Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Đối tác
Hệ thống đặt lịch khám toàn quốc
BCare
Bệnh việnPhòng khámBác sĩGói khámTin sức khỏeTra cứu
Đăng nhậpĐăng ký
  1. Trang chủ
  2. Bài viết
  3. Bảng giá dịch vụ Bệnh Viện Đa Khoa Hà Nội
Bảng giá dịch vụ Bệnh Viện Đa Khoa Hà Nội

Bảng giá dịch vụ Bệnh Viện Đa Khoa Hà Nội

Để thuận tiện trong việc tra cứu thông tin về bảng giá khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa Hà Nội. Dưới đây là Bảng giá dịch vụ tại Bệnh Viện Đa Khoa Hà Nội

15 tháng 8, 2022
74 phút đọc
169 lượt xem
Chia sẻ:

Chi phí khám và điều trị tại Bệnh viện Đa khoa Hà Nội là thông tin được nhiều người bệnh quan tâm trước khi thăm khám. Tùy vào chuyên khoa, bác sĩ, dịch vụ chỉ định và tình trạng thực tế, mức giá có thể khác nhau. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tham khảo bảng giá, các nhóm dịch vụ nổi bật và một số thông tin cần biết trước khi đặt lịch khám tại Bệnh viện Đa khoa Hà Nội qua Bcare.

Bảng giá khám bệnh, xét nghiệm, chụp CT, nội soi và IVF tại Bệnh viện Đa khoa Hà Nội

Chi phí khám và sử dụng dịch vụ tại Bệnh viện Đa Khoa Hà Nội có thể khác nhau tùy theo chuyên khoa, bác sĩ thăm khám, danh mục dịch vụ và chỉ định thực tế của từng người bệnh. Để giúp bạn thuận tiện tham khảo trước khi đặt lịch, dưới đây là bảng giá một số dịch vụ như khám bệnh, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, nội soi tiêu hóa, Chụp CT, hỗ trợ sinh sản - IVF, phẫu thuật và nhiều hạng mục liên quan khác tại bệnh viện.

TÊN DỊCH VỤ

GIÁ

KHÁM BỆNH

 

Hội chẩn ca bệnh khó [Giáo sư]

           1,200,000  

Hội chẩn ca bệnh khó [Phó giáo sư]

           1,200,000  

Hội chẩn ca bệnh khó [Chuyên gia]

              625,000  

Khám bệnh [Nội soi vùng đầu mặt cổ]

              300,000  

Chi phí chăm sóc đặc biệt phong khám

              500,000  

Khám lại theo hẹn Chuyên gia

              150,000  

Khám hậu môn

              300,000  

sao giấy khám sức khỏe

                70,000  

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT VIP (NAM)

           2,571,000  

Khám sức khỏe lái xe [Hạng A1, B1]

              220,000  

Khám sức khỏe lái xe [Hạng A2, A3, A4, B2, C, D, E, FB2, FC, FD, FE]

              440,000  

Khám sức khỏe [Cho người

              250,000  

Khám sức khỏe [Cho người >= 18 tuổi]

              625,000  

KSKXKLD Đại Nam - Nam

              820,000  

KSKXKLD Đại Nam - Nữ

              840,000  

XKLĐ - Nhật 1 - Nam

              820,000  

XKLĐ - Nhật 1 - Nữ

              850,000  

Khám da liễu (T3-P302) [KSK]

              200,000  

Khám Răng-Hàm-Mặt (T2-P201) [KSK]

              150,000  

Khám nội (T3-P301,P302) [KSK]

              200,000  

Khám mắt (T3-P306) [KSK]

              200,000  

Khám Tai-Mũi-Họng (T3-P308,P309) [KSK]

              200,000  

Khám Phụ sản (T3-P311) [KSK]

              200,000  

XKLD đi Nhật (TMS) - Nữ

              590,000  

XKLĐ đi Nhật (TMS) - Nam

              570,000  

XKLĐ đi Singapore (Nam)

              850,000  

XKLĐ đi Singapore (Nữ)

              870,000  

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT VIP (NỮ)

           3,651,000  

GÓI KHÁM SẢN PHỤ KHOA

           1,425,000  

GÓI KHÁM SỨC KHỎE GAN

           1,020,000  

GÓI KHÁM SÀNG LỌC TẦM SOÁT UNG THƯ Ở NỮ GIỚI

           2,712,000  

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT TIÊU CHUẤN

           1,089,000  

GÓI KHÁM SÀNG LỌC TẦM SOÁT UNG THƯ Ở NAM GIỚI

           1,932,000  

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TIỀN HÔN NHÂN (NAM)

           1,113,000  

GÓI KHÁM SỨC KHỎE CHO CẶP VỢ CHỒNG CHUẨN BỊ MANG THAI (NAM)

           2,112,000  

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TIỀN HÔN NHÂN (NỮ)

           1,233,000  

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT NÂNG CAO (NAM)

           1,791,000  

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT NÂNG CAO (NỮ)

           2,031,000  

GÓI KHÁM SỨC KHỎE CHO CẶP VỢ CHỒNG CHUẨN BỊ MANG THAI (NỮ)

           2,997,000  

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TRẺ EM

           1,332,000  

Gói khám du học Nhật Bản (Nữ)

              520,000  

Gói khám cao đẳng Xây dựng (Nữ)

              520,000  

Gói khám du học Nhật Bản (Nam)

              500,000  

Gói khám cao đẳng Xây dựng (Nam)

              500,000  

GÓI KHÁM SKTQ HỢP TÁC CÙNG GIANG BẢO HIỂM (NAM)

           1,146,000  

GÓI KHÁM SKTQ HỢP TÁC CÙNG GIANG BẢO HIỂM (NỮ)

           1,296,000  

Khám Ung Bướu [KSK]

              200,000  

Sao giấy khám sức khỏe

                30,000  

GÓI KHÁM SẢN PHỤ KHOA NÂNG CAO ( PN có GĐ )

           3,950,000  

GÓI KHÁM SẢN PHỤ KHOA NÂNG CAO ( PN chưa QHTD )

           2,450,000  

GÓI SẢN PHỤ KHOA CƠ BẢN (PN Có Gia Đình)

           1,300,000  

GÓI SẢN PHỤ KHOA CƠ BẢN PN chưa QHTD

              990,000  

GÓI TIỀN HÔN NHÂN CHO NAM

           2,000,000  

GÓI TIỀN HÔN NHÂN CHO NỮ

           2,100,000  

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ VÚ

           1,450,000  

Gói tầm soát ung thư vú - cổ tử cung - buồng trứng

           3,900,000  

Gói tầm soát ung thư Gan cơ bản

           1,250,000  

Gói tầm soát ung thư Gan (VIP)

           2,900,000  

Gói tầm soát Ung Thư dạ dày sớm cơ bản (không mê)

           1,450,000  

Gói tầm soát Ung Thư dạ dày sớm cơ bản (có mê)

           2,200,000  

khám lâm sàng tuyến vú

              100,000  

khám lâm sàng tuyến vú ( chuyên gia )

              300,000  

chọc tế bào dưới hướng dẫn siêu âm/Xquang 1u

           1,000,000  

Gói chọc hút nang tồn dư

           5,389,000  

Gói '' Bộ xét nghiệm nam khoa cơ bản "

           1,435,000  

Khám vú [KSK]

              100,000  

chọc tế bào dưới hướng dẫn siêu âm/Xquang 2u

           1,700,000  

chọc tế bào dưới hướng dẫn siêu âm / Xquang 3u

           2,400,000  

Gói Khám Sàng Lọc Ung Thư Vú ( Gói Cơ Bản )

           1,080,000  

Gói Khám Sàng Lọc Ung Thư Vú (Gói Cao Cấp )

           1,755,000  

Gói Khám Sàng Lọc Ung Thu Vú  (Gói Cao CẤP 2 )

           1,710,000  

Gói Khám Vú Cơ Bản ( T10.2020 )

              400,000  

Gói Khám Phụ Khoa ( T10.2020 )

              250,000  

Gói Khám Vú,Phụ Khoa và Tuyến Giáp ( T10.2020 )

              900,000  

Gói Khám Vú & Phụ Khoa ( T10.2020 )

              600,000  

Khám và tư vấn tiêu hóa

              100,000  

Gói khám Sức Khỏe Tổng Quát Nam (T10.2020)

              600,000  

Gói khám Sức Khỏe Tổng Quát Nữ (T10.2020)

              700,000  

khám + Vỗ rung long đờm

              230,000  

khám + khí rung nước muối + Vỗ rung

              250,000  

khám + khí rung thuốc + Vỗ rung

              280,000  

Khám Nội [BSCK II]

              250,000  

Khám Ngoại [Cơ xương khớp]

              150,000  

Khám ngoại [Hậu môn trực tràng]

              150,000  

Khám Phụ sản

              300,000  

Khám Nhi

              200,000  

Khám mắt [BSCK II]

              375,000  

Khám Da liễu

              200,000  

Khám nội [PGS]

              375,000  

Khám Ung bướu

              100,000  

Khám Ung bướu [BSCK II]

              100,000  

Khám Ngoại

              100,000  

Khám Phụ sản [Phụ khoa]

              100,000  

Khám bệnh [Giáo sư]

              625,000  

Khám Phụ sản [Nam khoa]

              100,000  

Khám bệnh [Giáo sư khám lại]

              350,000  

Khám bệnh [Cấp cứu]

              250,000  

Khám Nội

              100,000  

Khám Mắt

              100,000  

Khám Răng hàm mặt

              100,000  

Khám ngoại [PGS]

              500,000  

Khám Tai mũi họng [Khám thường]

              100,000  

Khám bệnh (Ruj)

           1,000,000  

Khám mắt [Trẻ em]

              150,000  

Khám da liễu

              100,000  

Khám chuyên gia

              300,000  

Khám thai

              200,000  

Khám phụ khoa

              100,000  

Khám nam khoa

              200,000  

Khám , tư vấn tiền hôn nhân

              200,000  

Khám,  tư vấn vô sinh - hiếm muộn

              200,000  

XÉT NGHIỆM 

Albumin dịch

                40,000  

ASLO định lượng

              140,000  

Beta2 - Microglobulin

              330,000  

C3

              200,000  

C4

              200,000  

Ceruloplasmin

              260,000  

Chì trong máu

              650,000  

G6-PD

              330,000  

Kẽm

              290,000  

Lipase

              130,000  

Nghiệm pháp dung nạp Glucose

              260,000  

Phospho

                50,000  

RF

              130,000  

Magnesium

              140,000  

Định lượng Urê [máu]

                60,000  

Định lượng Creatinin [máu]

                60,000  

Định lượng Glucose [máu]

                50,000  

Đo hoạt độ AST (GOT) [máu]

                60,000  

Đo hoạt độ ALT (GPT) [máu]

                60,000  

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

                70,000  

Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [máu]

                70,000  

Định lượng Bilirubin toàn phần [máu]

                60,000  

Định lượng Bilirubin trực tiếp [máu]

