Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
  1. Trang chủ
  2. Bài viết
  3. Báng giá dịch vụ Bệnh viện thu cúc
Báng giá dịch vụ Bệnh viện thu cúc

Báng giá dịch vụ Bệnh viện thu cúc

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thu Cúc nay là Hệ thống Y tế Thu Cúc đang là địa chỉ được đông đảo người bệnh tin chọn, đứng top 3 bệnh viện tư và top 5 toàn bệnh viện có điểm chất lượng dẫn đầu Hà Nội.

13 tháng 12, 2022
16 phút đọc
93 lượt xem
Chia sẻ:

Dưới dây là bảng giá dich vụ tại Hệ thống Bệnh Viện Thu Cúc

STT

DỊCH VỤ

 GIÁ DỊCH VỤ

(Đơn vị: đồng)

 

A. KHÁM BỆNH

 

1

Khám Cấp Cứu

250,000

2

Khám RHM

150,000

3

Khám TMH thường

150,000

4

Nội Soi Tai Mũi Họng

330,000

5

Khám Nội Khoa

150,000

6

Khám Nhi

300,000

7

Khám chuyên Khoa Dinh dưỡng

500,000

8

Khám Mắt

150,000

9

Khám Da Liễu

150,000

10

Khám ngoại

200,000

11

Khám Giáo Sư

300,000

12

Khám Thai

200,000

13

Khám Phụ khoa

300,000

14

Soi Cổ Tử Cung

300,000

15

Khám Ung Bướu

300,000

 

B. GÓI KHÁM ĐA KHOA

 
 

GÓI KHÁM NHI

 

1

Gói khám – Trẻ em từ 0 đến 6 tuổi – Khám thường

600.000 – 900.000

2

Gói khám – Trẻ em từ 0 đến 6 tuổi – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Cơ bản

2.204.000 – 2.354.000

3

Gói khám – Trẻ em từ 0 đến 6 tuổi – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Nâng cao

3.698.000 – 5.008.000

4

Gói khám – Nam – Trẻ em từ 0 đến 6 tuổi – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Chuyên sâu

4.762.000 – 6.222.000

5

Gói khám – Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi – Khám sàng lọc tuyến giáp

4.488.000

6

Gói khám – Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi – Khám sức khỏe và sàng lọc tuyến giáp

6.256.000

7

Gói khám – Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi – Khám sức khỏe và tầm soát hen phế quản

8.326.000

8

Gói khám – Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi – Khám tầm soát hen phế quản

4.610.000

9

Gói khám – Nam – Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi – Khám lâm sàng

800.000 – 1.100.000

10

Gói khám – Nữ – Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi – Khám lâm sàng

900.000 – 1.200.000

11

Gói khám – Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Cơ bản

2.108.000 – 2.258.000

12

Gói khám – Nam – Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Nâng cao

4.162.000 – 5.622.000

13

Gói khám – Nữ – Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Nâng cao

3.998.000 – 5.458.000

14

Gói khám – Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi – Khám phát hiện dậy thì sớm

5.865.000

15

Gói khám – Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi – Khám sức khỏe và phát hiện dậy thì sớm

9.503.000

 

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT

 

1

Gói khám – Thiếu niên từ 16 đến dưới 18 tuổi khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Cơ bản

2.036.000 – 2.186.000

2

Gói khám – Nam – Thiếu niên từ 16 đến dưới 18 tuổi khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Nâng cao

3.970.000 – 4.770.000

3

Gói khám – Nữ – Thiếu niên từ 16 đến dưới 18 tuổi khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Nâng cao

3.770.000 – 4.570.000

4

Gói khám – Nam – Thiếu niên từ 16 đến dưới 18 tuổi khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Chuyên sâu

8.209.800 – 8.709.800

5

Gói khám – Nữ – Thiếu niên từ 16 đến dưới 18 tuổi khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Chuyên sâu

8.009.800 – 8.509.800

6

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Cơ bản

2.646.000 – 2.796.000

7

Gói khám – Nữ – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Cơ bản

2.946.000 – 3.096.000

8

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Nâng cao

3.992.000 – 4.642.000

9

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Nâng cao

4.964.000 – 5.614.000

10

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Nâng cao

3.936.000 – 5.194.000

11

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Chuyên sâu

9.604.800 – 10.104.800

12

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Chuyên sâu

11.770.800 – 12.270.800

13

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Chuyên sâu

10.996.800 – 11.496.800

 

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ

 

1

Gói khám – Nam – Tầm soát phát hiện sớm ung thư cơ bản

5.525.000 – 5.895.000

2

Gói khám – Nữ đã QHTD – Tầm soát phát hiện sớm ung thư cơ bản

7.421.000 – 8.631.000

3

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Tầm soát phát hiện sớm ung thư cơ bản

