,000,000

7,500,000

2,963,000

40

 

Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUERVAIN và ngón tay cò súng

Lần

2,000,000

7,500,000

2,749,080

41

 

Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo

Lần

10,000,000

15,000,000

4,728,000

42

 

Phẫu thuật làm cứng khớp quay trụ dưới

Lần

6,000,000

9,000,000

3,649,000

43

 

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,649,000

44

 

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,758,000

45

 

Tạo hình thay thế khớp cổ tay

Lần

10,000,000

15,000,000

4,728,000

46

 

Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,649,000

47

 

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

Lần

7,000,000

10,500,000

2,790,000

48

 

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,887,000

49

 

Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

50

 

Phẫu thuật chuyển ngón tay

Lần

15,000,000

22,500,000

6,153,000

51

 

Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)

Lần

9,000,000

13,500,000

2,925,000

52

 

Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)

Lần

9,000,000

13,500,000

3,250,000

53

 

Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

Lần

9,000,000

13,500,000

2,758,000

54

 

Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

Lần

6,000,000

9,000,000

3,570,000

55

 

Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren

Lần

7,000,000

10,500,000

2,925,000

56

 

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

Lần

6,000,000

9,000,000

2,887,000

57

 

Thương tích bàn tay giản đơn

Lần

3,000,000

4,500,000

-

58

 

Thương tích bàn tay phức tạp

Lần

6,000,000

9,000,000

3,615,298

59

 

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

Lần

5,000,000

7,500,000

2,887,000

60

 

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,741,000

61

 

Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

Lần

10,000,000

15,000,000

1,965,000

62

CHẤN THƯƠNG THỂ THAO VÀ CHỈNH HÌNH

Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

Lần

10,000,000

15,000,000

2,963,000

63

 

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

64

 

Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

65

 

Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

66

 

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

67

 

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

Lần

7,000,000

10,500,000

2,963,000

68

 

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

Lần

20,000,000

30,000,000

2,973,000

69

 

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

Lần

15,000,000

22,500,000

2,963,000

70

 

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

Lần

10,000,000

15,000,000

2,963,000

71

 

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt

Lần

10,000,000

15,000,000

2,925,000

72

 

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não

Lần

10,000,000

15,000,000

2,925,000

73

 

Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONSETI

Lần

10,000,000

15,000,000

2,829,000

74

 

Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền

Lần

10,000,000

15,000,000

3,325,000

75

 

Ghép xương có cuống mạch nuôi

Lần

15,000,000

22,500,000

4,957,000

76

 

Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước

Lần

7,000,000

10,500,000

3,325,000

77

 

Chỉnh sửa lệch trục chi ( chân chữ X, O)

Lần

15,000,000

22,500,000

3,750,000

78

 

Trật khớp háng bẩm sinh

Lần

15,000,000

22,500,000

-

79

 

Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh

Lần

10,000,000

15,000,000

2,829,000

80

 

Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải

Lần

10,000,000

15,000,000

2,829,000

81

 

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

2,749,080

82

 

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

Lần

7,000,000

10,500,000

2,749,080

83

 

Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

Lần

6,000,000

9,000,000

2,749,080

84

 

Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

Lần

10,000,000

15,000,000

2,749,080

85

GÃY 2 XƯƠNG CẲNG TAY

Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

86

 

Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

87

 

Phẫu thuật KHX gãy đài quay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

88

 

Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

89

 

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

90

 

Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

91

 

Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

92

 

Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương

Lần

7,000,000

10,500,000

2,106,000

93

 

Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,985,000

94

 

Tháo nẹp vít xương cẳng tay

Lần

6,000,000

9,000,000

1,731,000

95

 

Tháo đinh Kirschner và/hoặc vis, chỉ thép xương cẳng tay

Lần

4,000,000

6,000,000

-

96

 