                60,000  

Định lượng Bilirubin gián tiếp [máu]

                60,000  

Định lượng Cholesterol toàn phần [máu]

                60,000  

Định lượng Triglycerid [máu]

                60,000  

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu`]

                60,000  

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

                60,000  

Định lượng Protein toàn phần [máu]

                60,000  

Định lượng Acid Uric [máu]

                80,000  

Định lượng Albumin [máu]

                60,000  

Định lượng CRP [C Reactive Protein]

              250,000  

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Na, K, Cl, Ca++ Máu]

              250,000  

Đo hoạt độ Amylase [máu]

                80,000  

Định lượng Clo [dịch não tủy]

                70,000  

Định lượng Glucose [dịch]

                70,000  

Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu`]

              250,000  

Định lượng Sắt [máu]

              100,000  

Định lượng Glucose [niệu]

                70,000  

Streptococcus pyogenes ASO [ASLO`]

              100,000  

Định tính RF

              100,000  

Định lượng Calci toàn phần [máu]

                80,000  

Định lượng Calci Ion [Máu]

                80,000  

Định lượng Calci ion hóa [máu]

              550,000  

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

              100,000  

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)

              100,000  

Thời gian thrombin (TT)

                80,000  

Hồng cầu lưới

                70,000  

D - Dimer

              650,000  

Dấu hiệu dây thắt

                70,000  

Kháng đông lưu hành ngoại sinh

              210,000   

Kháng đông lưu hành nội sinh

              210,000  

Mảnh vỡ hồng cầu

                70,000  

LA (kháng đông Lupus)

              910,000  

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp

              210,000  

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp

              210,000   

Ngưng tập tiểu cầu

              570,000  

Tế bào Hargraves

              100,000  

Tuỷ đồ

           1,300,000  

Điện di protein

              650,000  

Điện di miễn dịch huyết thanh

           2,340,000  

Protein C

              650,000  

Protein S

              650,000  

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

                80,000  

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động

                80,000  

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động

                80,000  

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

                30,000  

Thời gian máu đông

                30,000  

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến kính)

                80,000  

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến kính)

                80,000  

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

                80,000   

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

              200,000  

Điện di huyết sắc tố

              800,000  

tìm hồng cầu hạt kiềm trong máu ngoại vi

              100,000  

Amylase niệu

                90,000  

Calci niệu

                50,000  

Catecholamin niệu

           1,560,000  

Creatinin niệu

                50,000  

Creatinin/24h

                50,000  

Điện giải niệu

              100,000  

Microalbumin niệu 24h

              120,000  

Protein niệu/Protein niệu 24h

                70,000  

Ure niệu

                40,000  

Ure niệu 24h

                40,000  

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

                50,000  

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

                70,000  

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

                70,000  

Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]

                70,000  

Định tính Albumin [niệu]

                50,000  

Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

                70,000  

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

                70,000  

Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

                70,000  

Định tính Heroin (test nhanh) [niệu]

              100,000  

Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu`]

              100,000  

Định tính beta hCG( test nhanh) [niệu]

              100,000  

Tế bào học dịch rửa phế quản

              350,000  

Tế bào học dịch màng khớp

              300,000  

Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp [Tế bào]

              350,000  

Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú

           2,000,000  

Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú [Tế bào]

              350,000  

Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm [Tế bào]

              350,000  

Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm

           2,000,000  

Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của CT. Scan

           7,500,000  

Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da [Tế bào]

              350,000  

Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt [Tế bào]

              350,000  

Chọc hút kim nhỏ các hạch [Tế bào]

              350,000  

Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm [Tế bào]

              800,000  

Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng  dưới hướng dẫn của siêu âm

           2,000,000  

Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt [Tế bào]

              350,000  

Chọc hút kim nhỏ mô mềm [Tế bào]

              350,000  

Tế bào học đờm

              350,000  

Tế bào học dịch chải phế quản

              350,000  

Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang

              350,000  

Tế bào học dịch rửa ổ bụng

              350,000  

Nhuộm Giemsa

              350,000  

Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy

              350,000  

Lấy bệnh phẩm làm phiến đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo [Pap's smear`]

              300,000  

Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học

              350,000  

Tế bào ngoại viện

              100,000  

Xét nghiệm Cellblock

              650,000  

Nova prep

              720,000  

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [Giải phẫu bệnh_đạitràng, trực tràng`]

           1,000,000  

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [Giải phẫu bệnh_vòm mũi họng`]

           1,000,000  

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [Giải phẫu bệnh_tuyến giáp, tuyến vú`]

           1,000,000  

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [Giai phẫu bệnh_u vùng cổ, mặt`]

           1,000,000  

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [Sinh thiết amydal`]

           1,000,000  

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [Giải phẫu bệnh_dạ dày, thực quản`]

           1,000,000  

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [Giải phẫu bệnh_u vùng khoang miệng`]

           1,000,000  

Giải phẫu bệnh

           1,000,000  

Vi khuẩn nhuộm soi [Nesseiria Gonorrhoea - Lậu cầu]

              200,000  

Vi khuẩn nhuộm soi [Xét nghiệm dịch âm đạo]

              200,000  

Vi khuẩn nhuộm soi [Xét nghiệm dịch niệu đạo]

              250,000  

Vi khuẩn nhuộm soi [Xét nghiệm dịch Tai mũi họng]

              200,000  

Vi khuẩn test nhanh [RPR_Giang mai]

              375,000  

Kháng thể vị khuẩn HP dạ dày (Test nhanh)

                70,000  

Vi khuẩn test nhanh [TB_lao]

              100,000  

Vi khuẩn test nhanh [Chlamydia]

              375,000  

Vi nấm soi tươi [Xét nghiệm vẩy da]

              200,000  

Vi nấm soi tươi [Xét nghiệm dịch Tai mũi họng]

              200,000  

Vi nấm soi tươi [Xét nghiệm phân]

              200,000  

Vi nấm soi tươi [Xét nghiệm tinh dịch]

              200,000  

Vi nấm nhuộm soi [Xét nghiệm dịch âm đạo]

              200,000  

Vi nấm nhuộm soi [Xét nghiệm dịch niệu đạo]

              200,000  

Vi nấm nhuộm soi [Xét nghiệm dịch Tai mũi họng]

              200,000  

HBsAb test nhanh (kháng thể VGB)

              100,000  

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

              100,000  

Đơn bào đường ruột soi tươi

              200,000  

Trứng giun, sán soi tươi

              200,000  

Trứng giun soi tập trung

              200,000  

Test Dengue NS1.Ag

              150,000  

Nuôi cấy phân 3 con Tả, Lỵ, Thương hàn

              450,000  

Cấy máu

              500,000  

Cấy nước tiểu

              420,000  

Cấy các dịch (phân, đờm,...)

              600,000  

Dengue IgG/IgM

              290,000  

Adenovirus (nhanh)

              160,000  

HBcAb (test nhanh)

              170,000  

Rotavirus (test nhanh)

              260,000  

Hồng cầu ẩn trong phân (test nhanh)

              130,000  

Ký sinh trùng sốt rét Ag (test nhanh)

              100,000  

Rubella virus (test nhanh)

              260,000  

EV71 - IgM/IgG (test nhanh)

              200,000  

HBcAb -total (ECL)

              170,000  

HBcAb - IgM (ECL)

              250,000  

HBeAg (ECL)

              160,000  

HBeAb (ECL)

              180,000  

HBsAg (ECL)

              160,000  

HBsAg định lượng

              650,000  

HBsAb (ECL)

              140,000  

HCVAb (ECL)

              310,000  

HAV - IgM (ECL)

              250,000  

HAV - Total (ECL)

              220,000  

HEV - IgM (ECL)

              400,000  

CMV - IgG

              260,000  

CMV - IgM

              330,000  

EBV - IgG

              290,000  

EBV - IgM

              290,000  

Giang mai TPHA - định lượng

              460,000  

H. pylori  IgG định lượng

              260,000  

H. pylori IGM định lượng

              260,000  

Herpes I & II- IgG

              300,000  

Herpes I & II- IgM

              300,000  

HIV combi PT

              200,000  

JEV (Viêm não Nhật bản) IgG

              460,000  

JEV (Viêm não Nhật bản) IgM

              460,000  

Meales (sởi) IgG

              330,000  

Meales (sởi) IgM

              250,000  

Mumps (quai bị) - IgG

              330,000  

Mumps (quai bị) - IgM

              330,000  

Kháng thể amip trong máu

              420,000  

Toxoplasma gondii - IgG

              290,000  

Toxoplasma gondii - IgM

              290,000  

Giun chỉ - IgG

              420,000  

Giun đầu gai - IgG

              420,000  

Giun đũa - IgG

              420,000  

Giun đũa chó - IgG

              420,000  

Giun lươn -IgG

              420,000  

Sán lá gan lớn (IgG)

              420,000  

Sán lá phổi (IgG)

              420,000  

Sán máng (IgG)

              420,000  

HBV định lượng Realtime PCR

              750,000  

HBV định lượng Realtime PCR hệ thống tự động Roche Cobas

           1,500,000  

HBV kháng thuốc - Giải trình tự gen

           1,350,000  

HCV định lượng Realtime PCR

           1,000,000  

HCV định lượng Realtime PCR hệ thống tự động Roche Cobas

           2,200,000  

HCV Genotype - Giải trình tự gen

           1,550,000  

HDV Realtime PCR

           1,000,000  

HEV Realtime PCR

           1,000,000  

HPV Genotype Realtime PCR

           1,050,000  

HSV Realtime PCR

              850,000  

EBV Realtime PCR

              850,000  

EBV Đo tải lượng Realtime PCR

           1,250,000  

CMV Realtime PCR

              850,000  

CMV Đo tải lượng Realtime PCR

           1,250,000  

B19 virus Realtime PCR

              850,000  

B19 virus Đo tải lượng Realtime PCR

           1,250,000  

HSV định genotype (Real time - PCR)

           1,560,000  

BK virus Realtime PCR

              850,000  

HBV đột biến kháng Lamivudine

           1,560,000  

Đột biến JAK2 V617F

              850,000  

HBV đột biến kháng Adefovir

           1,560,000  

Định lượng ABL-BCR

           2,700,000  

Lậu cầu định tính (Real time - PCR)

              520,000  

Đột biến HLAb27

           1,850,000  

Chlamydia định tính (Real time - PCR)

              520,000  

HLA typing

           7,000,000  

Leber

           2,600,000  

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

           6,000,000  

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

           6,000,000  

Xét nghiệm đột biến gen NRAF

           7,000,000  

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

           7,000,000  

Xét nghiệm đột biến gen ALK

           7,000,000  

Xét nghiệm đột biến gen C Kít/CD117 (Exon 9, 11,13)

           6,000,000  

Lao Realtime PCR

              750,000  

Xét nghiệm Eprep

              550,000  

Xét nghiệm định tuýp HPV (17 tuýp HPV )

              625,000  

Xét nghiệm định tuýp HPV (40 tuýp HPV )