6.701.000 – 7.911.000

4

Gói khám – Nam – Tầm soát phát hiện sớm ung thư nâng cao

9.062.800 – 9.432.800

5

Gói khám – Nữ đã QHTD – Tầm soát phát hiện sớm ung thư nâng cao

12.566.800 – 13.776.800

6

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Tầm soát phát hiện sớm ung thư nâng cao

11.078.800 – 12.288.800

7

Gói khám – Nam – Tầm soát phát hiện sớm ung thư chuyên sâu

15.603.600 – 15.973.600

8

Gói khám – Nữ đã QHTD – Tầm soát phát hiện sớm ung thư chuyên sâu

20.301.600 – 20.671.600

9

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Tầm soát phát hiện sớm ung thư chuyên sâu

18.459.600 – 18.829.600

10

Gói khám – Nam – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 1

21.626.645 – 24.104.145

11

Gói khám – Nữ đã QHTD – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 1

27.656.645 – 30.134.145

12

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 1

24.086.645 – 26.564.145

13

Gói khám – Nam – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 2

26.477.645 – 28.955.145

14

Gói khám – Nữ đã QHTD – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 2

32.507.645 – 34.985.145

15

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 2

28.937.645 – 31.415.145

16

Gói khám – Nam – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 3

25.852.645 – 29.702.645

17

Gói khám – Nữ đã QHTD – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 3

31.882.645 – 35.732.645

18

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 3

28.312.645 – 32.162.645

19

Gói khám – Nam – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 4

34.918.700 – 33.648.700

20

Gói khám – Nữ đã QHTD – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 4

40.948.700 – 39.678.700

21

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Tầm soát phát hiện ung thư – VIP 4

37.378.700 – 36.108.700

22

Gói khám – Nam – Sàng lọc hình ảnh khối u toàn thân – Cao cấp

22.707.900 – 23.077.900

23

Gói khám – Nữ đã QHTD – Sàng lọc hình ảnh khối u toàn thân – Cao cấp

24.261.900 – 24.631.900

24

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Sàng lọc hình ảnh khối u toàn thân – Cao cấp

23.907.900 – 24.277.900

25

Gói khám – Nam – Sàng lọc hình ảnh khối u toàn thân – Cao cấp mở rộng

26.502.900 – 26.872.900

26

Gói khám – Nữ đã QHTD – Sàng lọc hình ảnh khối u toàn thân – Cao cấp mở rộng

28.056.900 – 28.426.900

27

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Sàng lọc hình ảnh khối u toàn thân – Cao cấp mở rộng

27.702.900 – 28.072.900

28

Gói khám – Nam – Sàng lọc hình ảnh khối u toàn thân – Cao cấp chuyên sâu

29.202.900 – 30.472.900

29

Gói khám – Nữ đã QHTD – Sàng lọc hình ảnh khối u toàn thân – Cao cấp chuyên sâu

35.621.900 – 36.891.900

30

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Sàng lọc hình ảnh khối u toàn thân – Cao cấp chuyên sâu

34.967.900 – 36.237.900

 

GÓI KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẦM SOÁT UNG THƯ

 

1

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Cơ bản

6.425.000 – 6.945.000

2

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Cơ bản

8.321.000 – 9.681.000

3

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Cơ bản

7.601.000 – 8.961.000

4

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Nâng cao

10.774.800 – 11.294.800

5

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Nâng cao

14.530.800 – 15.890.800

6

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Nâng cao

13.042.800 – 14.402.800

7

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Chuyên sâu

18.513.600 – 18.733.600

8

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Chuyên sâu

23.463.600 – 23.683.600

9

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Chuyên sâu

21.621.600 – 21.841.600

10

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 1

24.494.645 – 27.322.145

11

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 1

30.776.645 – 33.604.145

12

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 1

27.206.645 – 30.034.145

13

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 2

29.345.645 – 32.173.145

14

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 2

35.627.645 – 38.455.145

15

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 2

32.057.645 – 34.885.145

16

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 3

28.720.645 – 32.920.645

17

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 3

35.002.645 – 39.202.645

18

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 3

31.432.645 – 35.632.645

19

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 4

40.311.700 – 41.931.700

20

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 4

46.593.700 – 48.213.700

21

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 4

43.023.700 – 44.643.700

22

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 5

48.447.700

23

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 5

54.729.700

24

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 5

50.223.700

25

Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 6

57.797.700

26

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 6

64.079.700

27

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn diện 6

59.573.700

 

GÓI KHÁM BỆNH LÝ

 

