Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
  1. Trang chủ
  2. Bài viết
  3. Bảng giá dịch vụ xét nghiệm máu, nước tiểu tại nhà của Bệnh viện Medlatec
Bảng giá dịch vụ xét nghiệm máu, nước tiểu tại nhà của Bệnh viện Medlatec

Bảng giá dịch vụ xét nghiệm máu, nước tiểu tại nhà của Bệnh viện Medlatec

Hiện nay, tại MEDLATEC, các dịch vụ xét nghiệm có mức giá niêm yết dao động từ 39.000 - 499.000 đồng. Đối với dịch vụ xét nghiệm tận nơi thì chi phí được tính như bảng giá niêm yết tại bệnh viện, khách hàng chỉ phải trả thêm 10.000 đồng phụ phí cho mỗi lần xét nghiệm.

20 tháng 9, 2022
32 phút đọc
1,152 lượt xem
Chia sẻ:

Xét nghiệm máu và nước tiểu giúp kiểm tra nhiều chỉ số quan trọng, hỗ trợ phát hiện sớm bất thường về gan, thận, đường huyết, mỡ máu, tiết niệu và tình trạng nhiễm trùng. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ dịch vụ xét nghiệm máu, nước tiểu tại nhà của MEDLATEC, quy trình thực hiện, đối tượng nên xét nghiệm và những lưu ý cần biết để kết quả có giá trị tham khảo tốt hơn.

Tổng quan về năng lực xét nghiệm của MEDLATEC

Trung tâm Xét nghiệm MEDLATEC công bố sở hữu hệ thống hơn 100 văn phòng lấy mẫu xét nghiệm tận nơi, 1 Trung tâm xét nghiệm và 42 phòng xét nghiệm vệ tinh. Đơn vị này có năng lực thực hiện hơn 2.000 danh mục xét nghiệm từ cơ bản đến chuyên sâu, phục vụ khoảng 10.000 - 30.000 chỉ định xét nghiệm mỗi ngày.

Một điểm đáng chú ý về mặt chuyên môn là MEDLATEC công bố Trung tâm Xét nghiệm đạt song hành hai chứng chỉ trong lĩnh vực xét nghiệm gồm ISO 15189:2022 và CAP Hoa Kỳ; đồng thời dịch vụ xét nghiệm của MEDLATEC được công nhận Thương hiệu Quốc gia Việt Nam

nhan-vien-y-te-medlatec-lay-mau-mau-xet-nghiem

Ảnh: Khách hàng thực hiện lấy mẫu máu xét nghiệm tại cơ sở MEDLATEC theo quy trình y tế.

Bảng giá dịch vụ xét nghiệm máu, nước tiểu của bệnh viện medlatec

DANH MỤC XÉT NGHIỆM

HÓA SINH - MIỄN DỊCH

1

12 tác nhân gây bệnh đường tình dục

1,499,000

2

17-cetosteroid NT

300,000

3

17-OH-Progesterone

269,000

4

A/G

39,000

5

ACTH (Hormon kích vỏ thượng thận)

279,000

6

ADA (ADENOSINE DEAMINASE)

300,000

7

ADH (Hormon chống bài niệu)

349,000

8

Adrenaline

500,000

9

AFP

199,000

10

AIH Screening

1,299,000

11

AIH type I/II /PBC monitoring

799,000

12

ALA

200,000

13

Albumin (Máu/dịch/nước tiểu)

39,000

14

Aldosterone (vị thế đứng thẳng)/(vị thế nằm ngửa)

559,000

15

ALERE HIV COMBO NHANH

1,000,000

16

ALP (Alkaline phosphatase)

49,000

17

Alpha1-antitrypsine

139,000

18

ALT/AST

39,000

19

AMA-M2 (Kháng thể kháng ty thể)

349,000

20

AMH cobas

849,000

21

AMP (Amphetamin)

150,000

22

Amylase (Máu/dịch/nước tiểu)

49,000

23

Amylaza nước tiểu 24h

49,000

24

ANA- 8 PROFILES (Elisa)

1,600,000

25

ANA/ Anti-dsDNA (Miễn dịch tự động hoàn toàn)

299,000

26

ANCA IFT/Kidney

1,099,000

27

ANCA Screen

200,000

28

Ancylostoma caninum

85,000

29

Ancylostoma duodenale

110,000

30

Anti beta2 glycoprotein IgG/IgM

299,000

31

Anti CCP

299,000

32

Anti HAV Total

120,000

33

Anti HEV-IgG

180,000

34

Anti LKM-1

349,000

35

Anti Nucleosome

350,000

36

Anti Phospholipid IgG/IgM

299,000

37

Anti SLA/LP (Elisa)

300,000

38

Anti Thrombin III

349,000

 

39

Anti-GAD

339,000

40

Anti-Histone

240,000

41

Anti-Sm (Kháng thể kháng Sm)

249,000

42

Anti-TG

279,000

43

Anti-TPO

279,000

44

Áp lực thẩm thấu máu

129,000

45

Áp lực thẩm thấu niệu ước tính

147,000

46

Asen niệu

849,000

47

ASLO định lượng

99,000

48

Aspergillus miễn dịch bán tự động

1,999,000

49

Axit Mandelic niệu

800,000

50

Axit Methyl hippuric niệu

799,000

51

Axit t,t-muconic niệu

1,249,000

52

AZF (YC)( Azoospermia factor)

2,999,000

53

Bạch cầu

59,000

54

Benzen máu

410,000

55

Benzen nước tiểu

410,000

56

Beta2-microglobulin

199,000

57

Beta-hCG

179,000

58

Bilirubin toàn phần/trực tiếp (Máu/dịch,…)

29,000

59

BNP

600,000

60

BUN (Blood Urea Nitrogen)

40,000

61

C3/C4

129,000

62

CA 125/CA 15-3/CA 19-9/CA 72-4/CYFRA 21-1/NSE

249,000

63

Các chất gây nghiện trong máu và nước tiểu (GC/MS)

1,149,000

64

Các chất gây nghiện trong nước tiểu

329,000

65

Calci /Calci Ion

49,000

66

Calci nước tiểu/nước tiểu 24h

39,000

67

Calcitonin

309,000

68

Calcitonin ( Roche)

309,000

69

Cặn Addis

69,000

70

Cặn nước tiểu

49,000

71

Candida IgG

349,000

72

Canxi ion nước tiểu

39,000

73

Canxi nước tiểu

49,000

74

Cardiolipin IgG/IgM (Miễn dịch tự động hoàn toàn)

299,000

75

Catecholamin (Máu/nước tiểu)

1,199,000

76

Catecholamin nước tiểu (Yêu cầu)

2,299,000

77

Catecholamine máu (Yêu cầu)

2,299,000

78

Cấy dịch âm đạo

299,000

79

Cấy dịch bằng máy cấy tự động

439,000

80

Cấy đờm

299,000

81

Cấy dụng cụ

299,000

82

Cấy máu

349,000

83

Cấy nước não tuỷ

299,000

2

84

Cấy nước tiểu

299,000

85

Cấy phân ( 3 tác nhân ) KSK

299,000

86

Cấy phân tim nấm

199,000

87

CD4

669,000

88

CEA (Máu/dịch)

249,000

89

Ceruloplasmine

199,000

90

Chất gây nghiện nước tiểu/ máu (GC/MS)

1,050,000

91

Chất gây nghiện trong máu (Heroin,...)