              940,000  

Xét nghiệm HPV (17 tuýp) - Eprep

           1,145,000  

Xét nghiệm HPV (40 tuýp ) - Eprep

           1,460,000  

HEV IGM (định lượng)

              400,000  

Định lượng T4

              120,000  

TRAb (TSH Receptor Antibody)

              650,000  

ACTH

              460,000  

ADH (Hormon chống bài niệu)

              430,000  

HCG toàn phần

              200,000  

C - peptid

              390,000  

Calcitonin

              400,000  

Hormon sinh trưởng (GH động/GH tĩnh)

              520,000  

Homocysteine total

              550,000  

IGF -1

              720,000  

Insulin

              160,000  

Procalcitonin (PCT)

              650,000  

Vitamin B12

              260,000  

Vitamin D Total

              590,000  

Osteocalcin

              290,000  

Pepsinogen

              650,000  

TIBC

              200,000  

Transferin

              200,000  

HBsAg test nhanh

              100,000  

HBeAg test nhanh

              100,000  

HCV Ab test nhanh

              100,000  

HIV Ab test nhanh

              150,000  

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [máu]

              350,000  

Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [máu]

              350,000  

Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [máu]

              350,000  

Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu`]

              250,000  

Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [máu]

              200,000  

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [máu]

              200,000  

Định lượng Troponin T hs

              250,000  

Pro BNP

              800,000  

HDV Ag test

              440,000  

Anti HDV IgG định lượng

              420,000  

HBV - DNA định lượng

              800,000  

HBV - DNA (Roche tapman)

           2,400,000  

HCV - RNA định lượng

           1,200,000  

HCV _ RNA định genotype

           2,200,000  

HCV _ RNA định lượng,định genotype

           2,500,000  

Định lượng T3

              200,000  

Xét Nghiệm NK ( máu )

           3,800,000  

Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Trẻ em`]

              250,000  

Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Nữ_Giai đoạn thể nang`]

              250,000  

Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Nữ_Đỉnh rụng trứng`]

              250,000  

Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Nữ_Giai đoạn hoàng thể`]

              250,000  

Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Nữ_mãn kinh`]

              250,000  

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Trẻ em]

              250,000  

Định lượng Prolactin [Nữ]

              250,000  

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Nữ_ Giai đoạn thể nang]

              250,000  

Định lượng Progesteron [Nữ_giai đoạn thể nang]

              250,000  

Định lượng Estradiol [Nữ_Giai đoạn thể nang`]

              250,000  

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Nữ_Đỉnh rụng trứng]

              250,000  

Định lượng Progesteron [Nữ_đỉnh rụng trứng]

              250,000  

Định lượng Estradiol [Nữ_Đỉnh rụng trứng`]

              250,000  

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Nữ_Giai đoạn hoàng thể]

              250,000  

Định lượng Progesteron [Nữ_giai đoạn hoàng thể]

              250,000  

Định lượng Estradiol [[Nữ_Giai đoạn hoàng thể`]

              250,000  

Định lượng Estradiol [Nữ_mãn kinh`]

              250,000  

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Nữ_Mãn kinh]

              250,000  

Định lượng Progesteron [Nữ_mãn kinh]

              250,000  

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

              350,000  

Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [máu]

              350,000  

Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [máu]

              250,000  

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [máu]

              200,000  

Định lượng HbA1c [Máu`]

              350,000  

Định lượng βhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins [máu]

              250,000  

Định lượng Cyfra 21-1 [Máu`]

              250,000  

Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu`]

              350,000  

Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu`]

              400,000  

Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu`]

              400,000  

Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu`]

              450,000  

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [máu]

              250,000  

Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

              250,000  

Định lượng β2 microglobulin [Máu`]

              250,000  

Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Cơ bản`]

              250,000  

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]

              100,000  

Định lượng  proBNP (NT-proBNP) [Máu`]

              625,000  

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu`]

              200,000  

Huyết đồ

              150,000  

Virus test nhanh [Influenza Ag (A, B, AH1N1)]

              375,000  

HAV Ab test nhanh

              200,000  

HEV Ab test nhanh

              250,000  

HBeAb test nhanh`

              200,000  

Định lượng Globulin [máu]

              100,000  

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [máu]

                70,000  

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Cơ bản]

              250,000  

Định lượng Progesteron [Cơ bản]

              250,000  

Định lượng Prolactin [Cơ bản]

              250,000  

Định lượng Estradiol [Cơ bản`]

              250,000  

Định lượng Testosterol [Nam trưởng thành

              250,000  

Định lượng Testosterol [Nam >=60 tuổi]

              250,000  

Định lượng Testosterol [Nữ]

              250,000  

Định lượng Anti CCP [Máu`]

              500,000  

Định lượng Anti - TPO (Anti-  thyroid Peroxidase antibodies) [Máu`]

              250,000  

Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu`]

              250,000  

Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu`]

              250,000  

Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu`]

              250,000  

Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu`]

              250,000  

Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn [Vú_1-5 dấu ấn`]

           3,400,000  

Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn [Hạch`]

              850,000  

Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh`

           1,200,000  

HPV PCR [Low risk`]

           1,200,000  

HPV PCR [High risk`]

           1,500,000  

HPV PCR [High +low risk`]

           2,000,000  

Virus test nhanh [HPV]

              400,000  

Nuôi cấy và làm kháng sinh đồ

              500,000  

HBV genotype Real-time PCR`

           1,200,000  

Xét nghiệm Ferritin

              150,000  

Xét nghiệm Cortisol

              180,000  

Xét nghiệm Aldosteron

              350,000  

Xét nghiệm cúm A,B

              300,000  

Xét nghiệm Anti-Mullerian Hormone (AMH)

           1,000,000  

Hooc môn tuyến cận giáp PTH

              320,000  

Xét nghiệm ANA

              500,000  

PSA test nhanh

              100,000  

Catecholamine máu

           1,560,000  

CRP (C Reactive Protein)

                80,000  

Định lượng Canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [máu]

                50,000  

Dị tật thai nhi Double test

              500,000  

Pro - GRP

              590,000  

SHBG

              460,000  

FTI

              590,000  

AMA - M2 (kháng thể kháng ti thể)

              430,000  

ANCA (pANCA và cANCA)

           1,690,000  

Anti-C1q

              460,000  

Anti-ds DNA

              460,000  

Anti-beta 2 glycoprotein IgG

              390,000  

Anti-beta 2 glycoprotein IgM

              390,000  

Anti-cardiolipin IgG

              390,000  

Anti-cardiolipin IgM

              390,000  

Anti-phospholipid IgG

              460,000  

Anti-phospholipid IgM

              460,000  

Anti-Nucleosome

              460,000  

Anti-intrinsic factor

              430,000  

Kháng thể kháng nhân ANA và kháng thể Kháng chuỗi kép Anti - dsDNA

              980,000  

Cấy lao bằng phương pháp MGIT

              650,000  

Vi khuẩn chí

                80,000  

Sàng lọc sơ sinh 2 yếu tố

              390,000  

Sàng lọc sơ sinh 3 yếu tố

              520,000  

Sàng lọc sơ sinh 5 yếu tố

              780,000  

Sàng lọc sơ sinh 38 yếu tố

           3,900,000  

Sàng lọc sơ sinh 48 yếu tố

           5,460,000  

Tiền sản giật

           1,950,000  

Alphetamin định tính

              290,000  

Áp lực thẩm thấu máu

              260,000  

ASCA IgG

              430,000  

AZF trên NST Y

           3,250,000  

Chất gây nghiện/máu

              460,000  

Cholinsteraza

                70,000  

Dopamin

              290,000  

Frutose (tinh dịch)

              260,000  

HIV 3 phương pháp

              390,000  

Halospem (Đứt gãy DNA tinh trùng)

           3,120,000  

Kẽm (tinh dịch)

              260,000  

Kháng thể kháng tinh trùng

              910,000  

Khí máu

              350,000  

LKM (Chẩn đoán viêm gan tự miễn)

              910,000  

Nhiễm sắc thể đồ

           1,300,000  

Renin

              550,000  

Rivalta

              140,000  

Sirolimus

           1,370,000  

Test Quanti Feron (Test lao)

           2,210,000  

Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú) [250ml]

           2,500,000  

Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú) [350ml]

           3,500,000  

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

              100,000  

Xét nghiệm ma túy trong nước tiểu 4 chân ( ma túy đá, cần xa, morphin, thuốc phiện)

              140,000  

Triple test

              500,000  

Định lượng Anti HBs ( ECL )

              105,000  

Rubella IgM ( ECL )

              250,000  

Rubella IgG ( ECL )

              250,000  

Thủy đậu IgM ( ECL )

              250,000  

Thủy đậu IgG ( ECL )

              250,000  

Cell Prep

              350,000  

Thin Prep

              550,000  

HE4

              550,000  

TPHA định tính

              100,000  

Lậu - Chlamydia PCR

              600,000  

Chlamydia  IgM ( ECL )

              250,000  

Chlamydia  IgG ( ECL )

              250,000  

CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH 

Chụp Xquang tuyến vú [vú phải]

              250,000  

Chụp Xquang tuyến vú [vú trái]

              250,000  

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

              200,000  

Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

              375,000  

Chụp Xquang khớp vai thẳng [bên phải]

              200,000  

Chụp Xquang khớp vai thẳng [bên trái]

              200,000  

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng bên phải]

              200,000  

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng bên trái]

              200,000  

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [chụp chếch bên phải]

              200,000  

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [chụp chếch bên trái]

              200,000  

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng nghiêng bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng nghiêng bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [chụp Jones bên phải]

              200,000  

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [chụp Jones bên trái]

              200,000  

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [chụp Coyle bên phải]

              200,000  

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [chụp Coyle bên trái]

              200,000  

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

              200,000  

Chụp Xquang khớp háng nghiêng [bên phải]

              200,000  

Chụp Xquang khớp háng nghiêng [bên trái]

              200,000  

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng nghiêng bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng nghiêng bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng, chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng, chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang ngực thẳng

              200,000  

Chụp Xquang ngực thẳng + Nghiêng

              300,000  

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

              200,000  

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

              300,000  

Chụp Xquang Blondeau

              200,000  

Chụp Xquang Hirtz

              200,000  

Chụp Xquang hàm chếch một bên [bên phải]

              200,000  

Chụp Xquang hàm chếch một bên [bên trái]

              200,000  

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [chụp nghiêng]

              200,000  

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [chụp tiếp tuyến]

              200,000  

Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [chụp thẳng]

              200,000  

Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [chụp nghiêng]

              200,000  

Chụp Xquang Chausse III

              200,000  

Chụp Xquang Schuller

              200,000  

Chụp Xquang Stenvers

              200,000  

Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

                70,000  

Chụp Xquang mỏm trâm

              200,000  

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

              250,000  

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

              250,000  

Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

              375,000  

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

              250,000  

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp thẳng, nghiêng]

              250,000  

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp thẳng, chếch]

              250,000  

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Chụp nghiêng, chếch]

              250,000  

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

              250,000  

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

              250,000  

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

              250,000  

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

              250,000  

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

              250,000  

Chụp Xquang khung chậu thẳng

              200,000  

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [chụp thẳng bên phải]