1

Gói khám – Tầm soát phát hiện sớm ung thư phổi – Không tiêm cản quang

3.587.000 – 4.150.000

2

Gói khám – Tầm soát phát hiện sớm ung thư phổi – Có tiêm cản quang

4.508.000 – 5.071.000

3

Gói khám – Khám chức năng và bệnh lý tim phổi – Cơ bản

3.264.000 – 3.710.000

4

Gói khám – Khám chức năng và bệnh lý tim phổi – Nâng cao

5.900.000 – 6.474.000

5

Gói khám – Khám chức năng và bệnh lý não – thần kinh – Cơ bản

4.020.000

6

Gói khám – Khám chức năng và bệnh lý não – thần kinh – Nâng cao

7.815.000

7

Gói khám – Khám chức năng và bệnh lý não – thần kinh – Chuyên sâu

16.828.500

 

GÓI KHÁM PHỤ SẢN

 

1

Gói khám – Nam – Khám tổng quát tiền hôn nhân – Cơ bản

3.086.000

2

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám tổng quát tiền hôn nhân – Cơ bản

2.976.000

3

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám tổng quát tiền hôn nhân – Cơ bản

2.502.000

4

Gói khám – Nam – Khám tổng quát tiền hôn nhân – Nâng cao

6.320.000

5

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám tổng quát tiền hôn nhân – Nâng cao

6.618.000

6

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám tổng quát tiền hôn nhân – Nâng cao

4.320.000

7

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám tổng quát tiền hôn nhân – Chuyên sâu

10.560.000 – 11.400.000

8

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám tổng quát tiền hôn nhân – Chuyên sâu

7.170.000 – 8.010.000

9

Gói khám tiền mãn kinh – Nữ

10.438.000 – 11.878.000

10

Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám phát hiện các bệnh lý phụ khoa

4.236.000

11

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám phát hiện các bệnh lý phụ khoa

2.292.000

12

Gói khám – Nữ – Tầm soát phát hiện sớm ung thư vú

1.328.000 – 2.168.000

13

Gói khám – Nữ đã QHTD – Tầm soát phát hiện sớm ung thư vú – cổ tử cung – tử cung – buồng trứng

6.720.000 – 7.560.000

14

Gói khám – Nữ chưa QHTD – Tầm soát phát hiện sớm ung thư vú – cổ tử cung – tử cung – buồng trứng

4.242.000 – 5.082.000

 

GÓI KHÁM TIÊU HÓA

 

1

Gói khám – Khám hệ tiêu hóa – Gan mật – Cơ bản

4.558.800

2

Gói khám – Khám hệ tiêu hóa – Gan mật – Nâng cao

11.662.800

3

Gói khám – Khám chuyên khoa tiêu hóa – Cơ bản

5.918.800

4

Gói khám – Khám chuyên khoa tiêu hóa – Nâng cao

7.744.800

5

Gói khám – NB Viêm gan B

5.722.800

6

Gói khám – NB Viêm gan C

7.636.800

7

Gói khám – Chẩn đoán sớm ung thư đường tiêu hóa qua nội soi – Cao cấp

11.032.800

8

Gói khám – Nam – Khám chuyên khoa tiêu hóa và tầm soát ung thư

19.313.845 – 21.421.345

9

Gói khám – Nữ – Khám chuyên khoa tiêu hóa và tầm soát ung thư

23.105.845 – 25.213.345

10

Gói khám – Nam – Khám chuyên khoa tiêu hóa và tầm soát ung thư – Cao cấp

27.736.345

11

Gói khám – Nữ – Khám chuyên khoa tiêu hóa và tầm soát ung thư – Cao cấp

31.528.345

 

GÓI KHÁM NGOẠI

 