499,000

92

Chất gây nghiện/máu (Heroin, ...)

499,000

93

Chỉ số ROMA (HE4,CA12.5)

748,000

94

Chlamydia trachomatis IgG (bán tự động)

200,000

95

Chlamydia trachomatis IgM

200,000

96

Cholesterol (Máu/dịch)

39,000

97

Cholinesterase

99,000

98

CK total

59,000

99

CK-MB (miễn dịch)

119,000

100

Clonorchis sinensis IgM

85,000

101

Cocain/Nước tiểu

150,000

102

Cortisol nước tiểu 24 giờ

169,000

103

C-peptide

329,000

104

Creatinin (Máu/dịch/nước tiểu)

39,000

105

Crom niệu

780,000

106

CRP định lượng

119,000

107

CRP-hs

129,000

108

Cúm AB nhanh

349,000

109

Cystatin C

149,000

110

Đạm/Dịch não tủy

100,000

111

Delta ALA niệu

750,000

112

Demodex soi tươi

80,000

113

Dengue Fever

329,000

114

Dengue Fever (YC)

899,000

115

DHEA.SO4

199,000

116

Diazepam

150,000

117

Điện di miễn dịch huyết thanh

1,799,000

118

Điện di Protein

349,000

119

Điện giải dịch

69,000

120

Điện giải đồ (Na, K, CL)

69,000

121

Điện giải đồ nước tiểu

69,000

122

Điện giải nước tiểu 24h

50,000

123

Digoxin Serum

299,000

124

Định danh vi khuẩn bằng RT-PCR

1,500,000

125

Định danh vi nấm bằng RT-PCR

1,490,000

126

Định lựng ADA trong huyết thanh

239,000

127

Định lượng ADA trong dịch màng phổi

379,000

128

Định lượng Adiponectin

429,000

 

129

Định lượng anpha anti trypsin

100,000

130

Định lượng C1-inhibitor

3,999,000

131

Định lượng Calprotectin trong phân

1,299,000

132

Định lượng chì máu/ niệu (Pb)

1,999,000

133

Định lượng cồn trong máu

139,000

134

Định lượng Cortisol máu/ (7h-10h)/ (16h-20h)

159,000

135

Định lượng G6PD

179,000

136

Định lượng Glucose dịch não tủy

39,000

137

Định lượng kháng thể kháng độc tố Bạch Hầu

739,000

138

Định lượng Lactat máu

199,000

139

Định lượng Serotonin máu

1,599,000

140

Định tính beta hCG (test nhanh)

29,000

141

Định tính dưỡng chấp (nước tiểu)

79,000

142

Định tính Protein Bence Jones

69,000

143

ĐL nấm men, mốc trong thực phẩm

629,000

144

ĐL vi khuẩn hiếu khí trong thực phẩm

649,000

145

Độ bảo hòa Transferrin (TSAT)

150,000

146

Độ thanh thải Creatinine

119,000

147

Đồng

229,000

148

Dopamine

529,000

149

Đột biến FLT3-ITD,FLT3-TKD,NPM1-PCR

1,690,000

150

Đột biến gen Thrombophilia (Đột biến gen đông máu hoặc đột biến gen ưa
huyết khối)

2,499,000

151

Đột biến T315 I -PCR

1,690,000

152

Double test

469,000

153

E2/FSH/LH/Progesteron/Testosterone

149,000

154

Echinococcus IgG (Sán dải chó)

229,000

155

eGFR

39,000

156

eGFR (Creatinin-Cystatin C)

188,000

157

eGFR (Cystatin C)

149,000

158

eGFR (eGFR (Creatinin))

39,000

159

ENA 6 Profiles

1,000,000

160

EPO (Erythropoietin)

669,000

161

F-actin/ LKM-1/SMA IFT

439,000

162

Ferritin

129,000

163

Folate

199,000

164

Free PSA _Total PSA

369,000

165

Free Testosterone

399,000

166

FREE-Beta HCG

200,000

167

Fructosamine

139,000

168

FT3/FT4/T3/T4

109,000

169

Gamma Interferon

300,000

170

Gamma latex định lượng

89,000

171

Gastrin

329,000

172

GGT

49,000

 

173

Giải trình tự gene perforin 1 (PRF1)

11,099,000

174

Globulin

29,000

175

Globulin dịch

29,000

176

Globulin gắn hormon sinh dục

199,000

177

Gluco dịch màng phổi

20,000

178

Glucose (Máu/dịch/nước tiểu)

39,000

179

Glucose dịch

39,000

180

Glucose máu mao mạch

29,000

181

Glucose Nước tiểu 24 h

39,000

182

H.Pylori IgG (YC)

220,000

183

H.Pylori IgM (YC)

220,000

184

Halosperm (YC)

3,000,000

185

Haptoglobin

119,000

186

HbA1c

149,000

187

HBcrAg

699,000

188

HBeAg Cobas

119,000

189

HBsAb định tính

69,000

190

HBV Genotype

700,000

191

HCC Wako

2,099,000

192

HDL-Cholesterol

49,000

193

HDV Ab IgG

329,000

194

HDV Ab IgG/IgM

329,000

195

HDV Ab IgM

329,000

196

HE4

499,000

197

HEV RNA Realtime PCR

849,000

198

Hippuric niệu

780,000

199

HIV Ab test nhanh (Acon)

69,000

200

HIV Ab test nhanh (Alere)

69,000

201

HIVab nhanh ( Determine)

70,000

202

HIVab nhanh ( SD Bioline 1/2 3.0)

70,000

203

Homocysteine total

359,000

204

Hormon sinh trưởng GH động/tĩnh

399,000

205

Hp Dạ dày

79,000

206

HSV GENOTYPE

500,000

207

Human InterLeukin 28B

1,329,000

208

ICA (Kháng thể kháng tiểu đảo)

329,000

209

Ig A/IgE/IgG/IgM (Máu/dịch)

199,000

210

IgA dịch

200,000

211

IgE dịch

199,000

212

IGF-1 miễn dịch

539,000

213

IgG

199,000

214

IgG dịch

199,000

215

IgG/IgM

199,000

216

IgG/IgM dịch

199,000

217

IgM

199,000

 