              200,000  

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [chụp thẳng bên trái]

              200,000  

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [chụp chếch bên phải]

              200,000  

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [chụp chếch bên trái]

              200,000  

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [tay phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [tay trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng nghiêng bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng, nghiêng bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng, chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng, chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng nghiêng bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng nghiêng bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng, chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng, chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng nghiêng bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng nghiêng bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng, chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng, chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng nghiêng bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng nghiêng bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng, chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp thẳng, chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [chụp nghiêng, chếch bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [bên phải]

              250,000  

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [bên trái]

              250,000  

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [chụp nghiêng bên phải]

              200,000  

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [chụp chếch bên phải]

              200,000  

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [chụp nghiêng bên trái]

              200,000  

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [chụp chếch bên trái]

              200,000  

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

              250,000  

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

              200,000  

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [chụp thẳng]

              200,000  

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [chụp nghiêng]

              200,000  

Chụp Xquang tử cung vòi trứng

           1,065,000  

Chụp X-quang barid dạ dày

              500,000  

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến (Thẳng + Nghiêng)

              300,000  

Chụp Xquang hệ tiết niệu không chuẩn bị

              200,000  

Xquang tuyến vú 2 tư thế 2 vú

              500,000  

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

              250,000  

Siêu âm hạch vùng cổ

              250,000  

Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ

              250,000  

Siêu âm tuyến vú hai bên

              250,000  

Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

              375,000  

Siêu âm Doppler tuyến vú

              250,000  

Siêu Âm Vú 3D /2 Vú

              800,000  

Siêu Âm Vú 3D/ 1 Vú

              600,000  

Siêu âm tim thai - ngoài giờ

              800,000  

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

              250,000  

Siêu âm tổng quát qua đường bụng

              250,000  

Siêu âm tuyến giáp

              250,000  

Siêu âm tuyến vú

              250,000  

Siêu âm khớp

              250,000  

Siêu âm tim

              375,000  

Siêu âm mạch máu, cơ

              219,000  

Siêu âm thai các thời kỳ

              219,000  

Siêu âm 2D

              350,000  

Siêu âm 3D

           1,000,000  

Siêu âm bơm nước buồng tử cung

              250,000  

Siêu âm bộ phận sinh dục nam

              200,000  

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

              250,000  

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

              250,000  

Siêu âm tuyến giáp

              250,000  

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

              250,000  

Siêu âm các tuyến nước bọt

              250,000  

Siêu âm màng phổi cấp cứu

              200,000   

Siêu âm màng phổi

              250,000  

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

              250,000  

Siêu âm tử cung phần phụ

              250,000  

Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

              250,000  

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

              250,000  

Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng

              250,000  

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

              200,000  

Siêu âm Doppler gan lách

              250,000  

Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

              250,000  

Siêu âm 3D/4D khối u

              300,000  

Siêu âm 3D/4D thai nhi

              300,000  

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

              250,000  

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

              300,000  

Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

              250,000  

Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

              300,000  

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

              250,000  

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

              250,000  

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

              250,000  

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu

              250,000  

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa

              250,000  

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối

              250,000  

Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

              375,000  

Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

              375,000  

Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ

              375,000  

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

              375,000  

Siêu âm Doppler tim, van tim

              375,000  

Siêu âm 3D/4D tim

              375,000  

Siêu tinh hoàn hai bên

              250,000  

Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

              250,000  

Siêu âm dương vật

              250,000  

Siêu âm Doppler dương vật

              250,000  

Siêu âm ổ bụng

              200,000  

Siêu âm thai 4D thai đơn - ngoài giờ

              500,000  

Siêu âm thai 4D đa thai - ngoài giờ

              800,000  

Siêu âm đầu dò âm đạo - ngoài giờ

              400,000  

siêu âm màu 2D vú

              350,000  

siêu âm 3D vú đàn hồi mô 2 vú

           1,000,000  

siêu âm 3D vú đàn hồi mô ( một bên )

              600,000  

siêu âm đàn hồi mô gan

              500,000  

Siêu âm tuyến vú 2D (chuyên gia)/ lần1

              350,000  

Siêu âm tuyến vú 2D (chuyên gia)/ lần2

              300,000  

siêu âm đàn hồi u giáp

              350,000  

siêu âm đàn hồi u vú

              350,000  

Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cắt đốt bằng điện cao tần

           1,000,000  

Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng) [Dạ dày + đại tràng]

           2,400,000  

Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng) [Dạ dày]

           1,200,000  

Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng) [Đại tràng]

           1,600,000  

Nội soi tai mũi họng

              350,000  

Nội soi tai mũi họng [Bác sỹ CKII]

              350,000  

Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng chẩn đoán

              375,000  

Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng sinh thiết

              750,000  

Nội soi hạ họng - thanh quản ống mềm chẩn đoán

              500,000  

Nội soi hạ họng - thanh quản ống mềm sinh thiết

           1,000,000  

Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

           1,000,000  

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

              500,000  

Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết

           1,000,000  

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

           1,250,000  

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

           1,375,000  

Nội soi cắt polip ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) [1 polyp]

           3,750,000   

Nội soi cắt polip ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) [2 polyp]

           5,000,000  

Nội soi cắt polip ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) [>=3 polyp]

           6,250,000  

Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

           1,250,000  

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết

           1,000,000  

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

              625,000  

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng [Đường mũi]

           1,000,000  

Nội soi đại tràng

           1,000,000  

Soi trực tràng

              750,000  

Gây mê [Thực quản hoặc dạ dày hoặc tá tràng]

              875,000  

Gây mê [Đại tràng hoặc trực tràng]

           1,000,000  

Gây mê [Dạ dày + đại tràng]

           1,375,000  

Nội soi tai mũi họng [GS-PGS]

              625,000  

Test HP (Bấm niêm mạc dạ dày)

              100,000  

Nội soi hậu môn

              200,000  

Nội soi trực tràng

              600,000  

Điện tâm đồ

                75,000  

Ghi điện não đồ vi tính

              500,000  

Ghi điện não đồ thông thường

              500,000  

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)

           1,100,000  

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

           1,100,000  

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)

           1,400,000  

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang

           1,000,000  

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang

           1,300,000  

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D

           1,300,000  

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang

           1,200,000  

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang

           1,500,000  

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc

           1,200,000  

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang

           1,500,000  

Chụp CLVT hốc mắt

           1,000,000  

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

           1,000,000  

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

           1,300,000  

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao

           1,200,000  

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy

           1,100,000  

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy

           1,100,000  

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất

           1,400,000  

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang

           1,000,000  

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang

           1,300,000  

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang

           1,000,000  

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang

           1,300,000  

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang

           1,100,000  

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang

           1,400,000  

Chụp CLVT cổ họng

           1,000,000  

Nội soi dạ dày gây mê (Chuyên gia)

           1,800,000  

Nội soi đại tràng toàn bộ gây mê (Chuyên gia)

           2,500,000  

Test thở HP

              800,000  

Cắt Polyp 

           1,000,000  

Cắt Polyp  0,5-1 cm (Chuyên gia)

           1,200,000  

Cắt Polyp  1

           1,800,000  

Cắt Polyp  2-3 cm (Chuyên gia)

           2,500,000  

Cắt Polyp >3cm (Chuyên gia)

           4,000,000  

Cắt từ Polyp thứ 2 (Chuyên gia)

              500,000  

Kẹp 1 Clip ( cầm máu, khâu lỗ thủng) (Chuyên gia)

              800,000  

Tiêm xơ cầm máu (Chuyên gia)

           3,000,000  

Nong co thắt tâm vị

           8,000,000  

Nong hẹp thực quản sau phẫu thuật lần 1

           7,000,000  

Nong hẹp thực quản sau phẫu thuật lần 2, 3,4 ….

           2,000,000  

Nội soi cầm máu ổ loét dạ dày – tá tràng cấp cứu

           5,000,000  

Nội soi thắt tĩnh mạch thực quản cấp cứu

           5,000,000  

Nội soi thắt tĩnh mạch thực quản dự phòng

           3,000,000  

Siêu âm nội soi

           3,000,000  

Sinh thiết qua siêu âm nội soi

           5,000,000  

Thắt Trĩ nội hậu môn bằng ống cứng

           2,100,000  

Thắt trĩ bằng ống mềm

           4,000,000  

Nội soi phóng đại chẩn đoán ung thư sớm đường tiêu hóa

           3,000,000  

Sinh thiết làm giải phẫu bệnh chẩn đoán ung thư

              700,000  

Nội soi ruột non từ miệng

           3,000,000  

Nội soi ruột non từ hậu môn

           4,000,000  

Nội soi dạ dày NBI (sàng lọc và phát hiện ung thư sớm)

           1,000,000  

Nội soi dạ dày NBI (sàng lọc và phát hiện ung thư sớm) có gây mê

           2,200,000  

Nội soi NBI (sàng lọc và phát hiện ung thư sớm) đại tràng toàn bộ

           1,200,000  

Nội soi NBI (sàng lọc và phát hiện ung thư sớm) đại tràng toàn bộ có gây mê

           3,000,000  

Chụp tử cung- vòi trứng

           1,065,000  

Đo mật độ xương [Đo loãng xương]

              150,000  

Kẹp Hemo clip ( cầm máu )

              800,000  

Nội soi dạ dày gây mê (Chuyên gia 2)

           2,000,000  

Ghi điện não đồ đa kênh giấc ngủ

              500,000  

Ghi điện não đồ video

              500,000  

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

              200,000  

Holter huyết áp

              450,000  

Đo lưu huyết não

              200,000  

Holter điện tâm đồ

              450,000  

Nghiệm pháp dây thắt

                75,000  

Test giãn phế quản (broncho modilator test)

              375,000  

Đo nồng độ khí CO trong đường thở

              375,000  

Test dung tích sống gắng sức (FVC)

              375,000  

Test dung tích sống thở chậm (SVC)

              375,000  

Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước

              250,000  

Ghi đáp ứng thính giác trạng thái ổn định (ASSR)

              875,000  

Mapping điện cực ốc tai

              875,000  

Đo để hiệu chỉnh máy trợ thính kỹ thuật số

              200,000   

Đo thính lực đơn âm

              200,000  

Đo thính lực lời

              200,000  

Đo thính lực trên ngưỡng

              200,000  

Đo thính lực ở trường tự do

              200,000  

Đo nhĩ lượng

                75,000  

Đo phản xạ cơ bàn đạp

                70,000  

Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán

              200,000  

Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)

              375,000  

Đo âm ốc tai (OAE) sàng lọc

              200,000  

Đo mật độ xương bằng máy siêu âm

              150,000  

Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]

              250,000  

Chụp XQ 3D Mammo Vú / 1 bên

              800,000  

Chụp XQ 3D Mammo Vú / 2 bên

           1,200,000  

IVF 

sàng lọc phôi

         15,000,000  

Tinh dịch đồ

              300,000  

Bơm tinh trùng vào Buồng tử cung (IUI)