1

Gói khám tiết niệu – Cơ bản

1.912.000

2

Gói khám tiết niệu – Nâng cao

4.612.000 – 5.452.000

3

Gói khám nam học (sức khỏe sinh sản) – Cơ bản

1.876.000

4

Gói khám nam học (sức khỏe sinh sản) – Nâng cao

4.324.000

5

Gói khám trĩ và các bệnh lý hậu môn trực tràng

1.008.000

6

Gói khám phát hiện sỏi tiết niệu – Cơ bản

1.126.000

7

Gói khám phát hiện sỏi tiết niệu – Nâng cao

4.390.000 – 5.230.000

8

Gói khám phát hiện u đường tiết niệu – Cơ bản

1.390.000

9

Gói khám phát hiện u đường tiết niệu – Nâng cao

5.057.045 – 6.264.545

10

Gói khám phát hiện viêm đường tiết niệu – Cơ bản

1.390.000

11

Gói khám phát hiện viêm đường tiết niệu – Nâng cao

2.734.000

12

Gói khám phát hiện viêm tinh hoàn – Cơ bản

1.886.000

13

Gói khám phát hiện viêm tinh hoàn – Nâng cao

3.796.000

14

Gói khám phát hiện dị tật đường tiết niệu – Cơ bản

916.000

15

Gói khám phát hiện dị tật đường tiết niệu – Nâng cao

4.583.045 – 5.790.545

16

Gói khám phát hiện rối loạn cương dương – Cơ bản

1.876.000

17

Gói khám phát hiện rối loạn cương dương – Nâng cao

4.324.000

18

Gói khám phát hiện giãn tĩnh mạch thừng tinh – Cơ bản

1.610.000

19

Gói khám phát hiện giãn tĩnh mạch thừng tinh – Nâng cao

3.550.000

20

Gói khám phát hiện phì đại tiền liệt tuyến – Cơ bản

2.326.000

21

Gói khám phát hiện phì đại tiền liệt tuyến – Nâng cao

5.488.500

 

GÓI KHÁM DINH DƯỠNG

 

1

Gói khám thừa cân béo phì cho trẻ em từ 7 đến 15 tuổi

2.468.000

2

Gói khám – Còi xương – Suy dinh dưỡng cho trẻ từ 0 đến 15 tuổi

2.732.000

 

GÓI KHÁM TAI MŨI HỌNG

 

1

Gói khám – Tầm soát phát hiện sớm ung thư vòm họng

1.776.000 – 1.996.000

2

Gói khám – Tai mũi họng – Cơ bản

1.020.000

3

Gói khám – Tai mũi họng – Nâng cao

1.240.000

4

Gói khám – Tầm soát sàng lọc thính lực và tư vấn trợ thính

1.030.000

 

GÓI KHÁM SỨC KHỎE

 

1

Gói khám Nhi – Sức khỏe 1

2.148.000

2

Gói khám Nhi 0 – 5 tuổi – Sức khỏe 2

3.973.200 – 4.473.200

3

Gói khám Nhi 6 – 16 tuổi – Sức khỏe 2

4.141.200 – 4.641.200

4

Gói khám sức khỏe 1

2.347.200

5

Gói khám sức khỏe 2

3.673.200

6

Gói khám sức khỏe 3

5.983.200 – 7.363.200

7

Gói khám sức khỏe 4

8.092.200

8

Gói khám sức khỏe 5

6.273.200

9

Gói khám sức khỏe 6

12.562.200 – 13.942.200

 

GÓI KHÁM MẮT

 

1

Gói khám mắt dành cho trẻ em

305.000

2

Gói khám mắt người lớn – Cơ bản

1.395.000

3

Gói khám mắt người lớn – Nâng cao

2.395.000

4

Gói khám mắt dành cho bệnh nhân Đái tháo đường + Huyết áp

2.295.000

5

Gói khám Ortho-K

1.250.000

6

Gói khám võng mạc thai nghén

2.005.000

 

GÓI XÉT NGHIỆM TẠI NHÀ

 

1

Gói xét nghiệm sức khỏe tổng quát cơ bản

1.548.000

2

Gói xét nghiệm sức khỏe tổng quát mở rộng

2.910.000

3

Gói xét nghiệm sức khỏe tổng quát nâng cao

5.788.000

4

Gói xét nghiệm sức khoẻ và tầm soát ung thư VIP – Nam

10.006.000

5

Gói xét nghiệm sức khoẻ và tầm soát ung thư VIP – Nữ

10.522.000

*** HỆ THỐNG Y TẾ BỆNH VIỆN THU CÚC TCI:

  • Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thu Cúc: 286 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội
  • Phòng khám Đa khoa Quốc tế Thu Cúc: 216 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Phòng khám Đa khoa Thu Cúc: 32 Đại Từ, Hoàng Mai, Hà Nội
  • Phòng khám Đa khoa Thu Cúc: 136 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Hotline Đặt Lịch: 0963738199

Miễn trừ trách nhiệm

Các bài viết trên Bcare chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

Bài viết liên quan

Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

16 tháng 4, 2026
Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

15 tháng 4, 2026
Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

19 tháng 3, 2026
Top 7 Bác Sĩ Điều Trị Đau Đầu Chóng Mặt Giỏi Tại Hà Nội

Top 7 Bác Sĩ Điều Trị Đau Đầu Chóng Mặt Giỏi Tại Hà Nội

19 tháng 3, 2026
5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

19 tháng 3, 2026
ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

19 tháng 3, 2026

Cần tư vấn sức khỏe?

Đặt lịch khám với bác sĩ chuyên khoa ngay để được tư vấn và điều trị kịp thời

Hỗ trợ 24/7 • Miễn phí tư vấn

B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Nội dung được kiểm duyệt bởi chuyên gia y tế
Nguyễn Thị Huyền Trang
Nguyễn Thị Huyền Trang
Bác sĩ
Xem hồ sơ chi tiết