218

IgM dịch

199,000

219

IL-6

400,000

220

Insulin

139,000

221

Insulin >3 giờ sau NPDN Glucose

119,000

222

Insulin 1 giờ sau NPDN Glucose

119,000

223

Insulin 2 giờ sau NPDN Glucose

119,000

224

Insulin 30 phút sau NPDN Glucose

119,000

225

Insulin lúc đói

119,000

226

Interleukin 10

900,000

227

Interleukin 2

400,000

228

Kẽm (AAS/ICP-MS)

439,000

229

Ketone/Máu

50,000

230

Ketone/Niệu

30,000

231

Khả năng gắn sắt toàn phần (TIBC)/ không bão hòa (UIBC)

199,000

232

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/LA Confirm: Lupus Anticoagulant
confirm):

899,000

233

Kháng sinh đồ Non Tuberculosis Mycobacteria

1,799,000

234

Kháng thể GBM

500,000

235

Kháng thể kháng AChR

990,000

236

Kháng thể kháng cơ trơn (SMA)

249,000

237

Kháng thể kháng tiểu cầu

4,099,000

238

Kháng thể kháng tinh trùng

649,000

239

Kiểm tra Cadimi trong nước tiểu

850,000

240

Kiểm tra Nikel trong nước tiểu

820,000

241

KSĐ M. tuberculosis (Hàng 1)

2,000,000

242

KSĐ M. tuberculosis (Hàng 2)

2,999,000

243

LDH (Máu/dịch)

39,000

244

LDL-Cholesterol

59,000

245

Leptospira IgG (Elisa)

349,000

246

Leptospira IgM (Elisa)

349,000

247

Leptospira IgM test

199,000

248

Lipase

109,000

249

Lipoprotein - APO-A1

150,000

250

Lipoprotein - APO-B

150,000

251

M2BPGi

999,000

252

Magnesium

109,000

253

Magnesium (Máu/nước tiểu)

109,000

254

Magnesium NT

100,000

255

Metanephrine niệu 24h/Đinh lượng Metanephrine máu

599,000

256

Micro Albumin/Creatinine:

119,000

257

Microalbumin niệu

99,000

258

MPO

799,000

259

MTB TRC ready

1,599,000

260

MTB/NTM định danh

1,149,000

261

Mycobacterium leprae nhuộm soi

79,000

6

262

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

1,499,000

263

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

2,299,000

264

Myoglobin

199,000

265

Nấm(YC)

90,000

266

Natri dịch não tuỷ

49,000

267

Nghiệm pháp dung nạp Glucose

159,000

268

Nghiện (Heroin,Morphin,Opiate)/ NT

59,000

269

Nhuộm hóa mô miễn dịch một dấu ấn

1,259,000

270

Nhuộm Periodic Acide Schiff

199,000

271

Nhuộm Peroxydase

199,000

272

Nhuộn Esterase không đặc hiệu

199,000

273

Nhuộn Esterase không đặc hiệu có ức chế NaF

199,000

274

Nhuộn Sudan đen

199,000

275

Nồng độ Fructose trong tinh dịch

269,000

276

Nồng độ kẽm trong tinh dịch

269,000

277

Nồng độ kẽm/Fructose trong tinh dịch

269,000

278

Noradrenaline

500,000

279

Normetanephrine

500,000

280

NTM (Nontuberculosis Mycobacteria) định danh LPA

1,599,000

281

NT-proBNP

599,000

282

Nuôi cấy vi khuẩn Whitmore

300,000

283

Nuôi cấy-định danh E.Coli 0157:H7

649,000

284

O-Crezon niệu

849,000

285

Osteocalcin

199,000

286

P1NP

600,000

287

P-Amylase (Máu/dịch/nước tiểu)

69,000

288

Pandy

49,000

289

Panel dị ứng 1 (21 dị nguyên)

1,200,000

290

Panel dị ứng 60 dị nguyên

1,659,000

291

Panel nhiễm khuẩn tiêu hóa - Ký sinh trùng

2,299,000

292

Panel nhiễm khuẩn tiêu hóa - Vi khuẩn 1

2,299,000

293

Panel nhiễm khuẩn tiêu hóa - Virus

2,999,000

294

Paragonimus IGM

85,000

295

Parathyorid hormon (PTH)

279,000

296

PCR dịch màng não tìm Gryptococus

549,000

297

PCR dịch màng não tìm Toxo plasma

549,000

298

PCR lao (Roche)

1,299,000

299

PCR Sốt xuất huyết Dengue Genotype

1,149,000

300

PCT (Procalcitonin)

499,000

301

Pepsinogen

499,000

302

Pepsinogen I

299,000

303

pH âm đạo

29,000

304

PH Dịch

30,000

305

pH Phân

29,000

306

pH phân (YC)

60,000

7

307

Phân tích thành phần sỏi

129,000

308

Phản ứng hòa hợp (Chéo I) :

229,000

309

Phản ứng hòa hợp (Chéo II) :

109,000

310

Phản ứng Rivalta

49,000

311

Phenol niệu

760,000

312

Phosphat (Máu/nước tiểu)

109,000

313

Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi

90,000

314

PIFG

1,200,000

315

PIGF

1,000,000

316

Pivka II

1,199,000

317

Pneumocystis carinii nhuộm soi

69,000

318

Prealbumin

119,000

319

Pro GRP

399,000

320

Prolactin

179,000

321

Protein (Máu/dịch/nước tiểu)

39,000

322

Protein niệu 24h

59,000

323

PROTEIN/CREATININ NIỆU

50,000

324

PSA Free

199,000

325

PSA Free/Total

369,000

326

PSA Total

199,000

327

QF-PCR phát hiện lệch bội nhiễm sắc thể

4,090,000

328

Quantiferon-TB Gold Plus

2,199,000

329

Renin-LIAISON( Vị thế đứng)/ (Vị thế nằm ngửa)

429,000

330

Rivalta (YC)

80,000

331

RPR định lượng

159,000

332

Sán lá phổi IgM theo yêu cầu

390,000

333

Sàng lọc tiền sản giật quý I

1,399,000

334

Sàng lọc tiền sản giật quý I :

1,399,000

335

Sàng lọc tiền sản giật quý II

4,599,000

336

Sarcoptes scabies hominis(Ghẻ) soi tươi

99,000

337

SARS-CoV-2 IgG/IgM nhanh

299,000

338

SARS-CoV-2 IgM

399,000

339

Sắt huyết thanh

59,000

340

SCC

249,000

341

Sero Amibe

85,000

342

sFlt-1

1,000,000

343

Styrene máu

410,000

344

Tác nhân virus viêm phổi (Multiplex PCR)