           4,000,000  

Lọc rửa tinh trùng (Áp dụng cho IVF,IUI )

           3,000,000  

Chọc hút noãn (OR)

           8,000,000  

Nuôi cấy phôi ngày 2, ngày 3 (ICSI)

         14,000,000  

Chuyển phôi tươi (ET)

           5,000,000  

Nuôi phôi ngày 5

           3,000,000  

Hỗ trợ phôi thoát màng - AH

           2,000,000  

Nuôi phôi ngày 5 ( đã AH)

           5,000,000  

Rã đông phôi/noãn

           5,000,000  

Chuyển phôi noãn đông lạnh

           5,000,000  

Sinh thiết phôi

           5,000,000  

Xét nghiệm di truyền tiền làm tổ (PGS)

         10,000,000  

ICSI - IVM ( xin lại tên)

           5,500,000  

Nong cổ tử cung

           2,000,000  

Xin mẫu tinh trùng làm IVF

         25,000,000  

Đặt vòng nâng cổ tử cung

           6,000,000  

Khâu eo cổ tử cung

           6,000,000  

Xin tình trùng đổi mẫu

           4,000,000  

Phân tích ADN bất thường 5 cặp NST (QF-PCR)

           3,000,000  

Sàng lọc trước sinh không xâm lấn NIPT  (3 ngày)

         16,000,000  

Sàng lọc trước sinh  không xâm lấn NIPT (5 ngày)

         14,000,000  

Sàng lọc trước sinh NIPT 5 cặp NST, 15 hội chứng (Trả kết quả sau 12 ngày)

         18,900,000  

Sàng lọc trước sinh không xâm lấn NIPT 23 cặp NST

         18,900,000  

Sàng lọc trước sinh không xâm lấn NIFTY 6 cặp NST, 18 hội chứng

         14,500,000  

Xin mẫu tinh trùng làm IUI

         20,000,000  

Thalassemia α, β

           5,000,000  

Sàng lọc Thalassemia trước chuyển phôi (PGD)

         24,000,000  

XN ADN xác định đột biến gen gây rối loạn đông máu (4 đột biến)

           2,000,000  

XN ADN xác định đột biến gen gây rối loạn đông máu (1 trong 4 đột biến)

           1,000,000  

XN ADN xác định đột biến gen gây rối loạn đông máu (2 trong 4 đột biến)

           1,500,000  

XN ADN xác định đột biến gen gây rối loạn đông máu (3 trong 4 đột biến)

           1,800,000  

XN ADN xác định đột biến gây rối loạn đông máu - Thrombophila ( 6 đột biến: Factor II, Factor V Leiden, Factor V R2, MTHFR C677T, MTHFR A1298C, PAI-1/Serpin 1 )

           2,500,000  

Mời chuyên gia hội chẩn vô sinh hiếm muộn

           2,200,000  

Chọc hút noãn – icsi – nuôi cấy – chuyển phôi

         35,000,000  

Mời chuyên gia chọc hút

           2,200,000  

Mời chuyên gia chuyển phôi

           2,200,000  

Gói gây mê tĩnh mạch

           1,000,000  

Rã đông phôi (1 lần, chưa kể chuyển phôi)

           5,000,000  

Rã đông + chuyển phôi

         10,000,000  

Chọc hút noãn

         18,000,000  

Kỹ thuật ICSI (tiêm tinh trùng vào bào tương noãn)

         10,000,000  

Thủ thuật chuyển phôi

           8,000,000  

Chọc hút mào tinh lấy tinh trùng

           8,000,000  

Công điều trị trọn gói

         10,000,000  

NGOẠI KHÁC 

Bệnh Gout

              800,000  

Bong gân

              800,000  

Đả thông link lạc bằng Bấm huyệt

              350,000  

Đả thông link lạc bằng Chấm cứu cổ truyền

              300,000  

Đả thông link lạc bằng Máy chiếu ánh sáng

              500,000  

Đả thông link lạc bằng Máy siêu âm

              250,000  

Đả thông link lạc bằng Thủy châm

              350,000  

Đau cơ lưng

              800,000  

Đau dây thần kinh liên sườn

              800,000  

Đau dây thần kinh ngoại biên

              800,000  

Đau dây thần kinh tọa

              800,000  

Đau khớp gối

              800,000  

Đau khuỷu tay

              800,000  

Đau lưng

              800,000  

Đau mỏi cổ gáy

              800,000  

Đau thần kinh liên sườn

              800,000  

Đau thần kinh ngoại biên

              800,000  

Đau vai

              800,000  

Dây thần kinh tọa

              800,000  

Day thâng kinh toạn

         25,000,000  

Gai cột sống

              800,000  

Giãn dây chằng

              800,000  

Hoại tử chỏm xương đùi

              800,000  

Phồng đĩa đệm cột sống

              800,000  

Suy giảm tĩnh mạch

              800,000  

Suy giãn tĩnh mạch

              800,000  

Tê bì chân tay

              800,000  

Thoái hóa cột sống

              800,000  

Thoái hóa cột sống cổ

              800,000  

Thoái hóa khớp

              800,000  

Thoái hóa khớp gối

              800,000  

Thoát vị đĩa đệm

              800,000  

Thoát vị đĩa đệm sống cổ

              800,000  

Thoát vị đĩa đệm sống lưng

              800,000  

Tràn dịch khớp gối

              800,000  

Trượt đốt sống

              800,000  

Viêm bao gân

              800,000  

Viêm cột sống

              800,000  

Viêm cột sống dính khớp

              800,000  

Viêm đau khớp háng

              800,000  

Viêm khớp

              800,000  

Viêm khớp dạng thấp

              800,000  

Viêm khớp gối

              800,000  

Viêm quanh khớp vai

              800,000  

Tiêm gân gấp ngón tay

              500,000  

Xoa bóp bộ phận

              200,000  

Tiêm gân gấp ngón tay dưới dướng dẫn của siêu âm

              850,000  

Xoa bóp toàn thân

              300,000  

Châm cứu - điện châm

              250,000  

Điện xung

              100,000  

Nhĩ châm

              100,000  

Tiêm cạnh cột sống cổ

              800,000  

Tiêm cạnh cột sống ngực

              800,000  

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

              800,000  

Phong bế ống cổ tay, chân

              800,000  

Phong bế ống cổ tay, chân dưới hướng dẫn của siêu âm

           1,300,000  

Phong bế thần kinh chẩm lớn

              800,000  

Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng

           1,000,000  

Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của siêu âm

           2,000,000  

Tiêm khớp bàn ngón

              500,000  

Tiêm khớp bàn ngón dưới dướng dẫn của siêu âm

              850,000  

Tiêm khớp đốt ngón tay

              500,000  

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

              850,000  

Tiêm khớp vai

              500,000  

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

              850,000  

Tiêm khớp đòn cùng vai

           1,000,000  

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

              300,000  

Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

              850,000  

Chọc hút dịch khớp gối trong phòng mổ

           3,200,000  

Tiêm gân trên vai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

              850,000  

Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

              625,000  

Ghi điện não thường quy

              220,000  

Điện não đồ thường quy

              500,000  

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

              250,000  

Nội soi thanh quản-hạ họng đánh giá và sinh thiết u

           1,250,000  

Truyền dịch thường quy

              150,000  

Truyền máu thường quy [250ml]

           2,500,000  

Truyền máu thường quy [350ml]

           3,125,000  

Thở oxy gọng kính

                50,000  

Thay băng điều trị vết thương mãn tính

              200,000  

Ngâm rửa điều trị vết thương mãn tính

              200,000  

Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi)

              100,000  

Bóc giả mạc [1 mắt]

              100,000  

Khí dung mũi họng

              150,000  

Đo điện não vi tính

              500,000  

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

              200,000  

Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

              250,000  

Truyền dịch thường qui

              150,000  

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

           2,000,000  

Soi cổ tử cung

              300,000  

Làm thuốc âm đạo

                50,000  

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

              200,000  

Làm thuốc tai

                70,000  

Bơm thuốc thanh quản

                90,000  

Cắt chỉ sau phẫu thuật [cắt chỉ mắt (1 mắt)]

              150,000  

Thay băng vết mổ [Thay băng mắt (2 mắt)]

              150,000  

Lấy cao răng

              150,000  

Điện tim thường

                60,000  

Nhổ răng thừa

              200,000  

Nhổ răng sữa

                50,000  

Nhổ chân răng sữa

                70,000  

Chích Apxe lợi trẻ em

              500,000  

Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)

              100,000  

Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

           1,500,000  

Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

           1,500,000  

PRP/lần/vùng điều trị

         13,800,000  

GFs/lần/vùng điều trị

         27,600,000  

Bóc giả mạc [2 mắt]

              150,000  

Thay băng vết mổ [Thay băng mắt (1 mắt)]

              100,000  

Cắt chỉ sau phẫu thuật [cắt chỉ mắt (2 mắt)]

              150,000  

Đo nhãn áp

                70,000  

Nặn tuyến bờ mi [2 mắt]

              150,000  

Lấy dị vật giác mạc

              200,000  

Lấy calci kết mạc [Lấy sạn vôi kết mạc 2 mắt]

              150,000  

Thông lệ đạo [1 mắt]

              300,000  

Thông lệ đạo [2 mắt]

              500,000  

Nhổ lông xiêu

                50,000  

Soi cổ tử cung sau khám

              300,000  

Điện nhĩ châm

              100,000  

Cấy chỉ

              800,000  

Điện châm

              250,000  

Thủy châm

              100,000  

Xoa bóp bấm huyệt

              200,000  

Cứu

              100,000  

Giác hơi

              100,000  

Điều trị bằng tia hồng ngoại

                50,000  

Tiêm botulinum toxin vào điểm vận động điều trị co cứng cơ

           3,000,000  

Nội soi can thiệp thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

           3,000,000  

Chăm sóc vết thương vùng hậu môn (sau mổ rò hậu môn)

              200,000  

Trích rạch áp xe cạnh hậu môn

           2,000,000  

Trích rạch trĩ tắc mạch

           2,000,000  

Thắt trĩ bằng vòng cao su

           2,000,000  

Tiêm xơ trĩ

           2,000,000  

Cắt trĩ phương pháp feguson milligan-morgan; longo, dao hàn mạch(ligasure, siêu âm)

         10,000,000  

Mổ thắt trĩ hậu môn phương pháp mở cơ thắt trong bán phần phía trên

         10,000,000  

Mổ áp xe và rò hậu môn đơn giản

         10,000,000  

Công đặt Marker vú

           1,000,000  

Chọc hút tiêm cồn u nang (vú,giáp)/nang

           3,000,000  

Tiêm khớp cùng chậu

              700,000  

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

                60,000  

Khám mắt

              200,000   

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

                60,000  

Khám nam khoa

              150,000  

Khám phụ khoa

              150,000  

Suất ăn A+

                40,000  

Thay băng cắt chỉ chuyên gia

              400,000  

Nắn hàm - Điều trị rối loạn khớp TDH

           1,500,000  

sinh tiết dưới hướng dẫn siêu âm / Xquang 1u

           3,000,000  

Hút và điều trị u vú áp lực âm dưới hướng dẫn siêu âm 2u 1 lần

         20,000,000  

Thay băng, cắt chỉ

              150,000   

Chi phí sao chép bệnh án

              150,000  

Tiêm thuốc cản quang

              375,000  

Nhổ răng thường

              300,000  

Chi phí gây mê (Điện cực ốc tai)