Phẫu thuật nẹp vis khóa xương quay

Lần

7,000,000

10,500,000

-

97

GÃY CỔ CHÂN - BÀN CHÂN

Phẫu thuật mổ sụng khớp cổ chân

Lần

8,000,000

12,000,000

-

98

 

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

99

 

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

100

 

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

101

 

Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

Lần

7,000,000

10,500,000

3,985,000

102

 

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

Lần

5,000,000

7,500,000

3,750,000

103

 

Phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

104

 

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

Lần

7,000,000

10,500,000

3,985,000

105

 

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

Lần

7,000,000

10,500,000

-

106

 

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

Lần

7,000,000

10,500,000

2,887,000

107

 

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

108

 

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

109

 

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

110

 

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

Lần

5,000,000

7,500,000

2,187,199

111

 

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

112

 

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

113

GÃY CỔ XƯƠNG SÊN VÙNG GÓT CHÂN - BÀN CHÂN

Phẫu thuật KHX gãy xương gót

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

114

 

Phẫu thuật tháo dụng cụ kết hợp xương vùng cổ chân

Lần

5,000,000

7,500,000

1,731,000

115

 

Tháo dụng cụ KHX vùng bàn, ngón chân

Lần

4,000,000

6,000,000

-

116

 

Phẫu thuật khâu nối gân gót chân

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

117

 

Phẫu thuật KHX - nối gân mu bàn chân

Lần

6,000,000

9,000,000

-

118

 

Xuyên đinh kéo tạ

Lần

3,000,000

4,500,000

-

119

 

Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

120

 

Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

121

 

Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

122

 

Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

123

 

Phẫu thuật KHX gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

124

GÃY XƯƠNG BÁNH CHÈ (KHỚP GỐI)

Phẫu thuật KHX gãy bánh chè

Lần

7,000,000

10,500,000

3,985,000

125

 

Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

Lần

9,000,000

13,500,000

3,985,000

126

 

Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

Lần

12,000,000

18,000,000

-

127

 

Phẫu thuật tháo đinh, chỉ thép, vis xương bánh chè

Lần

4,000,000

6,000,000

1,731,000

128

GÃY XƯƠNG CÁNH TAY

Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

129

 

Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

130

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

131

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

Lần

12,000,000

18,000,000

3,750,000

132

 

Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

Lần

12,000,000

18,000,000

4,634,000

133

 

Phẫu thuật KHX phẫu thuật tạo hình điều trị cứng khớp sau chấn thương

Lần

12,000,000

18,000,000

-

134

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

Lần

12,000,000

18,000,000

3,750,000

135

 

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

136

 

Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

137

 

Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

138

 

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

139

 

Tháo nẹp vít xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

1,731,000

140

 

Tháo đinh Kirschner và/hoặc vis xương cánh tay

Lần

5,000,000

7,500,000

-

141

 

Tháo nẹp vis xương cánh tay hoặc đinh nội tủy xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

1,731,000

142

GÃY XƯƠNG CHẬU

Phẫu thuật tháo phương tiện kết hợp xương xương chậu

Lần

7,000,000

10,500,000

1,731,000

143

 

Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

144

 

Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

145

 

Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp)

Lần

10,000,000

15,000,000

3,985,000

146

 

Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

Lần

15,000,000

22,500,000

-

147

 

Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

Lần

12,000,000

18,000,000

3,750,000

148

 

Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

Lần

15,000,000

22,500,000

3,750,000

149

GÃY XƯƠNG CHÀY VÙNG CẴNG CHÂN

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

150

 

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

151

 

Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

152

 

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

153

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

154

 

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

155

 

Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

156

 

Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân

Lần

9,000,000

13,500,000

-

157

 

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

158

 

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

159

 

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

160

 

Phẫu thuật nội soi cắt lọc khoan giải áp vòng tủy xương chày

Lần

10,000,000

15,000,000

-

161

 

Phẫu thuật tháo vis, đinh K mâm chày, mắt cá chân

Lần

5,000,000

7,500,000

1,731,000

162

 