1,099,000

345

Taenia saginata

85,000

346

Tế bào âm đạo Cell prep (CG)

499,000

347

Tế bào dịch

159,000

348

TG

299,000

349

Toluen máu

410,000

350

Toluen niệu

1,050,000

351

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động)

49,000

8

352

Tổng phân tích nước tiểu 14 chỉ số :

39,000

353

Tổng phân tích nước tiểu bán tự động

49,000

354

Tổng phân tích nước tiểu tự động

59,000

355

TPHA định lượng

369,000

356

TPHA định tính

99,000

357

TRAb (TSH Receptor Antibody)

579,000

358

Tranferrin

149,000

359

Triglyceride

49,000

360

Triple test

499,000

361

Troponin I

150,000

362

Troponin I-Hs

200,000

363

Troponin T

149,000

364

Troponin T high sensitive

149,000

365

TSH

139,000

366

TSI (Siemens)

700,000

367

Tỷ lệ Cholesterol toàn phần/HDL-C

50,000

368

UE3

199,000

369

Ure (Máu/dịch/nước tiểu)

49,000

370

Uric acid (Máu/dịch/nước tiểu)

59,000

371

Uric acid dịch

59,000

372

Vi khuẩn Bạch hầu Real-time PCR

1,199,000

373

Vi khuẩn định danh GGT gene

6,000,000

374

Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC Penicillin)

329,000

375

Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh

2,900,000

376

Vi khuẩn nhuộm soi

65,000

377

Vi nấm kháng thuốc định tính bằng phương pháp thông thường

400,000

378

Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

699,000

379

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

499,000

380

Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

299,000

381

Virus bệnh bạch cầu HTLV-1

599,000

382

Virus dại định tính và bán định lượng kháng thể

719,000

383

Virus dại định tính và định lượng kháng thể

1,699,000

384

Virus Dại Real-time PCR

2,999,000

385

Vitamin A

459,000

386

Vitamin B12

199,000

387

Vitamin D (LC/MS/MS)

709,000

388

Vitamin D3

399,000

389

Vitamin E

549,000

390

Xác định 9 tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục

1,499,000

391

Xác định E.coli gây tiêu chảy

1,400,000

392

Xác định yếu tố vi lượng kẽm

209,000

393

Xét nghiệm CD 55/59 Hồng cầu( chẩn đoán bệnh đái huyết sắc tố kịch phát
ban đêm)

1,499,000

394

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng máy tự động)

49,000

395

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng phương pháp thủ công)

49,000

9

396

Xét nghiệm tế bào Tzanck - Tzanck smear

149,000

397

Xét nghiệm thủy ngân máu

820,000

398

Xét nghiệm thủy ngân trong nước tiểu

820,000

399

Xylene máu

410,000

400

Zika virus IgG

1,000,000

401

Zika virus IgG (theo yêu cầu)

1,350,000

402

Zika virus IgM

1,050,000

403

Zika virus IgM (theo yêu cầu)

1,450,000

404

β-CrossLaps

199,000

1

APTT

59,000

2

Co cục máu

49,000

3

Coombs gián tiếp Gelcard

139,000

4

Coombs trực tiếp Gelcard

119,000

5

Dấu hiệu dây thắt

49,000

6

D-dimer (Stago)

569,000

7

Đếm số lượng tế bào T-CD3, T-CD4, T-CD8

1,900,000

8

Điện di huyết sắc tố

649,000

9

Điện di huyết sắc tố(TE

649,000

10

Định nhóm máu hệ ABO( Kỹ thuật ống nghiệm)

79,000

11

Định nhóm máu hệ RH(D) ( Kỹ thuật ống nghiệm)

69,000

12

Định nhóm máu ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần,
khối hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

49,000

13

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22oC ( Kỹ thuật Scagel/
Gelcard trên máy tự động)

139,000

14

Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng Globulin người( Kỹ thuật
Scagel/Gelcard trên máy tự động)

159,000

15

Đo độ nhớt (độ quánh ) máu huyết tương

139,000

16

Đo độ nhớt (độ quánh ) máu toàn phần

139,000

17

Độ tập trung tiểu cầu

39,000

18

Đông máu (INR)

69,000

19

Fibrinogen

89,000

20

HLA-B27 Realtime-PCR

1,559,000

21

Hồng cầu mạng lưới

79,000

22

Huyết đồ

149,000

23

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/LA Screen: Lupus Anticoagulant screen)

499,000

24

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/LA Confirm: Lupus Anticoagulant
confirm)

899,000

25

Mảnh vỡ hồng cầu trên tiểu bản

59,000

26

Máu chảy - Máu đông

29,000

27

Máu lắng (Tự động hoàn toàn)

49,000

28

Nhóm máu Eldon card có ảnh

129,000

29

Nhóm máu Gelcard (ABO,Rh)

145,000

30

Protein C/Protein S

439,000

31

Sức bền hồng cầu 1 ống

39,000

10

HUYẾT HỌC

32

Tế bào Hargraves

99,000

33

Thời gian Thrombin (TT)

79,000

34

Tổng phân tích máu 18 chỉ số

59,000

35

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex)

139,000

36

Yếu tố II

1,099,000

37

Yếu tố IX

620,000

38

Yếu tố V

509,000

39

Yếu tố VII

509,000

40

Yếu tố VIII

620,000

41

Yếu tố X

479,000

42

Yếu tố XI

509,000

43

Yếu tố XII

1,099,000

44

Yếu tố XIII

2,399,000

45

Tổng phân tích dịch

89,000

46

Tổng phân tích máu (động vật)

49,000

47

Tổng phân tích máu động vật (Ngựa)

49,000

48

Phản ứng hòa hợp tại giường KTC, HT

69,000

49

Phản ứng hòa hợp tại giường

69,000

50

Tìm hồng cầu có chấm ưa base

79,000

51

Xác định kháng nguyên H của hệ nhóm máu H (kỹ thuật ống nghiệm)

99,000

52

Nhóm máu khó hệ ABO

429,000

53

Tổng phân tích máu động vật (Bò)

49,000

54

Tổng phân tích máu động vật (Chó)

49,000

55

Tổng phân tích máu động vật (Chuột cống)

49,000

56

Tổng phân tích máu động vật (Cừu)

49,000

57

Tổng phân tích máu độngvật (Khỉ)

49,000

58

Tổng phân tích máu động vật (Mèo)

49,000

59

Định lượng Hepcidin

1,099,000

60

HLA-B27

1,000,000

61

Mastocyte

20,000

62

Soi hình dáng kích thước hồng cầu niệu

59,000

63

Nhiễm sắc thể đồ (theo yêu cầu)