           2,500,000  

Chi phí phụ mổ (Điện cực ốc tai)

              875,000  

Chi phí đi lấy máu

              375,000  

Điện châm (giảm đau)

              150,000  

Chi phí phụ mổ ngoài giờ

           1,625,000  

Thủ thuật tê đám rối

              150,000  

Chi phí duyệt mổ ngoài giờ

              625,000  

Chi phí gây mê (đo thính lực)

           2,500,000  

Dịch vụ chăm sóc đặc biệt tại phòng điều trị

              625,000  

Công gây mê

           1,875,000  

Chọc nang Naboth

              625,000  

Lấy ráy tai

              100,000  

Hút rửa mũi

              100,000  

Đốt nang Naboth CTC loại I

           1,500,000  

Tháo vòng [Tháo vòng tránh thai dễ (còn dây vòng)]

              300,000  

Công truyền dịch/ thuốc thông thường

              200,000  

Công truyền dịch/thuốc thông thường ( từ chai thứ hai - trong ngày )

                70,000  

Công truyền đạm

              200,000  

Tiêm bắp

                30,000  

Tiêm tĩnh mạch

                70,000  

Khí dung

              150,000  

Nứt kẽ hậu môn

           3,000,000  

Dò hậu môn phức tạp ở vị trí cao ( đa tính )

         16,000,000  

Ứng dụng kỹ thuật " HCPT " điều trị các bệnh trực tràng loại II

         15,000,000  

Dùng phương pháp " COOK " điều trị các bệnh trực tràng loại I

         28,000,000  

Thay băng, đắp thuốc lượng ít

              100,000  

Thay băng, đắp thuốc lượng nhiều

              150,000  

Điều trị bằng sóng ngắn

           2,500,000  

Điều trị bằng sóng Micro

              200,000  

Điều trị bằng sóng Viba niệu đạo

              375,000  

Điều trị viêm vùng chậu

              350,000  

Điều trị bước sóng ngắn

              450,000  

Điều trị bằng hồng ngoại

              100,000  

Điều trị bằng sóng Viba ngoại

              250,000  

Cắt polip niệu đạo

           7,000,000  

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung

           4,000,000  

Truyền huyết thanh ( chưa bao gồm thuốc, dịch truyền )

              150,000  

Đặt thông tiểu

              300,000  

Điều trị bằng sóng Viba âm đạo

              350,000  

Điều trị bắng sóng Viba ngoài cơ thể

              350,000  

Điều trị viêm âm đạo 4 mục

              375,000  

Vệ sinh vùng âm đạo

              100,000  

Đặt thuốc ( phụ khoa )

              100,000  

Khí dung + thuốc ( phụ khoa )

              100,000  

Lộ tuyến bằng dao LEEP độ I

           2,000,000  

Lộ tuyến bằng dao LEEP độ II

           3,500,000  

Lộ tuyến bằng dao LEEP độ III

           5,000,000  

Đặt vòng [Đặt vòng tránh thai]

              550,000  

Đặt vòng không đau

           1,400,000   

Tháo vòng không đau

           2,000,000  

Nạo hút thai

           2,000,000  

Nạo thai không đau

           3,000,000  

Nạo thai không đau bằng thiết bị siêu dẫn

           3,600,000  

Nạo thai không đau bằng OHCKSN

           4,500,000  

Nạo buồng tử cung [Nạo niêm mạc tử cung]

           1,500,000  

Nạo buồng tử cung không đau

           4,000,000  

Nạo buồng tử cung không đau bằng TBSD

           4,000,000  

Thông tắc vòi trứng theo dõi trên máy vi tính

           2,750,000  

Thông tắc vòi trứng không đau

           4,375,000  

Phá thai bằng thuốc

           3,000,000  

Phục hồi CTC lộ tuyến độ I [Đốt điện điều trị CTC lộ tuyến độ I]

           1,500,000  

Phục hồi CTC lộ tuyến độ II [Đốt điện điều trị CTC lộ tuyến độ II]

           2,000,000  

Phục hồi CTC lộ tuyến độ III [Đốt điện điều trị CTC lộ tuyến độ III]

           2,500,000  

Đắp thuốc Đông y

              400,000  

Truyền máu ( một đơn vị máu 250ml )

           2,500,000  

Truyền máu ( một đơn vị máu 350ml )

           3,125,000  

Theo dõi hút thai trên monitoring

              400,000  

Thụt thuốc nam khoa

              200,000  

Cắt da bao quy đầu

           5,000,000  

Đốt sùi mào gà  [Đốt sùi mào gà sinh dục loại I]

           1,500,000  

Nong bao quy đầu giải phóng hẹp

           5,000,000  

Bóc tách u nang bã đậu

           3,000,000  

Vệ sinh trước thủ thuật

                70,000  

Thay băng đắp thuốc+ vật tư

              250,000  

Thủ thuật cắt polip CTC [Cắt polyp CTC loại I]

           1,500,000  

Thủ thuật giải phóng thắt nghẹt bao quy đầu

           2,000,000  

Thủ thuật nong lỗ niệu đạo

           2,000,000  

Bơm kiểm tra + thông vòi trứng bằng tay

           1,565,000  

Trích màng nhĩ

              625,000  

Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm

              250,000  

Hàn răng sâu bằng ngà, bằng Amalgam, Fuji

              120,000  

Hàn răng sâu bằng Composite

              150,000  

Trám bít hố rãnh

              150,000  

Điều trị tủy răng sữa

              300,000  

Chữa viêm lợi trẻ em

                50,000  

Điều trị tủy răng vĩnh viễn

              600,000  

Điều trị tủy lại, răng khó, ống tủy tắc

              800,000  

Cố định răng bằng nẹp chỉ thép Composite 1 răng

              250,000  

Hàm khung 2 - 4 răng

           2,000,000  

Hàm khung nhiều hơn 4 răng , mỗi răng thêm .

              300,000  

Nắn hàm - Hàm Trainer:Tiền chỉnh nha, chống nghiến răng

           1,500,000  

Làm trắng răng - một hàm

              800,000  

Làm trắng răng - hai hàm

           1,500,000  

Làm trắng răng - ép máng tẩy

              300,000  

Nhổ răng sữa bằng tê thấm

                30,000  

Nhổ răng sữa và chân răng có tiêm tê

                40,000  

Nhổ răng chưa đến tuổi thay

                80,000  

Nhổ răng kẹ, nhổ răng để nắn hàm

              200,000  

Nhổ răng 8 thường

              300,000  

Nhổ răng khôn lệch 45-90

              500,000  

Nắn hàm bằng mắc cài thường

         25,000,000  

Nhể nanh trẻ em

              100,000   

Nắn hàm bằng mắc cài tự buộc

         37,500,000  

Chích áp xe viêm quanh răng

              100,000  

Nắn hàm bằng mắc cài sứ thông thường

         37,500,000  

Nắn hàm bằng mắc cài sứ tự buộc

         62,500,000  

Cắt lợi trùm , lợi xơ

              200,000  

Rửa chấm  thuốc điều trị viêm loét niêm mạc một lần

                50,000  

Test đường huyết (tại giường)

                70,000  

Suất ăn A

                35,000  

Suất ăn B

                30,000  

Đốt nang Naboth CTC loại II

           2,000,000  

Đốt nang Naboth CTC loại III

           2,500,000  

Thủ thuật cắt polip CTC [Cắt polyp CTC loại II]

           2,000,000  

Thủ thuật cắt polip CTC [Cắt polyp CTC loại III]

           2,500,000  

Đốt sùi mào gà  [Đốt sùi mào gà sinh dục loại II]

           2,000,000  

Đốt sùi mào gà  [Đốt sùi mào gà sinh dục loại III]

           2,500,000  

Điều trị bằng thuốc sùi mào gà sinh dục loại II

           1,200,000  

Điều trị bằng thuốc sùi mào gà sinh dục loại I

           1,000,000  

Điều trị bằng thuốc sùi mào gà sinh dục loại III

           1,500,000  

Đặt vòng [Đặt vòng tránh thai tách dính buồng tử cung]

           1,200,000  

Tháo vòng [Tháo vòng tránh thai dễ sau khám]

              100,000  

Tháo vòng [Tháo vòng tránh thai khó (mất dây vòng)]

           1,000,000  

Cắt LEEP cổ tử cung

           3,000,000  

GÓI DỊCH VỤ GIỮ THAI ĐẶC BIỆT (NỘI TRÚ)

           2,000,000  

Suất ăn C

                25,000  

Chi phí phát sinh ngoài giờ (ngày lễ)

           1,000,000  

Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng tiêm sơ

           2,000,000  

Suất ăn A++

                45,000  

chọc hút tế bào tuyến giáp (chuyên gia )

           1,000,000  

chọc hút tế bào tuyến vú (chuyên gia )

           1,000,000  

Xét nghiệm di truyền tiền làm tổ (PGS)

         10,000,000  

sinh tiết dưới hướng dẫn siêu âm / Xquang 2u

           4,500,000  

sinh tiết dưới hướng dẫn siêu âm / Xquang 3u

           6,000,000  

Hút và điều trị u vú áp lực âm dưới hướng dẫn siêu âm 1u

         15,000,000  

Hút và điều trị u vú áp lực âm dưới hướng dẫn siêu âm 3u 1 lần

         25,000,000  

Chi phí chăm sóc đặc biệt sau phẫu thuật

              200,000  

Chi phí gây mê

           9,999,999  

Thay băng, cắt chỉ

              100,000  

Chi phí dụng cụ ứng dụng kỹ thuật PPH

         12,000,000  

Khí dung ( HMTT )

              900,000  

Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết

              625,000  

Bơm thông lệ đạo [2 mắt]

              250,000  

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

              150,000  

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

              500,000  

Bơm thông lệ đạo [1 mắt]

              150,000  

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp

              300,000  

Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp

              300,000  

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

              300,000  

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

              300,000  

Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement

              300,000  

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

              450,000  

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

              200,000  

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement

              200,000  

Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

           1,000,000  

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

           1,000,000  

Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm

           1,000,000  

Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

           1,000,000  

Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

           1,000,000  

Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

           1,000,000  

Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng

           1,250,000  

Ghi điện não đồ cấp cứu

              500,000  

Rửa dạ dày cấp cứu

           3,000,000  

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

           2,000,000  

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

           1,000,000  

Nội soi mũi, họng có sinh thiết [Gây tê]

           1,250,000  

Nội soi mũi, họng có sinh thiết [Gây mê]

           2,500,000  

Tiêm dưới kết mạc [1 mắt, chưa bao gồm thuốc]