Phẫu thuật tháo nẹp vis hoặc đinh nội tủy xương chày

Lần

6,000,000

9,000,000

1,731,000

163

 

Phẫu thuật tháo nẹp vis xương mác

Lần

5,000,000

7,500,000

1,731,000

164

GÃY XƯƠNG ĐÙI

Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

165

 

Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng

Lần

10,000,000

15,000,000

-

166

 

Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

167

 

Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

168

 

Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

169

 

Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

170

 

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

171

 

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

172

 

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

173

 

Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

174

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

175

 

Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đầu dưới xương đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

-

176

 

Tháo nẹp vít xương đùi

Lần

8,000,000

12,000,000

1,731,000

177

 

Phẫu thuật tháo nẹp vis hoặc đinh nội tủy xương đùi

Lần

6,000,000

9,000,000

1,731,000

178

GÃY XƯƠNG HỞ

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

179

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

180

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

181

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,985,000

182

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

Lần

10,000,000

15,000,000

3,985,000

183

 

Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

184

 

Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

185

 

Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

186

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

187

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

188

 

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

Lần

10,000,000

15,000,000

3,750,000

189

 

Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

Lần

10,000,000

15,000,000

3,985,000

190

 

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên

Lần

7,000,000

10,500,000

2,829,000

191

 

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

Lần

7,000,000

10,500,000

2,829,000

192

 

Phẫu thuật tháo khung cố định ngoài

Lần

5,000,000

7,500,000

-

193

GÃY XƯƠNG Ở TRẺ EM

Phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

194

 

Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEAU

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

195

 

Phẫu thuật KHX bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

196

 

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET (giải phóng gối?)

Lần

6,000,000

9,000,000

2,758,000

197

 

Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay trẻ em

Lần

6,000,000

9,000,000

-

198

 

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

Lần

6,000,000

9,000,000

3,985,000

199

 

Phẫu thuật KHX gãy Monteggia

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

200

 

Phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

201

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

202

 

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

203

 

Phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

204

 

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

205

 

Phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

206

 

Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

207

 

Phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

208

 

Phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

209

KHỚP CỔ CHÂN

Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

210

 

Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

211

 

Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

212

 

Phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái

Lần

10,000,000

15,000,000

-

213

 

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

214

KHỚP CỔ TAY

Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

Lần

10,000,000

15,000,000

2,167,000

215

 

Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay

Lần

10,000,000

15,000,000

2,167,000

216

 

Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

Lần

15,000,000

22,500,000

3,718,000

217

KHỚP GỐI

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

218

 

Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

219

 

Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

220

 

Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

221

 

Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

222

 

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

223

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

224

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

225

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

226

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

227

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

228

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

229

 

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

230

 

Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối

Lần

12,000,000

18,000,000

3,718,000

231

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

232

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

233

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

234

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

235

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

236

 

Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác)

Lần

12,000,000

18,000,000

4,242,000

237

 

Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối

Lần

12,000,000

18,000,000

3,250,000

238

 

Phẫu thuật nội soi đính lại chỗ bám dây chằng chéo trước gối phải

Lần

12,000,000

18,000,000

-

239

KHỚP HÁNG

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

240

 

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

241

KHỚP KHỦY

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu

Lần

10,000,000

15,000,000

2,167,000

242

 

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

243

 

Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu

Lần

10,000,000

15,000,000

3,250,000

244

 

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

Lần

10,000,000

15,000,000

2,167,000

245

KHỚP VAI

Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

246

 

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

247

 

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

248

 

Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

249

 

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

250

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

Lần

15,000,000

22,500,000

4,242,000

251

 

Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

252

 

Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu

Lần

15,000,000

22,500,000

-

253

 

Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

254

 

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

255

 

Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

256

 

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

Lần

15,000,000

22,500,000

3,250,000

257

 

Phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực

Lần

15,000,000

22,500,000

-

258

NẮN - BÓ BỘT

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

Lần

2,000,000

2,000,000

234

259

 

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

Lần

2,000,000

2,000,000

624

260

 

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0

Lần

2,000,000

2,000,000

335

261

 

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

Lần

2,000,000

2,000,000

335

262

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

Lần

2,000,000

2,000,000

624

263

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

Lần

2,000,000

2,000,000

624

264

 

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

Lần

2,000,000

2,000,000

714

265

 

Bột Corset Minerve,Cravate

Lần

2,000,000

2,000,000

624

266

 

Nắn, bó bột gãy xương hàm

Lần

1,000,000

1,000,000

399

267

 

Nắn, bó bột cột sống

Lần

2,000,000

2,000,000

624

268

 

Nắn, bó bột trật khớp vai

Lần

1,000,000

1,000,000

319

269

 

Nắn, bó bột gãy xương đòn

Lần

2,000,000

2,000,000

399

270

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

Lần

1,000,000

1,000,000

335

271

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

Lần

1,000,000

1,000,000

335

272

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

Lần

1,000,000

1,000,000

335

273

 

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Lần

700

700

399

274

 

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Lần

1,000,000

1,000,000

399

275

 

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

Lần

1,000,000

1,000,000

335

276

 

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

Lần

1,000,000

1,000,000

335

277

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay

Lần

700

700

-

278

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay

Lần

700

700

-

279

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay

Lần

700

700

-

280

 

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

Lần

500

500

335

281

 

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles

Lần

500

500

335

282

 

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Lần

500

500

234

283

 

Nắn, bó bột trật khớp háng

Lần

2,000,000

2,000,000

714

284

 

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

Lần

2,000,000

2,000,000

259

285

 

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Lần

700

700

335

286

 

Nắn, bó bột gãy xương chậu

Lần

2,000,000

2,000,000

624

287

 

Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi

Lần

2,000,000

2,000,000

624

288

 

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

Lần

2,000,000

2,000,000

644

289

 

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

Lần

2,000,000

2,000,000

624

290

 

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

Lần

700

700

144

291

 

Nắn, bó bột trật khớp gối

Lần

1,000,000

1,000,000

259

292

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

Lần

1,000,000

1,000,000

335

293

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

Lần

1,000,000

1,000,000

335

294

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

Lần

700

700

335

295

 

Nắn, bó bột gãy xương chày

Lần

700

700

234

296

 

Nắn, bó bột gãy xương gót

Lần

700

700

144

297

 

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Lần

500

500

234

298

 

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn

Lần

2,000,000

2,000,000

319

299

 

Nắn, bó bột gãy Dupuptren

Lần

2,000,000

2,000,000

335

300

 

Nắn, bó bột gãy Monteggia

Lần

700

700

335

301

 

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

Lần

500

500

234

302

 

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Lần

2,000,000

2,000,000

399

303

 

Nắm, cố định trật khớp hàm

Lần

2,000,000

2,000,000

399

304

 

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

Lần

700

700

259

305

 

Nẹp bột các loại, không nắn

Lần

300

300

-

306

 

Cắt bột

Lần

100

200

-

307

Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

308

 

Phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

309

 

Phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

310

 

Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương

Lần

9,000,000

13,500,000

3,250,000

311

 

Phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

312

 

Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

313

 

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

Lần

10,000,000

15,000,000

4,622,000

314

 

Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương

Lần

10,000,000

15,000,000

3,570,000

315

 

Phẫu thuật thay khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

Lần

15,000,000

22,500,000

3,750,000

316

 

Phẫu thuật thay khớp háng toàn phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

Lần

15,000,000

22,500,000

5,122,000

317

 

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh xương nẹp vít)

Lần

15,000,000

22,500,000

4,622,000

318

 

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )

Lần

10,000,000

15,000,000

5,122,000

319

 

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

Lần

12,000,000

18,000,000

6,153,000

320

 

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

Lần

1,000,000

6,000,000

1,731,000

321

 

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

Lần

12,000,000

18,000,000

-

322

 

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

Lần

12,000,000

18,000,000

3,325,000

323

 

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

Lần

10,000,000

15,000,000

2,829,000

324

 

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

Lần

12,000,000

18,000,000

3,151,000

325

 

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

Lần

12,000,000

18,000,000

2,106,000

326

 

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

Lần

9,000,000

13,500,000

6,579,000

327

 

Phẫu thuật sửa trục chi (KHX bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

328

 

Phẫu thuật cắt cụt chi

Lần

7,000,000

10,500,000

3,741,000

329

 

Phẫu thuật tháo khớp chi

Lần

7,000,000

10,500,000

3,741,000

330

 

Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

Lần

5,000,000

7,500,000

2,749,080

331

 

Phẫu thuật xơ cứng phức tạp

Lần

9,000,000

13,500,000

2,749,080

332

 

Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)

Lần

9,000,000

13,500,000

2,925,000

333

 

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

Lần

7,000,000

10,500,000

2,887,000

334

 

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay (chưa bao gồm kim cố định)

Lần

7,000,000

10,500,000

3,985,000

335

 

Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)

Lần

7,000,000

10,500,000

3,985,000

336

 

Phẫu thuật làm cứng khớp gối

Lần

9,000,000

13,500,000

3,649,000

337

 

Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

Lần

9,000,000

13,500,000

2,758,000

338

 

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

Lần

6,000,000

9,000,000

2,887,000

339

 

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

Lần

6,000,000

9,000,000

2,887,000

340

 

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/ rách da đầu

Lần

4,000,000

6,000,000

1,910,305

341

 

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

Lần

6,000,000

9,000,000

3,615,298

342

 

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

Lần

9,000,000

13,500,000

2,758,000

343

 

Phẫu thuật điều trị gãy xương/ đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương)

Lần

6,000,000

9,000,000

-

344

 

Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

Lần

12,000,000

18,000,000

3,649,000

345

 

Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ

Lần

6,000,000

9,000,000

3,325,000

346

 

Phẫu thuật vá da diện tích

Lần

5,000,000

7,500,000

-

347

 

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm2

Lần

6,000,000

9,000,000

2,790,000

348

 

Phẫu thuật vá da diện tích >10cm2

Lần

7,000,000

10,500,000

4,228,000

349

 

Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân (1 gân)

Lần

5,000,000

7,500,000

2,963,000

350

 

Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)

Lần

6,000,000

9,000,000

2,963,000

351

 

Phẫu thuật giải ép thần kinh ( ống cổ tay, Khuỷu…)

Lần

5,000,000

7,500,000

2,318,000

352

 

Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

Lần

6,000,000

9,000,000

2,973,000

353

 

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

Lần

9,000,000

13,500,000

3,746,000

354

 

Phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

Lần

7,000,000

10,500,000

4,634,000

355

 

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)

Lần

6,000,000

9,000,000

4,634,000

356

 

Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm

Lần

5,000,000

7,500,000

-

357

 

Lấy u xương (ghép xi măng)

Lần

9,000,000

13,500,000

3,746,000

358

 

Phẫu thuật U máu

Lần

7,000,000

10,500,000

3,014,000

359

 

Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

Lần

6,000,000

9,000,000

2,758,000

360

 

Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

Lần

5,000,000

7,500,000

2,758,000

361

 

Phẫu thuật gỡ dính thần kinh

Lần

6,000,000

9,000,000

2,758,000

362

 

Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ

Lần

6,000,000

9,000,000

2,318,000

363

 

Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2

Lần

6,000,000

9,000,000

-

364

 

Phẫu thuật vá da mỏng

Lần

6,000,000

9,000,000

-

365

 