1,299,000

64

Tổng phân tích máu động vật (Chuột nhà)

49,000

65

CD10

799,000

66

CD117

799,000

67

CD13

799,000

68

CD19

799,000

69

CD20

799,000

70

CD33

799,000

71

CD34

799,000

72

CD38

799,000

73

CD4 dịch

799,000

74

CD45

799,000

75

CD56

799,000

 

76

CD64

799,000

77

CD7

799,000

78

CD8 dịch

799,000

79

CyCD3

799,000

80

CyCD79a

799,000

81

Hình thái học tế bào tủy xương

329,000

82

Định lượng hoạt tính yếu tố Von-Willebrad

999,000

83

Định lượng kháng nguyên yếu tố Von-Willebrad

999,000

84

Định lượng Alpha-TNF (Tumor Necrosis Factor)

529,000

85

Tổng phân tích máu động vật (Dê)

49,000

86

Tổng phân tích máu động vật (Lạc đà)

49,000

87

Tổng phân tích máu động vật (Lợn)

49,000

88

Tổng phân tích máu động vật (Thỏ)

49,000

89

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Gelcard)

125,000

90

Xét nghiệm CD 55/59 bạch cầu (Chẩn đoán bệnh đái huyết sắc tố niệu kịch
phát ban đêm)

2,199,000

91

Nhóm máu trẻ dưới 6 tháng Gelcard

145,000

92

Nghiệm pháp rượu

79,000

93

Kháng đông nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

459,000

94

Kháng đông nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

359,000

95

Kháng đông ngoại sinh

199,000

96

Kháng đông đường chung

199,000

97

Tổng phân tích máu động vật (Trâu)

49,000

1

AFB Trực tiếp nhuộm huỳnh quang

139,000

2

Angiostrongylus cantonensis IgM/IgG (Giun tròn)

229,000

3

Anti HEV-IgG

180,000

4

Ascaris lumbricoides IgG (Giun đũa)

229,000

5

Ấu trùng giun chỉ

229,000

6

Candida IgM

349,000

7

Cấy máu/dịch bằng máy cấy tự động

439,000

8

Cấy phân ( 4 tác nhân)

429,000

9

Chẩn đoán lậu cầu - Kỹ thuật PCR

329,000

10

Chlamydia test nhanh

129,000

11

Chlamydia Trachomatis IgA/IgG-Liaison

249,000

12

Clonorchis Sinensis IgM/IgM ( Sán lá gan nhỏ)

229,000

13

CMV IgG/IgM

239,000

14

CMV-DNA PCR định lượng

549,000

15

Cysticercosis(Taenia Solium) IgG/IgM ( Sán dây lợn)

229,000

16

Đột biến Core Promotor Precore

1,299,000

17

EBV PCR

549,000

18

EBV VCA IgA

229,000

19

EBV-IgG/IgM

219,000

20

Echinococcus IgG (Sán dải chó)

229,000

21

Enterovirus 71 IgM (EV 71)

159,000

 

VI SINH

22

Enterovirus 71-PCR

729,000

23

Fasciola IgG (Sán lá gan lớn)/Schistosoma masoni IgG (Sán máng)

229,000

24

Filariasis IgG ( Giun chỉ)

229,000

25

Giang mai (RPR)

79,000

26

Giang mai Syphilis TP

59,000

27

Gnathostoma IgG (Giun đầu gai )

229,000

28

H.Pylori hơi thở C13POC

999,000

29

H.pylori IgG/IgM định lượng

149,000

30

H.pylori total

79,000

31

HAVAb IgG/IgM

189,000

32

HBcAb IgM Cobas

189,000

33

HBcAb total (Miễn dịch tự động hoàn toàn)

130,000

34

HBcrAg

699,000

35

HBeAb (Miễn dịch tự động hoàn toàn)

129,000

36

HBeAg (Miễn dịch tự động hoàn toàn)

119,000

37

HBsAb định lượng

129,000

38

HBsAg Cobas

99,000

39

HBsAg định lượng

499,000

40

HbsAg khẳng định

999,000

41

HBsAg nhanh

69,000

42

HBV Đo tải lượng Hệ thống tự động

899,000

43

HBV Genotype, ĐB kháng thuốc

1,400,000

44

HCV Ab Cobas

239,000

45

HCV Đo tải lượng Hệ thống tự động

1,119,000

46

HCV Genotype

1,899,000

47

HCV RNA-PCR định tính

500,000

48

HCVAb nhanh

69,000

49

HCVAg

979,000

50

HCV-RNA (Roche TaqMan48)

1,799,000

51

HCV-RNA Định lượng :

999,000

52

HDV Ag

440,000

53

HDV-RNA PCR

1,490,000

54

Helicobacter pylori Ag test nhanh

199,000

55

Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

2,299,000

56

Herpes I&II DNA Realtime PCR

400,000

57

HEV IgM

319,000

58

HEV RNA Realtime PCR

849,000

59

HIV Combi PT

199,000

60

HIV Đo tải lượng Hệ thống tự động

999,000

61

HIV khẳng định

499,000

62

HIV nhanh

69,000

63

HIV PCR

2,499,000

64

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

69,000

65

HPV Genotype PCR Hệ thống tự động

699,000

66

HPV High + Low risk- QIAGEN

1,099,000

 

67

HPV Low risk- QIAGEN

749,000

68

HSV-1/2 IgM/IgM - Laison

229,000

69

Influenza A,B Realtime-PCR

3,999,000

70

Influenza virus A, B, A (H1N1) test nhanh

459,000

71

JEV IgG/IgM

349,000

72

Kháng sinh đồ BK

1,599,000

73

Kháng thể Amip trong máu

199,000

74

KST đường ruột

89,000

75

KST sốt rét giọt máu

89,000

76

Legionella Pneumophila IgG/IgM

329,000

77

Malaria Antigen P.falci / P.vivax

99,000

78

Measles IgM/IgG - Liaison

319,000

79

Measles PCR

800,000

80

Mumps IgG/IgM

299,000

81

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

4,499,000

82

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng (MGIT)

720,000

83

Mycoplasma-pneumonia (IgM/IgG)

500,000

84

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

99,000

85

Nuôi cấy xác định liên cầu khuẩn nhóm B

250,000

86

Paragonimus (IgG) (Sán lá phổi)/Sán lá phổi IgM

229,000

87

PCR dịch tìm lao

349,000

88

PCR đờm

399,000

89

PCR nước tiểu

349,000

90

PCR P.falci

500,000

91

Realtime PCR SARS-CoV- 2 (Khách đơn)

500,000

92

Realtime PCR SARS-CoV- 2 (Yêu cầu)

1,200,000

93

Realtime PCR SARS-CoV-2 (Nhóm 10 người)