              150,000  

Tiêm cạnh nhãn cầu [1 mắt, chưa bao gồm thuốc]

              150,000  

Tiêm hậu nhãn cầu [1 mắt, chưa bao gồm thuốc]

              150,000  

Đốt lông xiêu

              150,000  

Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc [Đơn chắp]

              250,000  

Rửa cùng đồ [1 mắt]

              100,000  

Soi đáy mắt trực tiếp

              150,000  

Lấy dị vật kết mạc [2 mắt]

              150,000  

Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

           1,000,000  

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

           1,000,000  

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm

           1,000,000  

Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm

           1,000,000  

Lấy dị vật kết mạc [1 mắt]

              100,000  

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc [Đa chắp]

              350,000  

Rửa cùng đồ [2 mắt]

              150,000  

Đo sắc giác

              100,000  

Tiêm khớp gối

           2,000,000  

Tiêm khớp cổ chân

           2,000,000  

Tiêm khớp cổ tay

           2,000,000  

Tiêm khớp khuỷu tay

           2,000,000  

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

                60,000  

Thay canuyn mở khí quản

           1,250,000  

Soi đáy mắt cấp cứu

                70,000  

Đặt ống thông dạ dày

              500,000  

Thụt tháo

              100,000  

Thụt giữ

              500,000  

Đặt ống thông hậu môn

              500,000  

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

              500,000  

Đặt sonde bàng quang

              500,000  

Rửa bàng quang

              500,000  

Đặt ống thông dạ dày

              500,000  

Thông tiểu

              150,000  

Thụt tháo phân

              100,000  

Lấy calci đông dưới kết mạc

              300,000  

Cắt chỉ khâu kết mạc [Ngoại trú]

              300,000  

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi [1 mắt]

              100,000  

Cắt chỉ khâu da [Ngoại trú]

              300,000  

Tiêm trong da [Ngoại trú]

              100,000  

Tiêm dưới da [Ngoại trú]

              100,000  

Tiêm bắp thịt [Ngoại trú]

                30,000  

Tiêm tĩnh mạch [Ngoại trú]

                70,000  

Truyền tĩnh mạch

              150,000  

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [ Ngoại trú]

              100,000  

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

           1,000,000  

Lấy calci kết mạc [Lấy sạn vôi kết mạc 1 mắt]

              100,000  

Công chọc hút kim nhỏ các hạch dưới hướng dẫn của siêu âm [1-2 Hạch]

              800,000  

Công chọc hút kim nhỏ các hạch dưới hướng dẫn của siêu âm [3-5 Hạch]

           1,200,000  

Công chọc hút kim nhỏ các hạch dưới hướng dẫn của siêu âm [6-10 Hạch]

           1,500,000  

Công chọc hút kim nhỏ các hạch dưới hướng dẫn của siêu âm [Trên 10 Hạch]

           3,000,000  

Công chọc hút kim nhỏ mô mềm dưới hướng dẫn của siêu âm [1-2 U, nang]

              800,000  

Công chọc hút kim nhỏ mô mềm dưới hướng dẫn của siêu âm [3-5 U, nang]

           1,200,000  

Công chọc hút kim nhỏ mô mềm dưới hướng dẫn của siêu âm [6-10 U, nang]

           1,500,000  

Công chọc hút kim nhỏ mô mềm dưới hướng dẫn của siêu âm [Trên 10 U, nang]

           3,000,000  

Công chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú [1-2 U, nang]

              800,000  

Công chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú [3-5 U, nang]

           1,200,000  

Công chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú [6-10 U, nang]

           1,500,000  

Công chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú [Trên 10 U, nang]

           3,000,000  

Công sinh thiết

           1,000,000  

Chi phí thuê phòng mổ

              800,000  

Chi phí thuê phòng mổ

           1,500,000  

Thủ thuật cho thở Oxy

              100,000  

Thủ thuật đặt ống nội khí quản

              200,000  

Thủ thuật đặt Mask thanh quản

              200,000  

Thủ thuật tê tủy sống

           1,000,000  

Thủ thuật đặt sonde dạ dày

              100,000  

Thông đái

              300,000  

Sinh thiết tức thì

           1,500,000  

Chi phí chăm sóc đặc biệt sau phẫu thuật

              250,000  

Tách dính chít hẹp lỗ CTC

           1,000,000  

Sụn mũi [Tiểu Phẫu]

              800,000  

Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

         20,000,000  

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung

         30,000,000  

Huyết thanh kháng uốn ván

              100,000  

Huyết thanh kháng viêm gan B (HEPABIG 0.5ml - Hàn Quốc)

              650,000  

Huyết thanh kháng viêm gan B (IMMUNOHBs 1ml - Italy)

           1,950,000  

Huyết thanh kháng dại

              490,000  

 

HQ-Chỉnh sửa mắt từ 1 mí thành mắt 2 mí - bằng PP cắt mí

         87,000,000  

HQ-Chỉnh sửa mắt từ 1 mí thành mắt 2 mí ,  PP nhấn mí

         58,000,000  

HQ-Dựng cao Đầu mũi

         15,000,000  

HQ-Dựng sống mũi chuẩn

         30,000,000  

HQ-Nâng cung mày

         92,000,000  

HQ-Nâng mũi trọn gói chuẩn

         50,000,000  

HQ-Phẫu thuật chỉnh thẳng mũi

         66,000,000  

HQ-Phẫu thuật chỉnh xương đầu mũi bị lệch

       132,000,000  

HQ-Phẫu thuật tạo hình kéo dài mũi ngắn, chỉnh mũi hếch

       119,000,000  

HQ-Phẫu thuật tạo hình nâng cao mũi sử dụng các loại sụn nhân tạo

         87,000,000  

HQ-Phẫu thuật tạo hình nâng cao mũi sử dụng các loại sụn nhân tạo

       103,000,000  

HQ-Phẩu thuật thẩm mỹ vùng mí dưới

         58,000,000  

HQ-Phẫu thuật thu gọn cánh mũi

         40,000,000  

HQ-Sử dụng sụn sườn của bản thân để tạo hình cho mũi

       116,000,000  

HQ-Tạo hình cho đầu mũi (chóp mũi)

         40,000,000  

HQ-Tạo hình cho đầu mũi bằng sụn tai

         53,000,000  

HQ-Tạo hình đặt sụn chữa rãnh sâu 2 bên khoé mũi

         92,000,000  

HQ-Tạo hình đầu mũi bằng sụn vách ngăn mũi đơn giản

         66,000,000  

HQ-Tạo hình đầu mũi bằng sụn vách ngăn tái cấu trúc phía trong đầu mũi

         79,000,000  

HQ-Tạo hình mắt to, mắt bồ câu, PT kéo dài đuôi mắt

         58,000,000  

HQ-Tạo hình mắt to, mắt bồ câu, PT phần đầu mắt, bỏ các nếp gấp xung quanh

         53,000,000  

HQ-Tháo bỏ implant cũ của vùng 2 bên khóe mũi

         53,000,000  

HQ-Thon gọn cánh mũi chữ A

         15,000,000  

VN-Bấm mí  vĩnh viễn (qua sụn)

           8,000,000  

VN-Bấm mí Hàn Quốc

           7,000,000  

VN-Căng da thái dương

         30,000,000  

VN-Căng da thái dương, trán

         40,000,000  

VN-Cắt bỏ sẹo xấu, sẹo co kéo do phẫu thuật hoặc tai nạn

         15,000,000  

VN-Cắt tạomắt hai mí

           8,000,000  

VN-chữa sụp mí bẩm sinh ( chữa nhược cơ mí mắt) hai mắt

         40,000,000  

VN-Cộng thêm 1 ống cho từng vùng

         12,000,000  

VN-Đặt chất liệu thái dương

         50,000,000  

VN-Mài gồ sông mũi ( ko đặt sống)

         15,000,000  

VN-Nâng cao mũi không cần phẫu thuật

         15,000,000  

VN-Nâng chân mày có phun xăm

         20,000,000  

VN-Nâng mông bằng túi độn

         70,000,000  

VN-Nâng mũi Hàn Quốc (không bọc sụn)

         12,000,000  

VN-Nâng mũi Hàn Quốc bọc sụn (Sụn vành tai)

         16,000,000  

VN-Nâng mũi S-line cấu trúc ( sụn silicon + alloderm + sụn vách ngăn )

         50,000,000  

VN-Nâng mũi S-line cấu trúc ( sụn silicon + sụn tai + sụn vách ngăn )

         45,000,000  

VN-Nâng mũi S-line Hàn Quốc

         40,000,000  

VN-Nâng mũi S-line Megaderm

         35,000,000  

VN-Phẫu thuật căng da cổ

         80,000,000  

VN-Phẫu thuật căng da trán

         30,000,000  

VN-Phẫu thuật chữa cười hở lợi đặc biệt

         20,000,000  

VN-Phẫu thuật tạo hình thành bụng tạo rốn mới

         50,000,000  

VN-Phương pháp PT cắt bỏ tuyến mồ hôi nách

         15,000,000  

VN-PT tạo hình thành bụng ko thay đổi rốn

         30,000,000  

VN-Rút chất liệu mũi

           3,000,000  

VN-Tạo bá lúm đồng xu một bên

           5,000,000  

VN-Tạo hình dái tai tròn

           6,000,000  

VN-Thu gọn cánh mũi

           7,000,000  

VN-Thu gọn đầu mũi (hở)

         15,000,000  

VN-Thu gọn đầu mũi (kín),

           7,000,000  

VN-Thu hẹp âm đạo

         12,000,000  

Xẹp đĩa đệm cột sống

              800,000  

PT gỡ dính vòi trứng bằng phương pháp mổ mở

         10,000,000  

Chi phí dụng cụ dùng phương pháp COOK

           6,000,000  

Chi phí ứng dụng kỹ thuật HCPT

           2,000,000  

PHẪU THUẬT - THỦ THUẬT 

PT giãn tĩnh mạch thừng tinh bằng phương pháp mổ mở

         10,000,000  

PT giãn tĩnh mạch thừng tinh bằng phương pháp mổ nội soi

         15,000,000  

PT thoát vị bẹn bằng phương pháp mổ mở

         10,000,000  

PT thoát vị bẹn bằng phương pháp mổ nội soi

         15,000,000  

PT tràn dịch màng tinh hoàn bằng phương pháp mổ mở

         10,000,000  

PT tràn dịch màng tinh hoàn bằng phương pháp mổ nội soi

         15,000,000  

PT gỡ dính vòi trứng bằng phương pháp mổ nội soi

         15,000,000  

PT cắt góc buồng trứng đa nang bằng phương pháp mổ nội soi

         20,000,000  

PT thông vòi trứng bằng phương pháp mổ nội soi

         15,000,000  

PT u nang buồng trứng bằng phương pháp mổ nội soi

         20,000,000  

PT u nang mạc treo vòi trứng bằng phương pháp mổ nội soi

         20,000,000  

PT bóc u xơ tử cung bằng phương pháp mổ nội soi

         25,000,000  

PT cắt tử cung bán phần bằng phương pháp mổ nội soi

         30,000,000  

Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

         25,000,000  

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

         20,000,000  

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

         25,000,000  

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

         20,000,000  

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

         20,000,000  

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

         15,000,000  

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

         20,000,000  

Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

         25,000,000  

Cắt nhiều đoạn ruột non

         20,000,000  

Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng

         25,000,000  

Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

         25,000,000  

Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

         25,000,000  

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp

         20,000,000  

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn

         20,000,000  

Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

         25,000,000  

Cắt  ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

         25,000,000  

Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

         30,000,000  

Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

         30,000,000  

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

         25,000,000  

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

         30,000,000  

Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)