Phẫu thuật viêm xương

Lần

7,000,000

10,500,000

2,072,359

366

 

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

Lần

7,000,000

10,500,000

2,887,000

367

 

Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài

Lần

7,000,000

10,500,000

-

368

 

Phẫu thuật viêm tấy bao hoạt dịch bàn tay

Lần

5,000,000

7,500,000

2,067,260

369

 

Phẫu thuật vết thương khớp

Lần

6,000,000

9,000,000

2,067,260

370

 

Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ KHX

Lần

3,000,000

4,500,000

1,731,000

371

 

Phẫu thuật thay khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

Lần

12,000,000

18,000,000

5,122,000

372

 

Phẫu thuật sửa sẹo (sẹo lồi/xấu do sử dụng phương tiện cố định)

Lần

5,000,000

7,500,000

-

373

TỔN THƯƠNG PHẦN MỀM

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

Lần

8,000,000

20,000,000

4,616,000

374

 

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

Lần

6,000,000

9,000,000

-

375

 

Phẫu thuật vết thương bàn tay

Lần

5,000,000

7,500,000

1,965,000

376

 

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

Lần

5,000,000

7,500,000

2,187,199

377

 

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

Lần

6,000,000

9,000,000

2,187,199

378

 

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay

Lần

6,000,000

9,000,000

3,615,298

379

 

Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền

Lần

6,000,000

9,000,000

3,325,000

380

 

Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời

Lần

8,000,000

20,000,000

4,957,000

381

 

Phẫu thuật dẫn lưu cắt lọc abces cơ Psoas

Lần

9,000,000

13,500,000

-

382

 

Cắt lọc thám sát khâu vết thương phức tạp

Lần

4,000,000

6,000,000

-

383

XƯƠNG BẢ VAI – XƯƠNG ĐÒN

Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo

Lần

12,000,000

18,000,000

6,985,000

384

 

Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao

Lần

12,000,000

18,000,000

3,250,000

385

 

Phẫu thuật tháo khớp vai

Lần

12,000,000

18,000,000

2,758,000

386

 

Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

387

 

Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

388

 

Phẫu thuật KHX gãy xương đòn

Lần

6,000,000

9,000,000

3,750,000

389

 

Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

390

 

Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

Lần

9,000,000

13,500,000

3,750,000

391

 

Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

Lần

7,000,000

10,500,000

3,750,000

392

 

Tháo đinh xương đòn

Lần

3,000,000

4,500,000

-

393

 

Tháo nẹp vis xương đòn

Lần

5,000,000

7,500,000

1,731,000

394

 

Tháo nẹp vis xương đòn (tê tại chổ)

Lần

4,000,000

6,000,000

1,731,000

Miễn trừ trách nhiệm

Các bài viết trên Bcare chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

Bài viết liên quan

BUỔI CHIA SẺ: BÍ QUYẾT GIỮ CỘT SỐNG KHỎE – HƯỚNG DẪN TẬP LUYỆN CÙNG BÁC SĨ

BUỔI CHIA SẺ: BÍ QUYẾT GIỮ CỘT SỐNG KHỎE – HƯỚNG DẪN TẬP LUYỆN CÙNG BÁC SĨ

7 tháng 5, 2026
Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

16 tháng 4, 2026
Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

15 tháng 4, 2026
ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

19 tháng 3, 2026
5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

19 tháng 3, 2026
Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

19 tháng 3, 2026

Cần tư vấn sức khỏe?

Đặt lịch khám với bác sĩ chuyên khoa ngay để được tư vấn và điều trị kịp thời

Hỗ trợ 24/7 • Miễn phí tư vấn

B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Nội dung được kiểm duyệt bởi chuyên gia y tế
Nguyễn Thị Huyền Trang
Nguyễn Thị Huyền Trang
Bác sĩ
Xem hồ sơ chi tiết