110,000

94

Realtime PCR SARS-CoV-2 (Nhóm 2 người)

270,000

95

Realtime PCR SARS-CoV-2 (Nhóm 3 người)

210,000

96

Realtime PCR SARS-CoV-2 (Nhóm 4 người)

180,000

97

Realtime PCR SARS-CoV-2 (Nhóm 5 người)

160,000

98

Realtime PCR SARS-CoV-2 (Nhóm 6 người)

140,000

99

Realtime PCR SARS-CoV-2 (Nhóm 7 người)

130,000

100

Realtime PCR SARS-CoV-2 (Nhóm 8 người)

120,000

101

Realtime PCR SARS-CoV-2 (Nhóm 9 người)

115,000

102

Rickettsia Ab

239,000

103

Rotavirus

179,000

104

RPR định lượng

159,000

105

RSV Ag test nhanh

459,000

106

Rubella IgG/IgM Cobas

199,000

107

Salmonella Widal

159,000

108

Sán lá gan bé

139,000

109

Sàng lọc vi khuẩn bạch hầu

150,000

110

SARS-CoV-2 Ag nhanh

100,000

111

Soi phân

199,000

 

112

Soi tìm lỵ Amíp

59,000

113

Soi tươi dịch (Âm đạo/niệu đạo)

59,000

114

STIs Real-time PCR Hệ thống tự động(Chlamydia trachomatis/Nesseiria
gonorrhoea (Vi khuẩn lậu)/Trichomonas vagianalis/Mycoplasma genitalium)

549,000

115

Strongyloides stercoralis IgG ( Giun lươn)

229,000

116

Syphilis TP (CMIA)

169,000

117

Thủy đậu (Varicella Zoster) LIAISON IgG/IgM

449,000

118

Tìm cặn dư trong phân

59,000

119

Tìm hạt mỡ

59,000

120

Tìm máu ẩn trong phân (FOB)

119,000

121

Tìm nấm trong phân

59,000

122

Tinh dịch đồ

299,000

123

Toxocara IgG ( Giun đũa chó, mèo)

229,000

124

Toxoplasma gondii IgG/Ig G

199,000

125

TPPA định lượng

369,000

126

TPPA định tính

99,000

127

Trichinella spiralis IgM/IgG (Giun xoắn)

229,000

128

Trứng sán lá phổi (Soi đờm)

199,000

129

Varicella zoster PCR (Thủy đậu)

599,000

130

Vi khuẩn chí đường ruột

59,000

131

Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (Colistin)/(Vancomycin)

49,000

132

Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

330,000

133

Vi khuẩn nhuộm soi

65,000

134

Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động (Dịch âm
đạo/Dịch niệu đạo/Dịch vết thương/ Dịch mủ/Dịch màng bụng/Ổ bụng/Dịch
màng tim/Dịch não tuỷ/Dịch khớp/ Tinh dịch/Dịch tai/Dịch
họng/Đờm/Catheter

599,000

135

Vi nấm soi tươi

59,000

136

Vi sinh vật cấy kiểm tra mẫu nước

359,000

137

Vi sinh vật cấy kiểm tra nuớc thải/bề mặt/dụng cụ đã tiệt trùng/bàn tay/bông
gạc/không khí/đồ vải

300,000

138

Vi sinh vật nhiễm khuẩn hô hấp Realtime PCR đa tác nhân(72 tác nhân)

3,200,000

139

Zika Vius PCR

3,000,000

1

ADN (Lông/tóc/móng/cuống rốn/nước ối - trực hệ Cha/mẹ - con), mẫu thứ 3,
TG 2 ngày

1,419,000

2

ADN (Lông/tóc/móng/cuống rốn/nước ối - trực hệ Cha/mẹ - con), mẫu thứ 3,
TG 4 ngày

1,219,000

3

ADN (Lông/tóc/móng/cuống rốn/nước ối - trực hệ Cha/mẹ - con), TG 2 ngày

3,499,000

4

ADN (Lông/tóc/móng/cuống rốn/nước ối - trực hệ Cha/mẹ - con), TG 4 ngày

2,799,000

5

ADN (Lông/tóc/móng/cuống rốn/nước ối - trực hệ Ông/bác/chú - cháu), mẫu
thứ 3, TG 5 ngày

2,299,000

 

DI TRUYỀN

6

ADN (Lông/tóc/móng/cuống rốn/nước ối - trực hệ Ông/bác/chú - cháu), TG
5 ngày

5,199,000

7

ADN (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ Cha/mẹ - con), mẫu thứ 3, TG 2 ngày

1,299,000

8

ADN (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ Cha/mẹ - con), mẫu thứ 3, TG 4 ngày

999,000

9

ADN (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ Cha/mẹ - con), TG 2 ngày

3,199,000

10

ADN (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ Cha/mẹ - con), TG 4 ngày

2,299,000

11

ADN (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ Ông/bác/chú - cháu), mẫu thứ 3, TG 3
ngày

1,899,000

12

ADN (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ Ông/bác/chú - cháu), TG 3 ngày

4,699,000

13

ADN (Tinh trùng, bàn chải, kẹp su, đầu thuốc lá, quần lót - trực hệ Cha/mẹ -
con), mẫu thứ 3, TG 2 ngày

1,619,000

14

ADN (Tinh trùng, bàn chải, kẹp su, đầu thuốc lá, quần lót - trực hệ Cha/mẹ -
con), mẫu thứ 3, TG 4 ngày

1,499,000

15

ADN (Tinh trùng, bàn chải, kẹp su, đầu thuốc lá, quần lót - trực hệ Cha/mẹ -
con), TG 2 ngày

4,399,000

16

ADN (Tinh trùng, bàn chải, kẹp su, đầu thuốc lá, quần lót - trực hệ Cha/mẹ -
con), TG 4 ngày

2,799,000

17

ADN (Tinh trùng, bàn chải, kẹp su, đầu thuốc lá, quần lót - trực hệ
Ông/bác/chú - cháu), mẫu thứ 3, TG 5 ngày

4,199,000

18

ADN (Tinh trùng, bàn chải, kẹp su, đầu thuốc lá, quần lót - trực hệ
Ông/bác/chú - cháu), TG 5 ngày

7,099,000

19

ADN làm giấy khai sinh, nhập tịch (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ Cha/mẹ -
con), mẫu thứ 3, TG 2 ngày

2,299,000

20

ADN làm giấy khai sinh, nhập tịch (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ Cha/mẹ -
con), mẫu thứ 3, TG 3 ngày

1,399,000

21

ADN làm giấy khai sinh, nhập tịch (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ Cha/mẹ -
con), TG 2 ngày

7,599,000

22

ADN làm giấy khai sinh, nhập tịch (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ Cha/mẹ -
con), TG 3 ngày