         10,000,000  

Nối mật ruột tận - bên

         15,000,000  

Mở khí quản cấp cứu

           5,000,000  

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

         30,000,000  

Cắt nang giáp móng

         15,000,000  

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

         15,000,000  

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

         18,000,000  

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

         20,000,000  

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

         20,000,000  

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật

         25,000,000  

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

         20,000,000  

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

         20,000,000  

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

         20,000,000  

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

         20,000,000  

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

         20,000,000  

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

         20,000,000  

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

         20,000,000  

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

         20,000,000  

Cắt thận đơn thuần

         20,000,000  

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

           7,000,000  

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

         20,000,000  

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

         15,000,000  

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

         10,000,000  

Cắt đoạn dạ dày

         15,000,000  

Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn

         20,000,000  

Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)

         10,000,000  

Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông

         10,000,000  

Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

         10,000,000  

Gỡ dính sau mổ lại

         10,000,000  

Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

         15,000,000  

Cắt u mạc treo ruột

         15,000,000  

Cắt đoạn đại tràng nối ngay

         15,000,000  

Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài

         15,000,000  

Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

         15,000,000  

Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

         15,000,000  

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay

         15,000,000  

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài

         15,000,000  

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

         15,000,000  

Cắt đoạn trực tràng nối ngay

         15,000,000  

Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

         15,000,000  

Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng

         10,000,000  

Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

         15,000,000  

Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

         18,000,000  

Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

         15,000,000  

Đóng rò trực tràng – âm đạo

         15,000,000  

Đóng rò trực tràng – bàng quang

         15,000,000  

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

         12,000,000  

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

         12,000,000  

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

         15,000,000  

Cắt chỏm nang gan

         10,000,000  

Dẫn lưu áp xe gan

         15,000,000  

Cắt túi mật

         15,000,000  

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

         15,000,000  

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

         15,000,000  

Nối mật ruột bên - bên

         15,000,000  

Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

         15,000,000  

Dẫn lưu nang tụy

         15,000,000  

Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

         15,000,000  

Cắt lách bệnh lý

         15,000,000  

Cắt lách bán phần

         15,000,000  

Khâu vết thương lách

         15,000,000  

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

         15,000,000  

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

         10,000,000  

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

         10,000,000  

Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương

         10,000,000  

Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành

         10,000,000  

Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

         10,000,000  

Phẫu thuật cắt u thành bụng

         10,000,000  

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

         10,000,000  

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

           8,000,000  

Lấy u phúc mạc

         15,000,000  

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

         15,000,000  

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

           7,000,000  

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

         10,000,000  

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

         20,000,000  

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

         20,000,000  

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

         15,000,000  

Khâu cầm máu ổ loét dạ dày

         12,000,000  

Mở dạ dày xử lý tổn thương

         15,000,000  

Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

         15,000,000  

Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

         15,000,000  

Tháo xoắn ruột non

         15,000,000  

Tháo lồng ruột non

         15,000,000  

Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng

         12,000,000  

Đóng mở thông ruột non

         12,000,000  

Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng

         12,000,000  

Nối tắt ruột non - ruột non

         12,000,000  

Cắt mạc nối lớn

           6,000,000   

Cắt ruột thừa đơn thuần

         15,000,000  

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

         15,000,000  

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

         15,000,000  

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

         10,000,000  

Các phẫu thuật ruột thừa khác

         15,000,000  

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

         10,000,000  

Khâu lỗ thủng đại tràng

         10,000,000  

Cắt túi thừa đại tràng

         15,000,000  

Làm hậu môn nhân tạo

         10,000,000  

Lấy dị vật trực tràng

         10,000,000  

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

         10,000,000  

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

         10,000,000  

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)

         10,000,000  

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

         10,000,000  

Phẫu thuật Longo

         10,000,000  

Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ

         10,000,000  

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

           8,000,000  

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

         10,000,000  

Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

         10,000,000  

Mở thông túi mật

         10,000,000  

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

         12,000,000   

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

         15,000,000  

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

         15,000,000  

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

         15,000,000  

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

         12,000,000  

Khâu vết thương thành bụng

         10,000,000  

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung

         15,000,000  

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

         15,000,000  

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polip/ hạt xơ/ u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)

         12,500,000  

Mở thông dạ dày

           8,000,000  

Mở bụng thăm dò

         12,000,000  

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

         12,000,000  

Nối vị tràng

         15,000,000  

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

         15,000,000  

Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

         15,000,000  

Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

           8,000,000  

Truyền hóa chất động mạch

           1,250,000  

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

           1,875,000  

Đốt hong hạt bằng Lase

              600,000  

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

           2,000,000  

Nắn sai khớp thái dương hàm

              500,000  

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

           2,500,000  

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

           4,375,000  

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

           1,250,000  

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

           1,250,000  

Mở thông bàng quang trên xương mu

           5,000,000  

Mở thông dạ dày bằng nội soi

         10,000,000  

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

           3,125,000  

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

           1,250,000  

 Lưu ý từ Bcare: Chi phí khám và dịch vụ tại Bệnh viện Đa khoa Hà Nội có thể thay đổi theo thời điểm, chuyên khoa, bác sĩ thăm khám và chỉ định thực tế. Người bệnh nên liên hệ Hotline: 0941 298 865 để được nhận thông tin chính xác nhất.

Quy trình đặt lịch và thăm khám Bệnh viện Đa khoa Hà Nội qua Bcare

Người bệnh có thể chủ động đặt lịch khám Bệnh viện Đa khoa Hà Nội qua Bcare.vn hoặc liên hệ hotline 0941 298 865 để được hỗ trợ nhanh. Việc đăng ký trước giúp tiết kiệm thời gian, hạn chế chờ đợi và thuận tiện hơn trong quá trình thăm khám tại bệnh viện.

Quy trình đặt lịch và thăm khám thường gồm các bước sau:

  • Bước 1: Truy cập trang thông tin Bệnh viện Đa khoa Hà Nội trên website Bcare.vn hoặc gọi trực tiếp đến hotline 0941 298 865
  • Bước 2: Cung cấp đầy đủ thông tin người khám như họ tên, giới tính, ngày sinh, số điện thoại, địa chỉ và mô tả triệu chứng nếu có để Bcare hỗ trợ tiếp nhận nhu cầu đặt lịch.
  • Bước 3: Sau khi gửi thông tin hoặc đăng ký lịch khám, thư ký y khoa sẽ liên hệ xác nhận, hỗ trợ sắp xếp khung giờ phù hợp và hướng dẫn người bệnh trước khi đến khám.
  • Bước 4: Đến Bệnh viện Đa khoa Hà Nội theo lịch đã hẹn để vào khám với bác sĩ chuyên khoa.
  • Bước 5: Thực hiện các xét nghiệm, siêu âm, chụp chiếu, nội soi hoặc các chỉ định cận lâm sàng khác nếu bác sĩ yêu cầu.
  • Bước 6: Bác sĩ đọc kết quả, đánh giá tình trạng sức khỏe, tư vấn hướng điều trị và kê đơn thuốc hoặc chỉ định nhập viện nếu cần.
  • Bước 7: Người bệnh hoàn tất chi phí khám chữa bệnh, nhận thuốc và nghe hướng dẫn chăm sóc sau khám.

Lưu ý: Đặt lịch khám Bệnh viện Đa khoa Hà Nội qua Bcare giúp người bệnh chủ động hơn về thời gian, được hỗ trợ lựa chọn lịch khám phù hợp và giảm bớt các thủ tục không cần thiết khi đến viện.

Miễn trừ trách nhiệm

Các bài viết trên Bcare chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

Mục lục

  1. 1. Bảng giá khám bệnh, xét nghiệm, chụp CT, nội soi và IVF tại Bệnh viện Đa khoa Hà Nội
  2. 2. Quy trình đặt lịch và thăm khám Bệnh viện Đa khoa Hà Nội qua Bcare

Bài viết liên quan

Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

Thời gian mắt ổn định sau phẫu thuật LASIK: Bao lâu nhìn rõ hoàn toàn?

16 tháng 4, 2026
Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

Nội soi tiêu hóa phát hiện sớm ung thư với Endocyto 520x tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI

15 tháng 4, 2026
5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

5 bác sĩ khám và điều trị Hội chứng ống cổ tay giỏi tại Hà Nội

19 tháng 3, 2026
ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

ThS.BS. Đinh Trọng Tuyên - Chuyên Gia hàng đầu trong Điều Trị Bảo Tồn Thoát Vị Đĩa Đệm

19 tháng 3, 2026
Top 7 Bác Sĩ Điều Trị Đau Đầu Chóng Mặt Giỏi Tại Hà Nội

Top 7 Bác Sĩ Điều Trị Đau Đầu Chóng Mặt Giỏi Tại Hà Nội

19 tháng 3, 2026
Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

Top 6 Bác Sĩ Điều Trị Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng Tốt Nhất Tại Hà Nội (Cập nhật 2026)

19 tháng 3, 2026

Cần tư vấn sức khỏe?

Đặt lịch khám với bác sĩ chuyên khoa ngay để được tư vấn và điều trị kịp thời

Hỗ trợ 24/7 • Miễn phí tư vấn

B
Bcare.vnĐặt lịch khám online

Đối tác được ủy quyền phân phối và hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên toàn quốc. Website được vận hành bởi Công ty Cổ phần Đầu tư Bcare và không phải là trang chính thức của các cơ sở y tế. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0109564614 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2021

0941.298.865 - 024.7301.0688
info@bcare.vn
Số 6, ngách 3/149 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 1 Lô 4E, Trung Yên 10B, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Đã đăng ký với Bộ Công Thương

Danh mục

  • Bệnh viện
  • Phòng khám
  • Bác sĩ
  • Gói khám

Tra cứu

  • Tra cứu bệnh
  • Tra cứu thuốc
  • Phẫu thuật
  • Xét nghiệm y khoa
  • Từ điển y khoa
  • Thảo dược

Tài khoản

  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Lịch hẹn của tôi
  • Yêu thích

Về BCare

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đăng ký đối tác
  • Chính sách nội dung
  • Cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • Quy chế hoạt động
  • Về Chúng Tôi
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật

© 2026 bcare.vn. Bảo lưu mọi quyền.

Nội dung được kiểm duyệt bởi chuyên gia y tế
Nguyễn Thị Huyền Trang
Nguyễn Thị Huyền Trang
Bác sĩ
Xem hồ sơ chi tiết