4,199,000

23

ADN làm giấy khai sinh, nhập tịch (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ
Ông/bác/chú - cháu; anh - em trai), mẫu thứ 3, TG 2 ngày

2,299,000

24

ADN làm giấy khai sinh, nhập tịch (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ
Ông/bác/chú - cháu; anh - em trai), mẫu thứ 3, TG 5 ngày

1,399,000

25

ADN làm giấy khai sinh, nhập tịch (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ
Ông/bác/chú - cháu; anh - em trai), TG 2 ngày

8,499,000

26

ADN làm giấy khai sinh, nhập tịch (Máu, niêm mạc miệng - trực hệ
Ông/bác/chú - cháu; anh - em trai), TG 5 ngày

5,699,000

27

Alpha Thalassemia - 21 Strip Assay

7,899,000

28

Alpha Thalassemia 3.7

1,150,000

29

Alpha Thalassemia 4.2

1,150,000

30

Alpha Thalassemia C2 deIT

1,150,000

31

Alpha Thalassemia FIL

1,150,000

32

Alpha Thalassemia HbCs

1,150,000

 

33

Alpha Thalassemia HbQs

1,150,000

34

Alpha Thalassemia SEA

1,150,000

35

Alpha Thalassemia THAI

1,150,000

36

Amphetamine/Nước tiểu

150,000

37

AZF (Azoospermia factor)

1,349,000

38

Beta Thalassemia - 22 Strip Assay

7,900,000

39

Beta Thalassemia Cd 41/42

1,150,000

40

Beta Thalassemia Cd 71/72

1,150,000

41

Beta thalassemia Codon 17

1,150,000

42

Beta thalassemia Codon 26

1,150,000

43

Beta thalassemia Codon 95

1,150,000

44

Beta Thalassemia IVSI-1

1,150,000

45

Beta Thalassemia IVSI-5

1,150,000

46

Cấy dịch niệu đạo

100,000

47

Chọc ối dưới hướng dẫn siêu âm

2,299,000

48

Cotinin/Nicotin niệu 24h

639,000

49

Cyclosporine

499,000

50

Đếm số lượng tế bào NK (Nature Killer Cell)

999,000

51

Định lượng FLC Kappa Lambda

2,399,000

52

Đột biến gen BRAF

6,000,000

53

Đột biến gen EGFR

8,199,000

54

Đột biến gen EGFR (Roche)

6,500,000

55

Đột biến gen JAK2V617F

1,999,000

56

Đột biến gen KRAS

6,000,000

57

Đột biến gen NRAS

7,000,000

58

Echinococcus IgM

85,000

59

Gen gây tăng Cholesterol có tính gia đình (LDLR, APOB, PCSK9):

2,999,000

60

Halosperm test

1,999,000

61

HBV kháng Adefovir

800,000

62

HBV kháng Lamivudin

800,000

63

HLA-DR

3,999,000

64

Hoạt tính tế bào NK (NKA)

4,290,000

65

Hp Antigen

200,000

66

IA2

450,000

67

Khí máu động mạch

859,000

68

Methamphetamine/Nước tiểu

150,000

69

Nhiễm sắc thể đồ

999,000

70

Nhiễm sắc thể đồ YC - 5 ngày

2,499,000

71

Nhiễm sắc thể từ tế bào dịch ối

3,299,000

72

Panel nhiễm khuẩn tiêu hóa - Vi khuẩn 2

2,299,000

73

Panel tác nhân vi khuẩn gây viêm đường hô hấp

1,599,000

74

PAPP-A

200,000

75

Phát hiện gen BCR-ABL p210-PCR

1,600,000

76

Phát hiện gen CBFB/MYH 11-RT-PCR

1,690,000

77

Phát hiện gen ETO/AML -RT-PCR

1,690,000

17

78

Phát hiện gen PML/RAR-α- PCR

1,690,000

79

Phát hiện gen trên NST giới tính Y

3,499,000

80

Sàng lọc sơ sinh (03 bệnh)

399,000

81

Sàng lọc sơ sinh (05 bệnh)

499,000

82

Sàng lọc sơ sinh 55 chỉ tiêu

1,649,000

83

Sàng lọc sơ sinh 6 bệnh

699,000

84

Sàng lọc sơ sinh 61 bệnh

1,999,000

85

Sàng lọc sơ sinh 62 bệnh

2,999,000

86

Sàng lọc sơ sinh 63 bệnh

3,099,000

87

Sàng lọc sơ sinh 7 bệnh

949,000

88

Sàng lọc sơ sinh 8 bệnh

1,799,000

89

Sàng lọc tiền sản giật quý II:

4,599,000

90

Sàng lọc trước sinh không xâm lấn (NIPT-BasicSave)

3,200,000

91

Sàng lọc trước sinh không xâm lấn (NIPT-BasicSave) YC

4,100,000

92

Sàng lọc trước sinh không xâm lấn (NIPT-ProSave)

4,500,000

93

Sàng lọc trước sinh không xâm lấn (NIPT-ProSave) YC

5,900,000

94

SLSS Hemoglobin

859,000

95

SLSS suy giảm miễn dịch bẩm sinh (SCID)

1,099,000

96

SLSS thiếu Biotinidase

209,000

97

SLSS Xơ nang

259,000

98

Xét nghiệm CNVsure

9,990,000

99

Xét nghiệm DIAGsure

9,990,000

100

Xét nghiệm đột biến đa gen trong ung thư phổi

10,999,000

101

Xét nghiệm đột biến gen gây bệnh thiếu men G6PD (14 đột biến)

4,499,000

102

Xét nghiệm đột biến gen gây bệnh thiếu men G6PD (8 đột biến)

1,799,000

103

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ 11 loại ung thư di truyền

8,999,000

104

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ trên 20 loại ung thư di truyền

13,899,000

105

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ u nguyên bào võng mạc mắt

3,969,000

106

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ ung thư buồng trứng di truyền

4,899,000

107

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ ung thư da

2,169,000

108

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ ung thư dạ dày di truyền

4,899,000

109

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ ung thư đại trực tràng di truyền

4,899,000

110

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ ung thư nội mạc tử cung di truyền

4,899,000

111

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ ung thư thận di truyền

4,899,000

112

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ ung thư tụy di truyền

4,899,000

113

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ ung thư tuyến giáp, tuyến thượng
thận

3,969,000

114


4,899,000

115

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt ditruyền

4,899,000

116

Xét nghiệm đột biến gen sàng lọc nguy cơ ung thư vú, buồng trứng,tuyến tiền
liệt di truyền

2,169,000

117

Xét nghiệm phân tích gen bệnh thể ẩn BasicSave:

659,000

118

Xét nghiệm phân tích gen bệnh thể ẩn Plus:

2,999,000

119

Xét nghiệm phân tích gen bệnh thể ẩn ProSave:

1,299,000


120

Xét nghiệm SLTS không xâm lấn (NIPT-Plus)

7,500,000

121

Xét nghiệm SLTS không xâm lấn (NIPT-Twin)

5,700,000

1

Hạch đồ/ U đồ (GS,PGS)

409,000

2

Hạch đồ/ U đồ (TS, BSCKII)

259,000

3

Hạch đồ/U đồ (Ths,Bs)

159,000

4

Khối tế bào (Cell block) - GS,PGS

649,000

 

 

2. Các thủ tục để thực hiện lấy máu xét nghiệm tại nhà của MEDLATEC

Để trải nghiệm dịch vụ xét nghiệm máu tại nhà của MEDLATEC, quý khách hàng chỉ cần thực hiện theo 4 bước vô cùng đơn giản dưới đây. Nhân viên phụ trách của bệnh viện sẽ trực tiếp tư vấn và hướng dẫn các bước thực hiện cụ thể.

Bước 1: Đăng ký sử dụng dịch

Có nhiều cách để liên hệ với đội ngũ nhân viên tư vấn của MEDLATEC, bạn có thể lựa chọn một trong các hình thức sau:

Hotline Đặt Lịch: 086 555 4486

Bước 2: Thực hiện lấy mẫu xét nghiệm tại nhà

Sau khi liên hệ với bệnh viện, bạn sẽ được nhân viên tư vấn cụ thể về dịch vụ lấy mẫu tại nhà và mức giá thực hiện. Bạn cần cung cấp một số thông tin cá nhân để làm một số thủ tục cần thiết. Thời gian cũng như địa điểm thực hiện xét nghiệm sẽ được thống nhất giữa khách hàng và nhân viên bệnh viện. Như vậy, bạn có thể chủ động thời gian của mình với dịch vụ lấy máu xét nghiệm tại nhà này.

Đúng vào thời điểm đã hẹn trước, bệnh viện sẽ cử một nhân viên y tế có kinh nghiệm và chuyên môn cao đến tận nơi để lấy mẫu máu cho khách hàng. Sau khi lấy, mẫu xét nghiệm sẽ được bảo quản đúng theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế.

Bước 3: Trả kết quả

Sau khi lấy mẫu xong, bệnh phẩm sẽ được bảo quản và tiến hành phân tích bằng các trang thiết bị vô cùng hiện đại, đạt chuẩn nên quý khách hàng hãy yên tâm về độ chính xác của dịch vụ.

Khách hàng có thể nhận kết quả qua các hình thức khác nhau:

Qua tin nhắn trên điện thoại, email,…

Tra cứu kết quả bằng mã trên website của bệnh viện - medlatec.vn.

Hoặc có thể đăng ký nhận kết quả bản cứng theo địa chỉ yêu cầu.

Ngay khi có kết quả xét nghiệm, bác sĩ phụ trách sẽ gọi điện tư vấn cho khách hàng. Trường hợp có bất thường sẽ được bác sĩ đưa ra lời khuyên phù hợp. Bên cạnh những tư vấn về kết quả xét nghiệm, khách hàng còn nhận được những lời khuyên hữu ích về chế độ ăn uống, sao cho hợp lý, khoa học.

DANH MỤC XÉT NGHIỆM

HÓA SINH - MIỄN DỊCH

1

12 tác nhân gây bệnh đường tình dục

1,499,000

2

17-cetosteroid NT

300,000

3

17-OH-Progesterone

269,000

4

A/G

39,000

5

ACTH (Hormon kích vỏ thượng thận)

279,000

6

ADA (ADENOSINE DEAMINASE)

300,000

7

ADH (Hormon chống bài niệu)

349,000

8

Adrenaline

500,000

9

AFP

199,000

10

AIH Screening

1,299,000

11

AIH type I/II /PBC monitoring

799,000

12

ALA

200,000

13

Albumin (Máu/dịch/nước tiểu)

39,000

14

Aldosterone (vị thế đứng thẳng)/(vị thế nằm ngửa)

559,000

15

ALERE HIV COMBO NHANH

1,000,000

16

ALP (Alkaline phosphatase)

49,000

17

Alpha1-antitrypsine

139,000

18

ALT/AST

39,000

19

AMA-M2 (Kháng thể kháng ty thể)

349,000

20

AMH cobas

849,000

21

AMP (Amphetamin)

150,000

22

Amylase (Máu/dịch/nước tiểu)

49,000

23

Amylaza nước tiểu 24h

49,000

24

ANA- 8 PROFILES (Elisa)

1,600,000

25

ANA/ Anti-dsDNA (Miễn dịch tự động hoàn toàn)

299,000

26

ANCA IFT/Kidney

1,099,000

27

ANCA Screen

200,000

28

Ancylostoma caninum

85,000

29

Ancylostoma duodenale

110,000

30

Anti beta2 glycoprotein IgG/IgM

299,000

31

Anti CCP

299,000

32

Anti HAV Total

120,000

33

Anti HEV-IgG

180,000

34

Anti LKM-1

349,000

35

Anti Nucleosome

350,000

36

Anti Phospholipid IgG/IgM

299,000

37

Anti SLA/LP (Elisa)

300,000

38

Anti Thrombin III

349,000

Miễn trừ trách nhiệm

Các bài viết trên Bcare chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

Mục lục

  1. 1. Tổng quan về năng lực xét nghiệm của MEDLATEC
  2. 2. Bảng giá dịch vụ xét nghiệm máu, nước tiểu của bệnh viện medlatec
  3. 3. 2. Các thủ tục để thực hiện lấy máu xét nghiệm tại nhà của MEDLATEC

Bài viết liên quan

BUỔI CHIA SẺ: BÍ QUYẾT GIỮ CỘT SỐNG KHỎE – HƯỚNG DẪN TẬP LUYỆN CÙNG BÁC SĨ

BUỔI CHIA SẺ: BÍ QUYẾT GIỮ CỘT SỐNG KHỎE – HƯỚNG DẪN TẬP LUYỆN CÙNG BÁC SĨ

7 tháng 5, 2026
Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

16 tháng 4, 2026
Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

15 tháng 4, 2026
Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

19 tháng 3, 2026
5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

19 tháng 3, 2026
ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

19 tháng 3, 2026

Cần tư vấn sức khỏe?

Đặt lịch khám với bác sĩ chuyên khoa ngay để được tư vấn và điều trị kịp thời

Hỗ trợ 24/7 • Miễn phí tư vấn

B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Nội dung được kiểm duyệt bởi chuyên gia y tế
Nguyễn Thị Huyền Trang
Nguyễn Thị Huyền Trang
Bác sĩ
Xem hồ sơ chi tiết